Giới thiệu bản thân, giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn – Những từ vựng và mẫu câu giúp bạn ăn điểm tuyệt đối

Giới thiệu bản thân, giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn – Những từ vựng và mẫu câu giúp bạn ăn điểm tuyệt đối

2506 0

Giới thiệu về bản thân, giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn là một trong những chủ đề quen thuộc khi bạn đã và đang học tiếng Hàn. 

Đây là một phần giới thiệu rất quan trọng để người khác có thể đánh giá được trình độ tiếng Hàn của bạn. Tuy nhiên lại nhiều người xem nhẹ và không quan tâm đến việc chuẩn bị thật kỹ càng. 

Dưới đây là những gợi ý về từ vựng cùng những mẫu câu quan trọng mà bạn nên nắm được để có một phần giới thiệu tốt nhất nhé!

Từ vựng để giới thiệu thành viên gia đình bằng tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn là một kho tàng vô cùng phong phú, đa dạng mà kể cả đối với những người Hàn bản xứ đôi khi cũng chưa thể nắm được hết tất cả những từ vựng trong tiếng mẹ đẻ của họ.

Đặc biệt là từ vựng trong quan hệ họ hàng, nếu như bạn không nắm được vững thì sẽ rất dễ nhầm lẫn đấy. Hãy cùng tìm hiểu và ghi nhớ những từ vựng vô cùng hữu ích để giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn ngay dưới đây nhé!

Từ vựng để giới thiệu thành viên gia đình bằng tiếng Hàn

Bố trong tiếng Hàn

  • 아버지 /a-beo-ji/: Bố, cha
  • 부모님 /bu-mo-nim/: Bố mẹ
  • 아버님 /a-beo-nim/: Bố, ba
  • 아빠 /a-bba/: Bố
  • 시부모 /si-bu-mo/: Bố mẹ chồng
  • 시아버지 /si-a-beo-ji/: Bố chồng
  • 어르신 /eo-reu-sin/: Bố (của người khác)
  • 노부모 /no-bu-mo/: Bố mẹ già
  • 새아버지 /sae-a-beo-ji/ = 새아빠 /sae-a-bba/ : Bố dượng, cha dượng
  • 생부 /seng-bu/: Bố đẻ
  • 생부모 /seng-bu-mo/ – 친부모 /jin-bu-mo/: Bố mẹ đẻ
  • 양부 /yang-bu/ – 양아버지 /yang-a-beo-ji/: Bố nuôi
  • 양부모 /yang-bu-mo/: Bố mẹ nuôi
  • 장인어른 /jang-in-eo-reun/: Bố vợ

Mẹ trong tiếng Hàn

  • 어머니 /eo-meo-ni/: Mẹ
  • 어머님 /eo-meo-nim/: Mẹ, má
  • 엄마 /eom-ma/: Mẹ
  • 시어머니 /si-eo-meo-ni/: Mẹ chồng
  • 새엄마 /sae-eom-ma/ – 새어머니 /sae-eom-mo-ni/ – 계모 /kye-mo/: Mẹ ghẻ, mẹ kế
  • 친어머니 /jin-eo-meo-ni/ – 친모 /jin-mo/: Mẹ ruột
  • 생모 /seng-mo/: Mẹ đẻ 
  • 장모 /jang-mo/ – 장모님 /jang-mo-nim/: Mẹ vợ
  • 노모 /no-mo/: Mẹ già
  • 대모 /dae-mo/ – 양모 /yang-mo/ – 양어머니 /yang-eo-meo-ni/: Mẹ nuôi
  • 미혼모 /mi-hon-mo/: Mẹ đơn thân
  • 선비 /seon-bi/: Người mẹ quá cố
  • 부모 /bu-mo/: Phụ mẫu, cha mẹ
  • 부모님 /bu-mo-nim/: Bố mẹ
  • 노부모 /no-bu-mo/: Bố mẹ già
  • 시부모 /si-bu-mo/: Bố mẹ chồng
  • 생부모 /seng-bu-mo/ – 친부모 /jin-bu-mo/: Bố mẹ đẻ

Chị trong tiếng Hàn, chị gái tiếng Hàn

  • 누나 /nu-na/: Chị gái (em trai gọi chị gái)
  • 언니 /eon-ni/: Chị gái (em gái gọi chị gái)
  • 누님 /nu-nim/: Chị giá (cách nói kính trọng)
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 자매 /ja-mae/: Chị em gái
  • 친언니 /jin-eon-ni/: Chị ruột
  • 동기 /dong-ki/: Anh chị em
  • 동서 /dong-seo/: Chị dâu
  • 새언니 /sae-eon-ni/: Chị dâu
  • 올케 /ol-ke/: Chị dâu (gọi vợ của anh)
  • 작은누나 /jak-eun-nu-na/: Chị gái thứ (đối với em trai)
  • 작은언니 /jak-eun-eon-ni/: Chị gái thứ (đối với em gái)
  • 처형 /jeo-hyung/: Chị vợ
  • 큰누나 /keun-nu-na/ – 큰언니 /keun-eon-ni/: Chị cả, chị lớn
  • 큰형수 /keun-hyung-su/: Chị dâu cả, chị dâu trưởng
  • 형수 /hyung-su/: Chị dâu

Anh trong tiếng Hàn

  • 오빠 /o-bba/: Anh trai (em gái gọi anh trai)
  • 형 /hyung/: Anh trai (em trai gọi anh trai)
  • 형님 /hyung-nim/: Anh (cách kính trọng)
  • 오라비 /o-ra-bi/: Anh 
  • 형제 /hyung-jae/: Huynh đệ, anh em 
  • 남매 /nam-mae/: Anh em
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 친오빠 /jin-o-bba/: Anh ruột (đối với em gái)
  • 친형 /jin-hyung/: Anh ruột (đối với em trai)
  • 맏형 /mat-hyung/: Anh cả, anh trưởng 
  • 형부 /hyung-bu/: Anh rể (chồng của chị)
  • 노형 /no-hyung/: Lão huynh, ông anh
  • 매부 /mae-bu/: Anh rể, em rể
  • 매형 /mae-hyung/: Anh rể (đối với em trai)
  • 시숙 /si-suk/: Anh em chồng
  • 시아주버니 /si-a-ju-beo-ni/ – 아주버니 /a-ju-beo-ni/: Anh chồng
  • 오라버니 /o-ra-beo-ni/: Anh trai (cách nói kính trọng)
  • 의형제 /ui-hyung-jae/: Anh em kết nghĩa
  • 친형제 /jin-hyung-jae/: Anh em ruột
  • 큰오빠 /keun-o-bba/: Anh cả, anh lớn (đối với em gái)
  • 큰형 /keun-hyung/: Anh cả, anh lớn (đối với em trai)

Em trai, em gái trong tiếng Hàn

  • 동생 /dong-seng/: Em 
  • 남동생 /nam-dong-seng/: Em trai
  • 여동생 /yeo-dong-seng/ – 누이동생 /nu-i-dong-seng/: Em gái
  • 남매 /nam-mae/: Anh em
  • 막내 /mak-nae/: Em út
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 올케 /ol-ke/ – 제수 /jae-su/: Em dâu
  • 매제 /me-jae/ – 제부 /jae-bu/: Em rể 
  • 시누이 /si-nu-i/: Em gái chồng
  • 시동생 /si-dong-seng/: Em trai chồng
  • 작은누이 /jak-eun-nu-i/: Em gái thứ
  • 처남 /jeo-nam/: Em vợ
  • 처제 /jeo-jae/: Em gái vợ
  • 친동생 /jin-dong-seng/: Em ruột

Các thành viên khác trong gia đình, họ hàng bằng tiếng Hàn

  • 증조 할아버지 /jeung-jo hal-ra-beo-ji/: Cụ ông 
  • 증조 할머니 /jeung-jo hak-meo-ni/: Cụ bà
  • 할아버지 /hal-ra-beo-ji/: Ông
  • 할머니 /hal-meo-ni/: Bà
  • 친할아버지 /jin-hal-ra-beo-ji/: Ông nội
  • 친할머니 /jin-hal-meo-ni/: Bà Nội
  • 외할머니 /oe-hal-meo-ni/: Bà ngoại
  • 외할아버지 /oe-hal-ra-beo-ji/: Ông ngoại
  • 조카 /jo-ka/: Cháu
  • 큰아버지 /keun-a-beo-ji/: Bác (anh của bố)
  • 큰어머니 /keun-eo-meo-ni/: Bác gái (vợ của bác)
  • 작은아버지 /jak-eun-a-beo-ji/: Chú (em của bố)
  • 작은어머니 /jak-eun-eo-meo-ni/: Thím, cô (vợ của chú)
  • 고모 /ko-mo/: Cô (em gái của bố)
  • 고모부 /ko-mo-bu/: Chú (lấy em của bố)
  • 외삼촌 /oe-sam-jun/: Cậu (em trai mẹ)
  • 외숙모 /oe-suk-mo/: Mợ (vợ của cậu)
  • 이모 /i-mo/: Dì (em của mẹ)
  • 이모부 /i-mo-bu/: Chú (chồng của dì)
  • 외(종)사촌 /oe-(jong)-sa-jon/: Con của cậu
  • 이종사촌 /i-jong-sa-jon/: Con của dì

Giới thiệu bản thân và gia đình bằng tiếng Hàn

Đối với bất kỳ ai đã và đang học tiếng Hàn chắc hẳn không còn xa lạ gì với việc giới thiệu bản thân cũng như giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn rồi đúng không? Đây là một phần giới thiệu rất cần thiết trong các kỳ thi tiếng Hàn cũng như là trong các buổi phỏng vấn xin visa Hàn Quốc đấy!

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn, các bạn nên giới thiệu đầy đủ tên tuổi, nghề nghiệp, nơi sinh sống và cả những sở thích riêng của bạn.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

Dưới đây là một số từ vựng giúp cho bạn giới thiệu bản thân được tốt nhất nhé!

  • Từ vựng về chào hỏi:
    • 안녕하세요 /an-nyong-ha-se-yo/: Xin chào
    • 만나서 반가워요 /man-na-seo ban-ka-uo-yo/: Rất vui được gặp bạn
    • 만나서 반갑습니다 /man-na-seo ban-kab-sub-ni-da/: Rất vui được gặp bạn
    • 늦어서 미안합니다 /nuj-eo-seo mi-an-hab-ni-da/: Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
    • 고맙습니다 /ko-mab-seub-ni-da/: Cảm ơn bạn
  • Từ vựng về tuổi tác:
    • 한 /han/: Một
    • 두 /du/ – 둘 /dul/: Hai
    • 세 /se/ – 셋 /set/: Ba
    • 네 /ne/ – 넷 /net/: Bốn
    • 다섯 /da-sot/: Năm
    • 여섯 /yeo-sot/: Sáu
    • 일곱 /il-gop/: Bảy
    • 여덟 /yo-deol/: Tám
    • 아홉 /a-hop/: Chín
    • 열 /yeol/: Mười
    • 스무 /seu-mu/: Hai mươi
    • 스물 한 /seu-mu-ran/: Hai mươi mốt
    • 스물 두 /seu-mul-du/: Hai mươi hai
    • 서른 /seo-reun/: Ba mươi
    • 마흔 /ma-heun/: Bốn mươi
    • 쉰 /suyn/: Năm mươi
    • 예순 /ye-sun/: Sáu mươi
    • 일흔 /i-reun/: Bảy mươi
    • 여든 /yeo-deun/: Tám mươi
    • 아흔 /a-heun/: Chín mươi
    • 백 /baek/: Một trăm
  • Từ vựng về nghề nghiệp:
    • 의사 /eui-sa/: Bác sĩ
    • 주부 /ju-bu/: Nội trợ
    • 약사 /yak-sa/: Dược sĩ 
    • 운전기사 /un-jeon-ki-sa/: Lái xe
    • 가수 /ka-su/: Ca sỹ 
    • 군인 /kun-in/: Bộ đội
    • 교수 /kyo-su/: Giáo sư
    • 화가 /hwa-ka/: Hoạ sĩ
    • 선생님 /seon-seng-nim/: Giáo viên
    • 경찰관 /kyong-jal-kwan/: Cảnh sát
    • 선수 /seon-su/: Cầu thủ
    • 농부 /nong-bu/: Nông dân
    • 어부 /yeo-bu/: Ngư dân
    • 감독 /kam-dok/: Đạo diễn
    • 요리사 /yo-ri-sa/: Đầu bếp
    • 가정교사 /ka-jeong-kyo-sa/: Dia sư
    • 관광안내원 /kwan-kwang-an-ne-won/: Hướng dẫn viên du lịch
    • 배우 /yong-hwa-bae-u/: Diễn viên
    • 교통 경찰관 /kyo-tong kyong-jal-kwan/: Cảnh sát giao thông 
    • 은행원 /eun-heng-won/: Nhân viên ngân hàng
    • 안내원 /an-ne-won/: Hướng dẫn viên 
    • 변호사 /byeon-ho-sa/: Luật sư 
    • 판매원 /pan-me-won/: Nhân viên bán hàng
    • 진행자 /jin-heng-ja/: Người dẫn chương trình
    • 모델 /mo-del/: người mẫu
    • 과학자 /kwa-hak-ja/: Nhà khoa học
    • 문학가 /mun-hak-ka/: Nhà văn 
    • 경비원 /kyong-bi-won/: Bảo vệ 
    • 회계원 /hwe-kye-won/: Kế toán 
    • 접수원 /job-su-won/: Nhân viên tiếp tân 
    • 사진작가 /sa-jin-jak-ka/: Nhiếp ảnh gia 
    • 비행기조종사 /bi-heng-ki-jo-jong-sa/: Phi công 
    • 기자 /ki-ja/: Phóng viên, nhà báo
    • 전기기사 /jeon-ki-ki-sa/: Thợ điện 
    • 대학생 /dae-hak-seng/: Sinh viên
    • 이발사 /i-bal-sa/: Thợ cắt tóc
    • 보석상인 /bo-sok-sang-in/: Thợ kim hoàn
    • 제빵사 /jae-bbang-sa/: Thợ làm bánh
    • 재단사 /je-dan-sa/: Thợ may
    • 목수 /mok-sa/: Thợ mộc 
    • 통역사 /tong-yok-sa/: Người thông dịch 
    • 비서 /bi-seo/: Thư kí 
    • 박사 /bak-sa/: Tiến sĩ 
    • 간호사 /kan-ho-sa/: Y tá 
    • 연예인 /yeon-ye-in/: Nghệ sĩ
    • 번역가 /beon-yok-ka/: Biên dịch viên
  • Từ vựng về sở thích:
    • 독서 => 책을 읽기) /dok-seo => jek-eul il-ki/: Đọc sách
    • 음악감상  /eum-ak-kam-sang/ => 음악을 듣기 => eum-ak-eul deut-ki/: Nghe nhạc
    • 영화감상 /yong-hwa-kam-sang/ => 영화를 보다 /yong-hwa-reul bo-da/: Xem phim
    • 우표 /u-pyu/ => 우표 수집 /u-pyo su-jib/ = 우표 모으기 /u-pyo mo-eu-ki/: Tem => Sưu tập tem
    • 인형 /in-hyung/: Búp bê
    • 장난감 /jang-nan-kam/: Đồ chơi
    • 만화책 /min-hwa-jek/: Truyện tranh
    • 그림그리기 /keu-rim-keu-ri-ki/: Vẽ tranh
    • 사진찍기 /sa-jin-jjik-ki/: Chụp ảnh 
    • 춤 => 춤을 추다 /jum => jum-eul ju-da/: Nhảy múa
    • 운동 /un-dong/: Thể dục thể thao 
    • 수영 /su-yong/: Bơi lội
    • 야구 /ya-ku/: Bóng chày
    • 축구 /juk-ku/: Bóng đá
    • 배구 /bae-ku/: Bóng chuyền
    • 농구 /nong-ku/: Bóng rổ 
    • 탁구 /tak-ku/: Bóng bàn
    • 태권도 /tae-kwon-do/: Taewondo
    • 씨름 /ssi-reum/: Đấu vật
    • 테니스 /tae-ni-seu/: Tennis, quần vợt
    • 골프 /kol-peu/: Goft 
    • 스키 /seu-ki/: Trượt tuyết 
    • 등산 /deung-san/: Leo núi
    • 바둑 /bi-duk/: Cờ vây
    • 당구 /dang-ku/: Bi-a
    • 요리 /yo-ri/: Nấu ăn
    • 여행 /yeo-heng/: Du lịch
    • 쇼핑 /syo-ping/: Shopping, mua sắm
    • 게임 /kye-im/: Chơi game
    • 산책 /san-jek/: Tản bộ, đi dạo
    • 캠핑 /kem-ping/: Cắm trại
    • 낚시 /nak-si/: Câu cá
    • 등산 /deung-san/: Đi bộ đường dài
    • 자전거 타기 /ja-jeon-keo ta-ki/: Đi xe đạp
    • 악기를 연주하다 /ak-ki-reul yeon-ju-ha-da/: Chơi nhạc cụ
    • 기타 /ki-ta/: Đàn ghita
    • 바이올린 /ba-i-ol-rin/: Vĩ cầm
    • 피아노 /pi-a-no/: Đàn piano
    • 노래하다 /no-rae-ha-da/: Hát
    • 체스 /jae-seu/: Cờ vua
    • 인터넷을 하다 /in-teo-naet ha-da/: Lướt internet
    • 요가 /yo-ga/: Yoga
    • 스노우 스키 /seu-no-u seu-ki/: Trượt tuyết

Bài viết giới thiệu về bản thân bằng tiếng Hàn

Dưới đây là một vài mẫu câu để bạn có thể áp dụng vào bài viết hoặc bài nói giới thiệu về bản thân cùng các từ vựng thích hợp ở phía trên nhé!

  • 제 이름은 …입니다. (Tên của tôi là ….)
  • 저는 … 살입니다. (Tôi … tuổi.)
  • 올해 … 살입니다. (Năm nay tôi … tuổi.)
  • 저는 … 사람입니다. (Tôi là người ….)
  • 저는 … 에서 왔서요. (Tôi đến từ ….)
  • … 에 삽니다. (Tôi sống ở ….)
  • 저는 … 입니다. (giới thiệu nghề nghiệp)
  • 저는 결혼했어요. (Tôi đã kết hôn rồi.)
  • 저는 미혼입니다. (Tôi vẫn chưa kết hôn.)
  • 저는 남자 친구가 있습니다 / 없습니다. (Tôi có/không có bạn trai.)
  • 저는 여자 친구가 없습니다 / 있습니다. (Tôi có/không có bạn gái.)
  •  제 취미는 … 이에요. (Sở thích của tôi là …..)
  • … 걸 좋아합니다. (Tôi thích ….)
  • 어릴 적부터 … 좋아해 왔습니다. (Tôi thích … từ khi còn nhỏ.)
  • … 아주 좋아합니다. (Tôi rất thích ….)
  • 오늘 만나서 반가웠습니다. (Tôi rất vui khi được gặp bạn hôm nay.)
  • 이야기 즐거웠습니다. (Tôi rất vui khi được trò chuyện cùng bạn.)
  • 다시 만나 뵙기를 바랍니다. (Tôi hy vọng chúng ta sẽ có dịp gặp lại nhau.)
  • 즐겁게 지내세. (Chúc bạn vui vẻ.)
  • 좋은 하루 되십시요. (Chúc bạn một ngày tốt lành.)

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Hàn

Để nói hoặc viết đoạn văn giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn, bạn cũng có thể sử dụng những từ vựng liên quan đến tuổi tác, nghề nghiệp và sở thích để miêu tả các thành viên trong gia đình ở phía trên. 

Ngoài ra các bạn cũng nên sử dụng các tính từ để chỉ tính cách của các thành viên trong gia đình mình sẽ giúp cho bài viết trở nên sinh động hơn.

Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Hàn

  • Từ vựng về tính cách:
    • 성격이 급하다 /seong-kyok-i kub-ha-da/: Nóng vội, cấp bách 
    • 감성적이다 /kam-seong-jeok-i-da/: Đa cảm , nhạy cảm 
    • 이성적이다 /i-sang-jeok-i-da/: Lý trí
    • 직선적이다 /jeok-seon-joek-i-da/: Thẳng thắn
    • 질투하다 /jil-tu-ha-da/: Ghen, ghen tị 
    • 차분하다 /ja-bun-ha-da/: Trầm tĩnh, điềm tĩnh. 
    • 공손하다 /kong-son-ha-da/: Lịch sự, nhã nhặn 
    • 차갑다 /ja-kab-da/: Lạnh lùng (có cảm giác khó gần)
    • 마음이 예쁘다 /ma-eum-i ye-bbeu-da/: Có tấm lòng đẹp
    • 선하다 /seon-ha-da/: Lương thiện
    • 악하다 /ak-ha-da/: Độc ác
    • 이기적이다 /i-ki-jeok-i-da: Ích kỷ 
    • 자상하다 /ja-sang-ha-da/: Chu đáo 
    • 호기심이 많다 /ho-ki-sim-i man-da/: Hiếu kì 
    • 촌스럽다 /jon-seu-reob-da/: Quê, quê mùa 
    • 두려움이 많다 /du-ryo-um-i/: Nhiều lo sợ
    • 용맹하다 /yong-meng-ha-da/: Dũng mãnh
    • 걱정이 있다 /kok-jeong-i iss-da/: Có nỗi lo 
    • 냉정하다 /neng-jeong-ha-da/: Lạnh nhạt, hờ hững
    • 오만하다 /o-man-ha-da/: Ngạo mạn
    • 멸시하다 /myeol-si-ha-da/: Sự khinh rẻ 
    • 겸손하다 /kyeom-son-ha-da: Khiêm tốn 
    • 경멸적이다 /kyong-myeol-jeok-i-da/: Tính đê tiện
    • 인간성 /in-kan-seong/: Tính nhân hậu
    • 성나다 /seong-na-da/: Giận dữ
    • 솔직하다 /sol-jik-ha-da/: Thật thà 
    • 거만하다 /keo-man-ha-da/: Kiêu căng
    • 감동하다 /kam-dong-ha-da/: Cảm động 
    • 난처하다 /nan-jeo-ha-da/: Lúng túng 
    • 어리석다 /eo-ri-seok-da/: Dại dột, ngu dốt, ngu xuẩn
    • 경박하다 /kyong-bak-ha-da/: Ẩu thả, ẩu, khinh suất 
    • 성급하다 /seong-keub-ha-da/: Nóng tính 
    • 참지 못하다 /jam-ji mos-ha-da/: Thiếu kiên nhẫn
    • 경솔하다 /kyeong-sol-ha-da/: Khờ dại, nhẹ dạ 
    • 열렬하다 /yeol-ryok-ha-da/: Bốc đồng
    • 순하다 /sun-ha-da/: Dễ bảo 
    • 용감하다 /yong-kam-ha-da/: Can đảm 
    • 양심적인 /yang-sim-jeok-in/: Tận tâm
    • 궁금하다 /kung-keum-ha-da/: Tò mò 
    • 교활하다 /kyo-hwal-ha-da/: Xảo quyệt
    • 속이다 /sok-i-da/: Dối trá, lừa gạt 
    • 대담하다 /de-dam-ha-da/: Gan dạ
    • 이상하다 /i-sang-ha-da/: Lập dị, lạ lùng 
    • 일정하다 /il-jeong-ha-da/: Kiên quyết 
    • 우아하다 /u-a-ha-da/: Hào hoa, lịch lãm 
    • 순결하다 /sun-kyeol-ha-da/: Thuần khiết, trong sáng 
    • 인색하다 /in-sek-ha-da/: Keo kiệt 
    • 막되다 /mak-dwe-da/: Hư hỏng, mất nết 
    • 장난하다 /jang-nan-ha-da/: Đùa giỡn 
    • 고귀하다 /ko-kuy-ha-da/: Cao quý 
    • 무욕하다 /mu-yok-ha-da/: Vị tha 
    • 완고하다 /wan-ko-ha-da/: Ngoan cố,cứng đầu
    • 신용하다 /sin-yong-ha-da/: Đáng tin 
    • 믿기쉬운 /mit-ki-suy-un/: Chân thật 
    • 낭만적이다 /nang-man-jeok-i-da/: Tính lãng mạn 
    • 자만하다 /ja-man-ha-da/: Kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn
    • 비관적이다 /bi-kwan-jeok-ha-da/: Tính bi quan 
    • 낙천적이다 /nak-jeon-jeok-i-da/: Tính lạc quan 
    • 꼼꼼하다 /kkom-kkom-ha-da/: Kĩ càng, tỉ mỉ, cẩn thận 
    • 착하다 /jak-ha-da/: Hiền lành, tốt bụng
    • 따뜻하다 /tta-tteus-ha-da/: Tấm lòng ấm áp 
    • 예민하다 /ye-min-ha-da/: Nhạy cảm 
    • 자상하다 /ja-sang-ha-da/: Chu đáo, ân cần 
    • 멋있다 /mos-iss-da/: Sành điệu 
    • 쪽팔리다 /jjok-bal-ri-da/: Xấu hổ 
    • 어리석다 /eo-ri-seok-da/: Đần độn
    • 똑똑하다 /ttok-ttok-ha-da/: Thông minh
    • 부럽다 /bu-reob-da/: Xấu hổ, ngại 
    • 불효하다 /bul-hyo-ha-da/: Bất hiếu
    • 효도하다 /hyo-do-ha-da/: Hiếu thảo 
    • 도도하다 /ko-ko-ha-da/: Kiêu căng
    • 잔악하다 /jan-ak-ha-da/: Hung dữ, hung bạo
    • 독단적이다 /dok-dan-jeok-i-da/: Độc đoán
    • 망설이다 /mang-seol-i-da/: Lưỡng lự , thiếu quyết đoán
    • 엄하다 /eom-ha-da/: Nghiêm khắc
    • 부지런하다 /bu-ji-reon-ha-da/: Chịu khó 
    • 무뚝뚝하다 /mu-ttuk-ttuk-ha-da/: Cứng nhắc
    • 현명하다 /hyeon-myong-ha-da/: Khôn khéo
    • 까다롭다 /kka-da-rob-da/: Khó tính, cầu kì
    • 얌전하다 /yam-jeon-ha-da/: Nhã nhặn
    • 얄밉다 /yal-mib-da/: Đáng ghét 
    • 사랑스럽다 /sa-rang-seu-reob-da/: Đáng yêu
    • 고집이 세다 /ko-jib-i sae-da/: Bướng bỉnh, ngang ngược
    • 창피하다 /jang-pi-ha-da/: Xấu hổ, mắt mặt 
    • 부수적이다 /bu-su-jeok-i-da/: Bảo thủ
    • 늑장을 부리다 /neuk-jang-eul bu-ri-da/: Lề mề, la cà
    • 온화하다 /on-hwa-ha-da/: Ôn hòa 
    • 친절하다 /jin-jeol-ha-da/: Nhiệt tình, tốt bụng 
    • 적극적 /jeok-kuk-jeok/: Tích cực, nhiệt huyết 
    • 명랑하다 /myeong-rang-ha-da/: Sáng sủa, thông minh
    • 수줍다 /su-jub-da/: Xấu hổ, e ngại, ngượng ngùng
    • 욕심이 많다 /yok-sim-i man-da/: Tham lam
    • 신중하다 /sin-jung-ha-da/: Thận trọng, ý tứ
    • 상냥하다 /sang-nyang-ha-da/: Nhẹ nhàng, lịch sự
    • 남성스럽다 /nam-seong-seu-reob-da/: Nam tính, đàn ông 
    • 여성스럽다 /yeo-seong-seu-reob-da/: Nữ tính 
    • 시원시원하다 /si-won-si-won-ha-da/: Dễ chịu, thoải mái
    • 지혜롭다 /ji-hye-rob-da/: Khôn khéo
    • 성격이 약하다 /seong-kyeok-i yak-ha-da/: Tính cách yếu đuố
    • 소심하다 /so-sim-ha-da/: Nhút nhát
    • 유머스럽다 /yu-meo-seu-reob-da/: Tính hài hước
    • 까다롭다 /kka-da-rob-da/: Khó tính, cầu kì 
    • 내향적이다 /ne-hyang-jeok-i-da/: Tính hướng nội 
    • 외향적이다 /wae-hyang-jeok-i-da/: Tính hướng ngoại
    • 단순하다 /dan-sun-ha-da/: Giản dị, mộc mạc, đơn sơ
    • 덜렁거리다 /deol-reong-keo-ri-da/: Hay la cà
    • 다혈질이다 /da-hyeol-jil-i-da/: Dễ nổi nóng, vội vàng
    • 인내심 강하다 /in-ne-sim kang-ha-da/: Nhẫn nại, chịu đựng
    • 변덕스럽다 /beon-deok-seu-reob-da/: Dễ thay đổi

Bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Hàn

Bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng Hàn

  • 우리 가족은 모두 …이에요. (Gia đình tôi có tất cả … người.)
  • (Người) 은/는 (Nghề nghiệp) 이/가세요. (giới thiệu nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình.)
  • 어렸을때부터 부모님은 우리와 같이 많은 시간을 보내려고 하셨다. (Từ nhỏ thì chúng tôi đã có nhiều thời gian sống cùng bố mẹ.)
  • 행복하고 화목하게 살고있어요. (Gia đình tôi sống rất hòa thuận.)
  • 지금은 유학생이기 때문에 가족과 떨어져서 살고 있지만 마음은 항상 가깝게 있는 것같다. (Bây giờ tôi là du học sinh phải sống xa gia đình nhưng luôn cảm giác lúc nào cũng rất gần gũi.)

* Lưu ý khi giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn:

  • Bạn nên giới thiệu về từng thành viên trong gia đình, nói về nghề nghiệp cũng như tuổi tác của họ là những điều cơ bản nhất. Nếu nắm được cả về sở thích và tính cách thì sẽ được đánh giá cao hơn.
  • Không nên chỉ dừng lại ở việc giới thiệu chung về từng thành viên mà nên nói thêm cả về những hoạt động của mọi người.
  • Nên nhấn mạnh về tình yêu thương dành cho bố mẹ hoặc những người lớn tuổi hơn trong gia đình bởi người Hàn Quốc rất coi trọng trật tự trên dưới trong gia đình cũng như là sự hòa thuận của gia đình.
  • Nên ghi nhớ những ngày quan trọng của gia đình để cho thêm vào bài viết.

Trên đây là tổng hợp tất cả những từ vựng chính xác nhất mà Sunny đã tổng hợp được để giúp cho các bạn trong quá trình chuẩn bị một bài giới thiệu bản thân cũng như giới thiệu gia đình bằng tiếng Hàn thật trôi chảy và sinh động.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form