Tổng hợp 1001 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thông dụng nhất

110920 0

4.7/5 - (38 bình chọn)

Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những cách học mang lại hiệu quả cao, giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. Trong bài viết này, Sunny sẽ tổng hợp và giới thiệu đến các bạn từ vựng thuộc một số chủ đề thân thuộc nhất nhé!

Tại sao việc học từ vựng tiếng Hàn lại quan trọng?

Khi học bất cứ một ngôn ngữ nào, học từ vựng theo chủ đề cũng là phương pháp học thông dụng và đặc biệt “hiệu nghiệm”, nhất là những thứ tiếng có phần “khó nhằn” như tiếng Hàn. Bên cạnh đó, nếu bạn biết kết hợp cách học từ vựng tiếng Hàn Quốc theo chủ đề với học từ vựng tiếng Hàn qua hình ảnh thì hiệu quả còn tốt hơn nữa. Đối với những bạn chưa nắm chắc cách phát âm tiếng Hàn thì nên học với các từ vựng tiếng Hàn có phiên âm theo chủ đề nhé!

Ngoài bảng từ vựng tiếng Hàn thông dụng dưới đây, nếu bạn muốn học thêm các từ vựng tiếng Hàn cơ bản khác, học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề có phiên âm thì có thể tìm đọc các loại sách từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề.

Một cuốn sách khá là hay, hấp dẫn, bổ ích mà Sunny muốn gợi ý cho các bạn đó là 3000 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề của Nhà xuất bản Hồng Đức. Cuốn sách được biên soạn theo phương pháp học từ vựng bằng hình ảnh theo chủ đề kèm chú thích và ví dụ minh họa rất đầy đủ, dễ hiểu.

Ngoài ra, nếu không muốn mất chi phí mua sách thì bạn hãy lên google tìm kiếm từ mới tiếng Hàn theo chủ đề và học online hoặc download từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề pdf để có thể học ngay cả khi không có kết nối internet. Bạn cũng có thể tham khảo tài liệu học tiếng Hàn mà Sunny đã tổng hợp nhé! 

Bật mí với các bạn là hiện có rất nhiều phần mềm học tiếng Hàn cho phép bạn dịch tiếng Hàn bằng hình ảnh nên sẽ giúp ích không nhỏ cho quá trình học từ vựng của mọi người nữa đấy. 

Trong khuôn khổ bài viết này, chúng mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn, từ vựng về đồ vật, trường học, thời tiết, du lịch, màu sắc và các món ăn. Gia đình là một chủ đề vô cùng thân thuộc nhưng Sunny sẽ không đề cập đến vì chúng mình đã có một bài viết độc lập từ vựng tiếng Hàn về gia đình rồi.

Tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề thông dụng, cơ bản nhất

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Học từ vựng theo chủ đề hình ảnh về nghề nghiệp

Nghề nghiệp trong tiếng Hàn là 직업.

Nếu muốn ghi nhớ từ vựng nhanh hơn thì bạn đừng quên tìm hình ảnh chủ đề nghề nghiệp để não bộ ghi nhớ nhanh và sâu nhất nhé!

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
회사원 Nhân viên công ty 공무원 Nhân viên công chức
은행원 Nhân viên ngân hàng 관광안내원 Hướng dẫn viên du lịch
선생님 Giáo viên 주부 Nội trợ
의사 Bác sĩ 약사 Dược sĩ
운전기사 Lái xe 경찰관 Cảnh sát
영화배우 Diễn viên điện ảnh 교통 경찰관 Cảnh sát giao thông
가수 Ca sỹ 선수 Cầu thủ
유모 Bảo mẫu 국가주석 Chủ tịch nước
군인 Bộ đội 공증인 Công chứng viên
웨이터 Bồi bàn nam 노동자 Người lao động
웨이트리스 Bồi bàn nữ 감독 Đạo diễn
요리사 Đầu bếp 요리사 Đầu bếp
가정교사 Gia sư 가정교사 Gia sư
화가 Hoạ sĩ 회장 Tổng giám đốc
교수 Giáo sư 사장 Giám đốc
교장 Hiệu trưởng 부장 Phó giám đốc
초등학생 Học sinh cấp 1 안내원 Hướng dẫn viên
중학생 Học sinh cấp 2 산림감시원 Kiểm lâm
고등학생 Họ sinh cấp 3 택시 기사 Người lái taxi
학생 Học sinh 컴퓨터프로그래머 Lập trình viên máy tính
변호사 Luật sư 경비원 Nhân viên bảo vệ
판매원 Nhân viên bán hàng 우체국사무원 Nhân viên bưu điện
진행자 Người dẫn chương trình 여행사직원 Nhân viên công ty du lịch
문지기 Người gác cổng 기상요원 Nhân viên dự báo thời tiết
가정부,집사 Người giúp việc 배달원 Nhân viên chuyển hàng
모델 Người mẫu 회계원 Nhân viên kế toán
과학자 Khoa học gia 부동산중개인 Nhân viên môi giới bất động sản
문학가 Nhà văn 은행원 Nhân viên ngân hàng
악단장 Nhạc trưởng 접수원 Nhân viên tiếp tân
사진작가 Nhiếp ảnh gia 상담원 Nhân viên tư vấn
농부 Nông dân 공장장 Quản đốc
어부 Ngư dân 파출부 Quản gia
비행기조종사 Phi công 대학생 Sinh viên
기자 Phóng viên, nhà báo 작가 Tác giả
운전사 Tài xế 재단사 Thợ may
이발사 Thợ cắt tóc 갱내부 Thợ mỏ
꽃장수 Thợ chăm sóc hoa 목수 Thợ mộc
사진사 Thợ chụp ảnh 페인트공 Thợ sơn
전기기사 Thợ điện 수리자 Thợ sửa chữa
인쇄공 Thợ in 정비사 Thợ sửa máy
보석상인 Thợ kim hoàn 배관공 Thợ sửa ống nước
안경사t Thợ kính mắt 미용사 Thợ làm tóc, vẽ móng tay…
제빵사 Thợ làm bánh 통역사 Người thông dịch
원예가[사], 정원사 Thợ làm vườn 비서 Thư kí
총리 Thủ tướng 연수생 Tu nghiệp sinh
선장 Thuyền trưởng 석사 Thạc sĩ
박사 Tiến sĩ 유학생 Du học sinh
아나운서 Phát thanh 철근공 Thợ sắt
간호사 Y tá 소방관 Lính cứu hoả
대통령 Tổng thống 작곡가 Nhạc sĩ
국회회원 Thành viên quốc hội 도예가 Nghệ nhân làm gốm
연예인 Nghệ sĩ 성우 Người lồng tiếng
번역가 Biên dịch viên 팀장 Trưởng nhóm

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Đồ vật là một chủ đề vô cùng quen thuộc đối với mỗi chúng ta, đặc biệt là những đồ dùng trong gia đình. Hãy cùng Sunny “bổ sung” các từ vựng này ngay thôi nào!

Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật

Học tiếng Hàn qua hình ảnh về đồ vật

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
창문 Cửa sổ 가스 Bếp ga
책장 Tủ sách 편지함 Hòm thư
Cửa 소파 Sofa
전화 Điện thoại 부엌 Bếp
쓰레기통 Thùng rác 카페트 Thảm
열쇠 Chìa khóa 에어콘 Điều hòa
형광등 Đèn huỳnh quang 안락의지 Ghế bành
책상 Bàn đọc sách 잔디 깎이 기계 Máy cắt cỏ
식탁 Bàn ăn 물뿌리개 Bình tưới nước
Hoa 배수관 Ống thoát nước
세탁기 Máy giặt 화면 Màn hình
커튼 Rèm cửa sổ 글러브 Găng tay
거울 Gương 석쇠 Bếp than
차고 Nhà xe 연탄 Than
옷장 Tủ quần áo 안락 의자 Ghế dài
침태 Giường 작업용 장갑 Găng tay lao động
Tường 모종삽 Cái bay
의자 Ghế 공구 창고 Nhà kho
냉장고 Tủ lạnh 헤지 가위 Kéo cắt cỏ
초인중 Chuông cửa Xẻng
천장 선풍기 Quạt trần 안락의자 Ghế sôfa
천장 Trần 원격 조종 Điều khiển từ xa
Tường 텔레비전 Tv
액자 Khung ảnh 붙박이 장 Hốc tường
그림 Bức tranh 스테레오 시스템 Dàn stereo
꽃병 Bình hoa 스피커 Loa
벽난로 선반 Bệ trên lo sưởi 책장 Tủ sách
벽난로 Lò sưởi 커튼 Màn cửa
Lửa 방석 Đệm
통나무 Tấm chắn 소파 Sofa
난간 Lan can 커피 테이블 Bàn uống cafe
계단 Cầu thang 전등갓 Cái chụp đèn
단계 Bậc thang 램프 Đèn
책상 Bàn 작은 테이블 Bàn nhỏ
카펫 Thảm trải sàn 도자기 Đồ sứ
피처 Bình 도자기 찬장 Tủ đựng đồ sứ
포도주 잔 Ly rượu 의자 Ghế
물유리 Ly nước 커피 포트 Bình café
식탁 Bàn ăn 찻주전자 Ấm trà
스푼 Muỗng Tách trà
후추병 Lọ tiêu 은그릇 Bộ dao nia
소금 뿌리 Lọ muối 설탕 그릇 Chén đựng đường
빵과 버터 플레이트 Đĩa đựng bánh mì và bơ 크리머 Kem
냅킨 Khăn ăn 샐러드 접시 Bát đựng salad
Dao 불꽃 Ngọn lửa
식탁보 Khăn bàn 양초 Nến
촛대 Chân nến 식탁보 Khăn trải bàn
뷔페 Tủ đựng đồ Cốc
커피잔 Ly 냅킨 Khăn ăn
맥주 Bia 점시 Đĩa
식기 세척기 Máy rửa chén 냉장고 Tủ lạnh
접시 배수구 Rổ đựng chén 냉동 장치 Tủ đông
찜통 Khay hấp 얼음 쟁반 Khay đá
깡통 따개 Đồ mở hộp 캐비닛 Ngăn tủ
프라이팬 Chảo rán 전자 레인지 Lò vi sóng
병따개 Đồ mở chai 믹싱 볼 Bát trộn
소쿠리 Ly lọc 밀방망이 Đồ cán bột
냄비 Cái xoong 도마 Thớt
뚜껑 Nắp 조리대 Bàn bếp
접시 씻는 액체 세제 Nước rửa chén 찻주전자 Ấm pha trà
냄비 닦이 수세미 Miếng rửa chén 버너 Lửa bếp
믹서기 Máy xay sinh tố 난로 Bếp
냄비 Nồi 커피 메이커 Máy pha cafe
캐서롤 Nồi hầm 오븐 Lò nướng
깡통 Hộp băng kim loại 그릴 Ngăn nướng
토스터 Máy nướng bánh mì 후라이팬 Chảo
로우스트 팬 Khay nướng 과즙짜는 기구 Máy ép nước trái cây
행주 Khăn lau 냄비 Nồi
걸이 Móc 휴지 Khăn giấy
옷걸이 Móc quần áo 머리판 Đầu bảng
옷장 Tủ quần áo 베개 Gối
보석 상자 Hộp nữ trang 매트리스 Nệm
거울 Gương 침대 Giường
Lược 목도리 Mền
솔빗 Lược trải đầu 침대 덮개 Ga trải gường
자명종 Đồng hồ báo thức 발판 Chân giuờng
서랍장 Bàn trang điểm 전등 스위치 Công tắc đèn
커튼 Màn 전화 Dây
에어컨 Điều hòa không khí 침실용 탁자 Bàn để đèn ngủ
블라인드 Rèm 깔개 Thảm
Sàn 정리장 Ngăn kéo để đồ

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Các từ vựng liên quan đến trường học cũng là một chủ đề vô cùng gần gũi mà chúng mình không thể bỏ qua đâu đấy!

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
선생님 Giáo viên 전문 Chuyên môn
학생 Học sinh 일반교양과목 Môn học chung
학교 Trường học 자유선택 과목 Môn học tự chọn
유치원 Trường mầm non 연구소 Phòng nghiên cứu
초등학교 Trường cấp 1 장비실 Phòng thiết bị
중학교 Trường cấp 2 교실/강의실 Phòng học
고등학교 Trường cấp 3 도서관 Thư viện
대학교 Đại học 독서 Đọc sách
전문 대학교 Trường cao đẳng 식당 Nhà ăn
대학원 Viện cao học 경비실 Phòng bảo vệ
석사 Thạc sỹ 여름 방학 Nghỉ hè
박사 Tiến sỹ 겨울 방학 Nghỉ đông
대학총장 Viện trưởng 입학 Nhập học
공부하다 Học tập 재학 Theo học
연구하다 Nghiên cứu 재학기간 Thời gian theo học
질문하다 Câu hỏi 시험장 Điểm thi
문법 Ngữ pháp 합격하다 Thi đỗ
수업 Tiết học 불합격하다 Thi trượt
단어 Từ ngữ 낙방 Lạc đề, thi trượt
쉽다 Dễ 졸업시험 Thi tốt nghiệp
어렵다 Khó 졸업식 Lễ tốt nghiệp
독학하다 Tự học 졸업증 Bằng tốt nghiệp
노력하다 Nỗ lực 공부를 잘하다 Học giỏi
열심하다 Chăm chỉ 공부를 못하다 Học kém
그만두다 Từ bỏ 게으르다 Lười biếng
학기초 Đầu học kỳ 게으름뱅이 Kẻ lười biếng
중간 시험 Thi giữa kỳ 책벌레 Kẻ mọt sách
기말 시험 Thi cuối kỳ 학업 성적표 Học bạ
시간표 Thời gian biểu 졸업가증서 Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
Trống 기숙사 Ký túc
전과 Toàn bộ các khoa 과학 Khoa học
수학 Môn toán 사회과학 Khoa học xã hội
문학 Môn văn 기초과학 Khoa học cơ bản
영어 Tiếng anh 심리학 Tâm lý học
외국어 Ngoại ngữ 실습생 Thực tập sinh
화학 Hóa học 학사학위 Cử nhân
물리 Vật lý 유학생 Du học sinh
생물학 Sinh vật học 학비 Học phí
지리 Địa lý 장학금 Học bổng
역사 Lịch sử 교복 Đồng phục
컴퓨터 공학 Khoa học máy tính 연구생 Nghiên cứu sinh
공민/국민 Công dân 교환학생 Học sinh trao đổi
체육 Thể dục 담임선생 Giáo viên chủ nhiệm
체육전문가 Nhà thể dục 예술 Nghệ thuật
운동하다 Tập thể dục 퇴학생 Học sinh bị đuổi học

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Từ vựng về thời tiết luôn được sử dụng rộng rãi và phổ biến vì nó luôn gắn liền với đời sống của chúng ta. Vì vậy, để tự tin tám chuyện với những người bạn Hàn Quốc thì đừng quên học từ vựng về thời tiết nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về thời tiết

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
날씨/천후/일기 Thời tiết 초설 Tuyết đầu mùa
기후/천기 Khí hậu 봄눈/춘설 Tuyết mùa xuân
청천 Thời tiết tốt 적설 Tuyết phủ
악천후 Thời tiết xấu 눈발서다 Sắp có tuyết
좋다 Tốt 백설 Tuyết trắng
나쁘다 Xấu 열대 Nhiệt đới
쾌청 Thời tiết trong lành 열대 저기압 Áp thấp nhiệt đới
밝다 Sáng 아열대 Cận nhiệt đới
일기예보 Dự báo thời tiết 온대 Ôn đới
폭염 Thời tiết nóng 온대 저기압 Áp thấp ôn đới
전천후 Mọi điều kiện thời tiết 적도 Xích đạo
날씨가 카랑카랑하다 Thời tiết đẹp 난류 Dòng hải lưu nóng
염천 Khí hậu nóng bức 한류 Dòng hải lưu lạnh
구름 Mây 영향을 주다 Gây ảnh hưởng
구름이 흩어지다 Mây tan 난류/우량 Lượng mưa
구름이 끼다 Mây dày 기상관측소 Trạm khí tượng
흐림 Trời có mây 일교차 Độ chênh lệch trong ngày (độ ẩm, nhiệt độ)
바람 Gió 연교차 Độ chênh lệch trong năm (độ ẩm, nhiệt độ)
강풍 Gió to 계절 Mùa
바람이 불다 Gió thổi 여름 Mùa hè
Mưa 첫여름 Đầu hạ
강우 Mưa to 중복 Thời gian nóng nhất trong năm
장마철 Mùa mưa 겨울 Mùa đông
비가 멈추다 Tạnh mưa 따뜻하다 Ấm áp
이슬비/보슬비 Mưa phùn 햇살/빛 Ánh sáng
태풍 Bão 태양 Mặt trời
폭풍우 Bão ( mưa+ gió) 습도 Độ ẩm
홍수 Lũ lụt 건조하다 Khô hanh
가뭄 Hạn hán 안개 Sương mù
천둥 Sấm 짙은 안개 Sương mù dày
뇌전 Sấm sét, tin sét đánh 공기 Không khí
시원하다 Mát mẻ 찬바람 Không khí lạnh
춥다 Lạnh 축축한 공기 Không khí ẩm
덥다 Nóng 공기압력 Áp suất không khí
얼다 Cóng (bộ phận thân thể) 온도 Nhiệt độ
첫추위 Rét đầu mùa 회오리바람 Cơn gió lốc
Tuyết 가을 Mùa thu
눈이 내리다 Tuyết rơi 분위기 Bầu không khí
눈이 녹다 Tuyết tan 이슬/서릿발 Sương
제설차 Xe quyét tuyết 하늘 Trời

 Từ vựng tiếng Hàn về du lịch

Hàn Quốc luôn là điểm đến du lịch hấp dẫn, thu hút lượng lớn du khách ở khắp nơi trên thế giới ghé thăm. Dù không thông thạo tiếng Hàn thì mỗi vị khách du lịch cũng nên tự trang bị cho mình những từ vựng cơ bản để tránh những trường hợp “dở khóc dở cười” vì không biết tiếng bản địa. Cùng Sunny học ngay nào!

Từ vựng tiếng Hàn du lịch

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về du lịch

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
관광 Thăm quan du lịch 바다 / 항구 Biển / Cảng
관광객 Khách du lịch 국립공원 Công viên quốc gia
관광국가 Nước du lịch 기차 Tàu hỏa
관광단 Đoàn du lịch 호텔 Khách sạn
관광버스 Xe buýt du lịch 박물관 Bảo tàng
관광비 Phí du lịch 독립궁 Dinh độc lập
관광안내소 Điểm hướng dẫn du lịch 해수욕장 Bãi tắm
관광안내원 Hướng dẫn du lịch 산 / 등산하다 Núi / Leo núi
관광열차 Tàu du lịch 휴양지 Điểm nghỉ dưỡng
여행 Du lịch 야외 Dã ngoại
여행비 Chi phí du lịch 배낭여행 Du lịch ba lô
관광지 Điểm du lịch Ga
관광지도 Bản đồ du lịch 보관소 Chỗ gửi đồ
여행계획 Kế hoạch du lịch 비행기표 Vé máy bay
여행사 Công ty du lịch 왕복표 Vé khứ hồi
오른쪽으로 가다 Rẽ phải 편도표 Vé một chiều
왼쪽으로 가다 Rẽ trái 국제선 Tuyến quốc tế
예약하다 Đặt trước 국내선 Tuyến nội địa
선택하다 Lựa chọn 차표 Vé xe
경찰서 Đồn cảnh sát 비행취소 / 중지 Chuyến bay bị hủy / hoãn
병원 Bệnh viện 여권 Hộ chiếu
횡단보도 Vạch kẻ đường 짐을 찾다 Tìm hành lý
국토순례 Du lịch xuyên đất nước 비자 Visa
환전하다 Đổi tiền 슈퍼마켓 Siêu thị
면세점 Cửa hàng miễn thuế 지하철 Tàu điện ngầm
보험 Bảo hiểm 택시 Taxi
지도 Bản đồ 사우나 Nhà tắm hơi
숙박 Trọ 대사관 Đại sứ quán

 Từ vựng tiếng Hàn về các món ăn

Nhắc đến ẩm thực Hàn Quốc là người ta nghĩ ngay đến kim chi, rong biển, bánh gạo,… Vậy bạn đã biết những món ăn này được gọi là gì trong tiếng Hàn chưa? Nếu chưa thì cùng Sunny cập nhật nhé!

từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Học tiếng Hàn bằng hình ảnh về các món ăn

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
라이스 퍼이퍼 bánh tráng cuốn 뻥튀기 bánh gạo
새우 크래커 bánh phồng tôm 생선회 gỏi cá
크루아상 bánh sừng bò 미역 canh rong biển
비스킷 bánh bích quy 녹차 trà xanh
샌드위치 bánh sandwich 꼬리곰탕 canh đuôi bò
월병 bánh trung thu rong biển
케이크, 양과자 bánh ngọt 한식 món Hàn Quốc
핫케이크 bánh nướng 김치 kim chi
구운빵 bánh mì lát nướng 깍두기 kim chi củ cải
백빵 mì trắng 김치찌개 canh kimchi
머핀 bánh nướng xốp 김밥 cơm cuộn rong biển
bánh mì 된장찌개 canh tương
팬케이크 bánh xèo 콩나물국 canh giá đỗ
만두 bánh bao 순두부찌개 canh đậu hũ non
찜빵 bánh hấp 삼계탕 gà hầm sâm
스펀지 케이크 bánh bò 잡채 miến trộn
이탈리아식 국수 mì ý 비빔밥 cơm trộn
국수 hủ tiếu, phở 불고기 thịt nướng
버미첼리 miến 삼겹살 ba chỉ nướng
라면 mì gói 자장면 mì đen
볶음 국수 mì xào 냉면 mì lạnh
스파게티 mì Spagheti 우동 mì u-don
cháo bánh gạo
cơm rong biển
볶음 밥 cơm chiên 쌀국수 bún
백밥 cơm trắng

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Chủ đề quen thuộc cuối cùng mà Sunny đề cập trong bài viết này chính là màu sắc. Màu sắc giúp ích cho bạn rất nhiều trong giao tiếp, khi miêu tả người, đồ vật,… Ngoài 7 màu sắc cơ bản thì chúng mình còn cung cấp cho bạn các màu sắc mở rộng liên quan khác. 

 tiếng Hàn về màu sắc

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

Tiếng Hàn Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
무색의 Không màu 장밋빛 Hồng nhạt
은백색 Màu sáng chói 청록색 Màu lam
빨간색 / 붉은색 Màu đỏ 갈색 / 밤색 Màu nâu
심홍색 Đỏ tươi 보라색 Màu tím
주홍색 Đỏ chói 회색 Màu xánm
검정색 / 까만색 Màu đen 파란색/청색/ 푸른색 Xanh nước biển
하얀색 / 흰색 Màu trắng 은색 Màu bạc
노란색 / 황색 Màu vàng 금색 Màu vàng
주황색/ 오렌지색 Màu da cam 색깔이 진하다 Màu đậm
암녹색 Màu xanh lá cây 색깔이 연하다 Màu nhạt
초록색 / 녹색 Màu xanh lá 색깔이 어둡다 Màu tối
분홍색 Màu hồng  색깔이 밝다 Màu sáng

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian 

Để có thể học thật tốt tiếng Hàn thì điều đầu tiên là bạn cần phải nắm được càng nhiều từ vựng càng tốt. Hãy cùng Sunny học thêm về các từ vựng chỉ thời gian hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày nhất nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

Tiếng Hàn  Tiếng Việt Tiếng Hàn Tiếng Việt
시간 Thời gian 아침 Buổi sáng, bữa sáng
월요일 Thứ 2 점심 Buổi trưa, bữa trưa
화요일 Thứ 3 저녁 Buổi tối, bữa tối
수요일 Thứ 4 오전 Buổi sáng
목요일 Thứ 5 오후 Buổi chiều
금요일 Thứ 6 Ban ngày
토요일 Thứ 7 새벽 Sáng sớm, mờ sáng
일요일 Chủ nhật Đêm
이번주 Tuần này 오늘 Hôm nay
지난주 Tuần trước 내일 Ngày mai
다음주 Tuần sau 모레 Ngày kia
주말 Cuối tuần 글피 Ngày kìa
이번달 Tháng này 어제 Hôm qua
다음달 Tháng sau 그제/ 그저께 Hôm kia
지난달 Tháng trước
Học tiếng Hàn theo chủ đề là phương pháp học vô cùng hiệu quả, giúp bạn có thể nhanh chóng làm chủ được ngôn ngữ. Hãy nhớ kết hợp cùng phương pháp học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnhtừ vựng tiếng Hàn có phiên âm tiếng Việt để mang lại hiệu quả cao hơn.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về học tiếng Hàn hay về điều kiện du học tại Hàn Quốc, cách chọn trường, ngành phù hợp với bản thân nhất… thì hãy đăng ký tư vấn với Sunny nhé. Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp những câu hỏi của bạn.

Xem thêm:

Trả lời

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 083.509.9456 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form