6 chủ đề từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 2021

6 chủ đề từ vựng tiếng Hàn về tình yêu 2021

1655 0

Nếu là một người lãng mạn yêu thích nền văn hóa Hallyu cũng như ngôn ngữ tiếng Hàn đúng không ạ? Vậy bạn có tò mò về từ vựng tiếng Hàn về tình yêu không? Thật tuyệt nếu có thể gửi những lời yêu thương từ tận đáy lòng đến những người thân thương nhất đúng không ạ? Hãy cùng Sunny tìm hiểu ngay những từ vựng về tình yêu này nhé!

Tỏ tình bằng tiếng Hàn

Hàn Quốc nổi tiếng với những thước phim tình cảm lãng mạn da diết và lấy đi biết bao nước mắt của người xem. Rất nhiều những tình huống đều được người xem áp dụng vào đời sống thật. Câu chuyện tỏ tình cũng đã được áp dụng và thành công rất nhiều.

Bạn lỡ thích người ấy nhưng lại ngại thổ lộ? Bạn nghĩ sao nếu người ấy được tỏ tình bằng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu như thế này? Chắc chắn sẽ rất là cảm động đó ạ. 

từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Vậy thì đừng ngần ngại ghi nhớ ngay những câu nói tiếng Hàn chủ đề tình yêu này lại nhé!

  • 보고 싶어 /bô-kô-si-po/: Anh nhớ em tiếng Hàn/ em nhớ anh tiếng Hàn 
  • 좋아해 /chô-a-hê/: Anh thích em tiếng Hàn/ em thích anh tiếng Hàn 
  • 많이 좋아해 /ma-ni-chô-a-hê/: Anh thích em nhiều lắm
  • 사랑해 /sa-rang-hê/: Anh yêu em tiếng Hàn
  • 나도 사랑해 /na-tô-sa-rang-hê/: Anh cũng yêu em
  • 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/: Anh là của em
  • 나와 결혼해 줄래 /na-oa-kyon-hôn-chu-rê/: Lấy anh nhé
  • 내 아내가 되어줘 /nê-a-nê-ka-tuy-o-chuo/: Làm vợ anh nhé
  • 나랑 결혼 해줘/na-rang-kyon-hôn-hê-chuo/: Cưới anh nhé

Thể hiện tình cảm bằng tiếng Hàn

Đã tỏ tình thành công rồi thì bạn có biết người Hàn thường nói những câu gì để thể hiện tình cảm của mình không? 

Không những là những chàng trai lịch thiệp, đàn ông Hàn Quốc còn tỏ ra mình rất đáng yêu khi nói những câu tiếng Hàn này với ngữ điệu dễ thương. Yêu người Hàn Quốc quả thực không hề nhàm chán chút nào đâu ạ.

  • 안아 줘 / a-na-chuo/: Ôm anh nào
  • 뽀뽀하고 싶어 /bô-bô-ha-kô-si-po/: Anh muốn hôn em
  • 같이 있고 싶어 /ka-chi-it-kô-si-po/: Anh muốn ở cùng em
  • 진심으로 사랑해 /chin-si-mư-rô-sa-rang-hê/: Anh yêu em bằng tất cả trái tim mình
  • 미소가 정말 그리워 /mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo/: Anh nhớ nụ cười của em

Các chủ đề từ vựng tiếng Hàn về tình yêu hiện nay

Để nói được nhiều câu tiếng Hàn này thì bạn đừng quên ghi nhớ thật nhiều những từ vựng về tình yêu này nhé. 

Bạn đã biết anh yêu tiếng Hàn là gì? em yêu tiếng Hàn là gì? Chồng yêu tiếng Hàn là gì? Vợ yêu tiếng Hàn là gì không? Đừng bỏ qua những cách gọi người yêu trong tiếng Hàn đáng yêu này để gây ấn tượng với người ấy.

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu ngay 6 chủ đề về từ vựng tiếng Hàn về tình yêu ngay nhé!

Các từ vựng chủ đề về tình yêu tiếng Hàn

Saranghae là gì? Chữ Hàn Quốc anh yêu em là gì? Đây là câu hỏi mà rất nhiều bạn thắc mắc. Hãy cùng Sunny giải đáp ngay những thắc mắc của các bạn cùng những thông tin dưới đây:

  • 사랑 / 애정 /sa-rang/ ê-chon/: Tình yêu
  • 사랑하다 /sa-rang-ha-ta/: Yêu (động từ)
  • 심장 /sim-chang/: Trái tim
  • 마음 /ma-ưm/: Tấm lòng
  • 운명 /un-myong/: Vận mệnh
  • 인연 /i-nyon/: Nhân duyên
  • 인연을 맺다/i-nyo-nưl-mep-ta/: Kết nhân duyên
  • 인연이 깊다 /i-nyo-ni-kip-ta/: Nhân duyên sâu nặng
  • 전생의 인연 /chon-se-ngưi-i-nyon/: Nhân duyên từ kiếp trước
  • 인연을 끊다 /i-nyo-nưl-kkưn-ta/: Cắt đứt nhân duyên
  • 발렌타인데이/bal-rên-tha-in-tê-i/: Ngày lễ tình yêu
  • 사랑의 보금자리/sa-ra-ngưi-bô-kưm-cha-ri/: Tổ ấm uyên ương
  • 연애편지/yo-nê-pyon-chi/: Thư tình
  • 자유연애/cha-yu-yo-nê/: Tự do yêu đương

Các giai đoạn trong tình yêu tiếng Hàn

từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Bạn có tò mò về các giai đoạn trong tình yêu từ lúc say nắng cho đến khi kết hôn trong tiếng Hàn là gì không? 

  • 선보다 /son-bô-ta/: Xem mặt
  • 데이트하다 /tê-i-thư-ha-ta/: Hẹn hò
  • 구혼하다 /ku-hôn-ha-ta/: Cầu hôn
  • 프로포즈하다 /pư-rô-pô-chư-ha-ta/: Cầu hôn, ngỏ lời
  • 구혼을 거절하다 /ku-hô-nưl-ko-chol-ha-ta/: Từ chối cầu hôn
  • 약혼하다 / 정혼하다 /yat-hôn-ha-ta/: đính hôn
  • 이혼하다 /i-hôn-ha-ta/: ly hôn
  • 미혼 /mi-hôn/: Chưa lập gia đình
  • 혼전동거 /hôn-chon-tông-ko/: Sống chung trước hôn nhân
  • 결혼 전동거 /kyon-hôn-chon-tông-ko/: Sống chung với nhau trước khi cưới
  • 사랑없는 결혼 /sa-rang-op-nưn-kyon-hôn/: Hôn nhân không có tình yêu

Đối tượng trong tình yêu bằng tiếng Hàn

Các đối tượng trong tình yêu được nói như nào? Người yêu trong tiếng Hàn là gì? Vợ, chồng tiếng hàn là gì? hay em yêu trong tiếng Hàn là gì? Tất tần tật đã được Sunny liệt kê ngay dưới đây rồi nha.

  • 연애상대 /yo-ne-sang-tê/: Đối tượng 
  • 그사람 /cư-sa-ram/: người ấy
  • 남자 친구/남친 /nam-cha-chin-ku/nam-chin/: Bạn trai
  • 여자친구/여친 /yon-cha-chin-ku/yon-chin/: Bạn gái
  • 여보 /yo-bô/: Mình ơi (cách gọi của vợ chồng)
  • 색싯감 /set-sit-kon/: Con dâu tương lai
  • 사윗감 /sa-uêt-kam/: Chàng rể tương lai
  • 애인 /ê-il/: Người yêu
  • 자기야 .cha-ki-ya/: Anh yêu/em yêu 
  • 여보야 /yo-bô-ya/: Vợ yêu/ chồng yêu
  • 독신남/ 동정남/숫총각/ 총각 /tôk-sin-nam/ tông-chong-nam/ chôt-chông-kak/ chông-kak/: Trai tân
  • 독신녀 /tôk-sin-nyo/: Gái tân
  • 노총각 /nô-chông-kak: Người đàn ông ế
  • 노처녀 /nô-cho-nyo/: Người phụ nữ ế

Mối quan hệ trong tình yêu bằng tiếng Hàn

Trong tiếng Hàn tình yêu không chỉ được thể hiện bằng cụm từ Saranghae mà còn được chia ra thành rất nhiều các kiểu tình yêu khác nhau đó. 

  • 애인과 헤어지다 /ae-in-koa-he-o-ji-ta/: Chia tay người yêu 
  • 짝사랑/외사랑 /jjak-sa-rang/ oe-sa-rang/: Yêu đơn phương 
  • 첫사랑 /cheos-sa-rang/: Tình đầu 
  • 끝사랑 /kkeut-sa-rang/: Tình cuối 
  • 사랑사기 /sa-rang-sa-ki/: Lừa tình 
  • 옛사랑 /yet-sa-rang/: Người yêu cũ 
  • 남녀간의 애정 /nam-nyo-kam-eui ae-jeong/: Tình yêu nam nữ
  • 부부의 사랑 /bu-bu-eui sa-rang/: Tình yêu vợ chồng 
  • 삼각관계/삼각연애 /sam-kak-koan-ke/sam-kak-yeon-ae/: Mối quan hệ tay ba, tình yêu tay ba 
  • 양다리를 걸치다 /yang-da-ri-reul keol-chi-ta/: Bắt cá hai tay 
  • 양다리 걸치는 사람 / yang-da-ri keol-chi-neun sa-ram/: Người bắt cá hai tay 
  • 사랑없는 결혼 /sa-rang-eop-neun kyeol-hon/: Hôn nhân không có tình yêu 
  • 불의의 사랑 /buleui-eui sa-rang/: Mối tình bất chính 
  • 덧없는 사랑 /deot-eop-neun sa-rang/: Mối tình ngắn ngủi 
  • 불타는 사랑 /bul-tha-neun -sa-rang/: Mối tình cháy bỏng 
  • 순결한 사랑 /sun-kyeol-han sa-rang/: Mối tình trong trắng 
  • 낭만적인 사랑 /nang-man-jeok-in sa-rang/: Mối tình lãng mạn 
  • 참사랑 /cham-sa-rang/: Mối tình chân thật 
  • 진정한 사랑 /jin-jeong-han sa-rang/: Tình yêu chân chính 
  • 어려운 사랑 /eo-ryeo-un sa-rang/: Tình duyên trắc trở 
  • 이루어지지 않은 사랑 /i-ru-eo-ji-ji an-eun sa-rang/: Mối tình dở dang 
  • 한결같이사랑하다 /han-kyeol-kat-i-sa-rang-ha-ta/: Mối tình chung thủy 
  • 사랑에 눈멀다 /sa-rang-e nun-meol-ta/: Mù quáng vì yêu 
  • 사랑이 깨지다 /sa-rang-i kkae-ji-ta/: Tình yêu tan vỡ 
  • 사랑이 식다 /sa-rang-i sil-ta/: Tình yêu phai nhạt 
  • 이루어지지 않은 사랑 /i-ru-eo-ji-ji an-neun sa-rang/: Mối tình dở dang, chưa trọn vẹn 
  • 사랑에 빠지다 /sa-rang-e ppa-ji-ta/: Đắm chìm trong tình yêu 
  • 사랑을 잃다 /sa-rang-eul il-ta/: Mất đi tình yêu 

Tâm trạng trong tình yêu bằng tiếng Hàn

từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Ai khi yêu mà không có những cảm xúc như thế này. Cảm xúc hiện tại của bạn là gì? Hãy bật mí cùng Sunny với nhé!

  • 질투하다 /jil-thu-ha-ta/: Ghen tuông  
  • 강짜를 부리다 /kang -jja-rul-bu-ri-ta/: Ghen 
  • 화내다 / 성내다 /hoa-nae-ta/seong-nae-ta/: Giận hờn 
  • 그립다/보고싶다 /keu-rip-ta/ bo-ko-sip-ta/: Nhớ nhung 
  • 외롭다 /oe-rop-ta/: Cô đơn 
  • 행복하다 /haeng-bok-ha-ta/: Hạnh phúc 
  • 상사병 /sang-sa-byeong/: Tương tư 
  • 몰래 사랑하다 /mol-rae-sa-rang-ha-ta/: Yêu thầm 
  • 비밀리 사랑하다 /bi-mil-ri-sa-rang-ha-ta/: Thầm thương trộm nhớ 
  • 사랑에 빠지다 /sa-rang-e-ppa-ji-ta/: Chìm đắm trong tình yêu 
  • 사랑싸움 /sa-sang-ssa-um/: Cãi nhau yêu 
  • 죽도록 사랑하다 /juk-do-rok-sa-rang-ha-ta/: Yêu đến chết 
  • 사랑을 고백하다 /sa-rang-eul-ko-baek-ha-ta/: Thổ lộ tình yêu 
  • 설레다 /seol-re-ta/: Rung động, xao xuyến 
  • 반하다 /ban-ha-ta/: Phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn 
  • 서로 반하다 /seo-ro ban-ha-ta/: Yêu nhau, phải lòng nhau 
  • 여자에게 반하다 /yeo-ja-e-ke ban-ha-ta/: Phải lòng phụ nữ 
  • 남자에게 반하다 /nam-ja-e-ke ban-ha-ta/: Phải lòng đàn ông 
  • 한 눈에 반하다 /han-nun-e ban-ha-ta/: Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên 
  • 치근거리다 /chi-keun-keo-ri-ta/: Tán tỉnh, trêu ghẹo, tiếp cận người phụ nữ 
  • 엽색 /yeop-saek/: Tán tỉnh, trêu ghẹo người phụ nữ để mua vui 

Thể hiện tình yêu bằng tiếng Hàn

Nếu đã thổ lộ tôi thích bạn bằng tiếng Hàn rồi thì đừng ngại thể hiện tình yêu của bạn nhé!

  • 키스하다 /khi-seu-ha-ta/: Hôn, nụ hôn 
  • 뽀뽀하다 /ppo-ppo-ha-ta/: Thơm, hôn vào má 
  • 입술을 맞추다 /ip-sul-eul mat-chu-ta/: Hôn môi 
  • 손에 입 맞추다 /son-e ip mat-chu-ta/: Hôn vào tay 
  • 사랑을 속삭이다 /sa-rang-eul sok-sak-i-ta/: Tâm tình, thủ thỉ 
  • 변치않는 사랑 / byeon-chi-an-neun sa rang/: Tình yêu không đổi thay
  • 사랑을 받다 /sa-rang-eul bat-ta/: Chấp nhận tình yêu 
  • 사랑을 잃다 /sa-rang-eul il-ta/: Mất đi tình yêu 
  • 사랑을 바치다 /sa-rang-eul ba-chi-ta/: Cống hiến cho tình yêu 
  • 사랑에 눈멀다 /sa-rang-e nun-meol-ta/: Mù quáng vì tình yêu 
  • 사랑이 깨지다 /sa-rang-i kkae-ji-ta/: Tình yêu tan vỡ 
  • 사랑의 보금자리 /sa-rang-eui bo-keum-ja-ri/: Tổ ấm uyên ương 
  • 격렬한 사랑 /kyeok-ryeol-han sa-rang/: Tình yêu mãnh liệt 
  • 영원한 사랑을 맹세하다 /yeong-uon-han sa-rang-eul maeng-se-ha-ta/: Thề yêu mãi mãi 
  • 사랑의 힘 /sa-rag-eui him/: Ma lực tình yêu 

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về tình yêu mà Sunny muốn gửi đến cho bạn. Mong rằng thông qua bài viết này các bạn sẽ có thể tự trả lời cho câu hỏi em yêu tiếng Hàn đọc là gì cũng như chồng, vợ tiếng Hàn là gì? Đừng ngần ngại trao ngay những lời yêu thương, tình cảm này đến những người thân, bạn bè và đặc biệt là người ấy của mình nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form