Từ Vựng Tiếng Hàn Về Phát Biểu Thuyết Trình Cực Kỳ Hữu Ích

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Phát Biểu Thuyết Trình Cực Kỳ Hữu Ích

251 0

Đối với những bạn học tập hay làm việc liên quan đến tiếng Hàn, ít nhiều cũng sẽ có lần phải chuẩn bị bài phát biểu, thuyết trình bằng tiếng Hàn trong các cuộc thảo luận. Vậy để có thuyết trình tiếng Hàn ấn tượng, tự tin thì bạn cần phải nắm rõ và sử dụng vốn thành thạo từ vựng tiếng Hàn để truyền tải nội dung của mình muốn trình bày. Hôm nay, Sunny sẽ gợi ý tới các bạn một số từ vựng tiếng Hàn về phát biểu thuyết trình hữu ích.

Kỹ năng thuyết trình có thực sự quan trọng?

Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng đặc biệt quan trọng cũng như cần thiết không chỉ đối với sinh viên hay những người đi làm. Việc bạn có kỹ thăng thuyết trình tốt sẽ đem lại cho rất nhiều cơ hội và gây được nhiều ấn tượng cho người đối diện.

từ vựng tiếng hàn về phát biểu thuyết trình hay sử dụng

  • Thể hiện được giá trị bản thân đặc biệt trong quá trình phỏng vấn

Trong quá trình phỏng vấn, người tuyển dụng và bạn biết rất ít về nhau thông tin chỉ biết cơ bản qua Cv bạn đã nộp. Tuy nhiên để thuyết phục họ chọn bạn không phải người khác, thì kỹ năng thuyết trình, thuyết phục đặc biệt quan trọng. Có thể bạn có năng lực thật sự nhưng trong khoảng thời gian ngắn người tuyển dụng không thể đánh giá được hết năng lực của bạn vì thế họ sẽ căn cứ một phần về cách bạn giới thiệu, cách bạn thể hiện bản thân,… để họ đưa ra quyết định bạn có phù hợp với vị trí và lựa chọn bạn hay không.

Ở nước ngoài trong đó có Hàn Quốc kỹ năng này đặc biệt được chú trọng và được các bạn chú trọng. Do đó, các bạn nên luyện lập kỹ năng thuyết trình khi vẫn còn học ở trường thật tốt nhé, đây sẽ là cơ hội để bạn ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng. 

  • Giúp bạn tự tin trước đám đông

Nếu một người có kỹ năng thuyết trình tốt thì người đã chuẩn bị hết về tâm lý cũng như tự tin thể hiện bản thân trước đám đông. Đây là lợi thế rất lớn giúp bạn gây được sự ấn tượng, sự chú ý từ các bạn, thầy cô và những người xung quanh. Phần lớn những người phát biểu, thuyết trình tốt thì họ đón nhận vấn đề, khả năng ứng biến cũng nhạy bén hơn.

  • Kỹ năng cần thiết khi làm việc

Đối với công việc liên quan đến họp hành và làm việc với khách hàng nhiều thì kỹ năng phát biểu, thuyết trình thức sự cần thiết, điều này sẽ giúp bạn bạn dễ dàng gây được mối quan hệ tốt với đồng nghiệp, khách hàng cũng như quá trình trao đổi cũng trở nên  đơn giản hơn.

  • Thể hiện bản thân và cơ hội thăng tiến 

Hầu hết những người quản lý, người giữ chức vị cao trong công ty điểm chung của họ là đều tự tin và có khả năng thuyết trình tốt. Chỉ cần vài phút thông quá khả năng thuyết trình tốt bạn cũng có thể dễ dàng nhận được sự tín nhiệm của mọi người xung quanh, hay nói đơn giản đây là cách giúp bạn dễ thể hiện được giá trị của bản thân, gây ấn tượng và ghi điểm với cấp trên cũng như khách hàng.

Vì vậy có thể thấy kỹ năng thuyết trình đặc biệt quan trọng không chỉ lúc đi học mà ngay cả đi làm ở các công ty Hàn Quốc. Để có một bài thuyết trình hoàn thiện, gây ấn tượng và có tính thuyết phục cao dưới đây Sunny giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Hàn về phát biểu thuyết trình hay được sử dụng trong cấu trúc 1 bài thuyết trình.

Cách xây dựng bố cục bài thuyết trình thu hút

những câu nói mở đầu bài thuyết trình

Gợi Ý câu nói mở đầu cho bài thuyết trình

Lời chào mở đầu bài thuyết trình lưu loát cũng sẽ giúp bạn tự tin hoàn thành bài thuyết trình thuận lời. Sau đây sẽ là gợi ý cho bạn về lời chào thuyết trình hay nhất

  • 신사 숙녀 여러분 반갑습니다…..저는…….발표를 맡게 된 … 과 … 입니다 

Xin chào thầy cô và các bạn… em là…. học khoa…. sẽ phụ trách trình bày về….

  • 반갑습니다, 먼저 제 소개부터 하겠습니다, 에 대한 발표를 맡은 … 입니다

Rất vui được gặp các bạn, đầu tiên tôi xin phép được giới thiệu về bản thân,  tôi tên là…. sẽ trình bày về….

Câu dẫn dắt vào chủ đề

Có nhiều cách để dẫn dắt vào chủ đề hay tuy nhiên cách vào đề tài trực tiếp luôn là cách nhiều bạn sử dụng để tiết kiệm thời gian cho những mục quan trọng khác trong bài.

  • 오늘 제 발표의 목적은…것입니다

Mục đích bài thuyết trình của tôi hôm nay là…

  • 내 프레젠테이션의 주제는 …. 시작해도 될까요

Chủ đề thuyết trình của tôi là… xin phép được bắt đầu

Giới thiệu các phần thuyết trình

  • 목차를 봐주세요, 다음을 포함하여 오늘 다룰 섹션은 다음과 같습니다.

Xin mời mọi người nhìn vào mục lục, đây là các phần tôi sẽ trình bày ngày hôm nay, bao gồm….

  • 제가 오늘 소개하고자 하는 것은 :먼저/첫째,…. 다음으로/둘째, …. 마지막으로 (끝으로)/셋째

Nội dung tôi muốn trình bày ngày hôm nay là: Đầu tiên/ thứ nhất,… Tiếp theo là/thứ hai,…cuối cùng/thứ 3,…

  • 내가 보여주고 싶은 프레젠테이션에서

Trong bài thuyết trình tôi muốn trình bày

  • 몇 가지 숫자와 사실을 알려 드리겠습니다

Tôi sẽ cung cấp cho các bạn một vài số liệu và dữ kiện

  • 과연 …? 저는 이 점에 관해 이야기하고자 합니다

Có thật…? Tôi muốn nói đến về điều này

Mở đầu các mục nhỏ

  • 먼저 에 대해 설명하고 싶습니다…

Đầu tiên, tôi xin được giải thích về….

  • 다들 아시다시피

Cũng như quý vị đều đã biết

Cách nói kết thúc các mục nhỏ

  • 이 내용은 여기까지 구요. 그 다음 …로 넘어가겠습니다

Nội dung này xin kết thúc tại đây, tiếp theo là

  • 여기에서 이 섹션을 끝내고 싶습니다. 다음 내용을 계속하겠습니다

Tôi xin kết thúc phần này … chúng ta tiếp tục đến phần tiếp theo

  • 그게 내가 이야기하고 싶은 전부야…

Đó là tất cả những điều tôi muốn trình bày về…

  • 에 대해 살펴보았습니다…

Chúng ta vừa xem qua…

Cách nhấn mạnh về các vấn đề trọng điểm

  • 처음…더/다음/다음…마지막

Đầu tiên… thêm nữa/ tiếp theo/tiếp đây … cuối cùng

  • 첫 번째로… 두 번째로… 마지막으로

 Điều thứ nhất… Điều thứ hai… Điều thứ ba … Điều cuối cùng…

  • 첫 번째는 뭐냐면… 두 번째는 뭐냐면…: 

Thứ nhất là… Thứ hai là…

Cách nói tóm tắt lại bài thuyết trình

  • 이 문제를 요약하자면

Tôi xin được tóm tắt lại vấn đề này

  • 그래서 제가 제기하는 주제/문제는

Vậy chủ đề/vấn đề tôi đưa ra chính là

  • 제가 발표한 내용은 결론적으로 …라고 할 수 있습니다

Chủ đề này, tôi xin phép được kết luận…

Cách kết thúc bài thuyết trình hoàn thiện

Để kết thúc bài thuyết trình hoàn hảo bạn đừng quên cám ơn vì đã lắng nghe và hỏi mọi về các câu hỏi họ thắc mắc, chưa rõ nhé!

  • 이상으로 발표를 마칩니다, 들어 주셔서 감사합니다

Phần thuyết trình của tôi đến đây là kết thúc, cảm ơn vì đã lắng nghe

  • 여기서 발표를 마치려 합니다. 질문하고 싶은 사람이 있습니까?

Tôi xin phép được kết thúc bài thuyết trình. Có ai có câu hỏi nào không?

  • 이상으로 제 프레젠테이션을 마칩니다. 들어주셔서 감사합니다.

Điều này là phần kết thúc bài thuyết trình của tôi, cảm ơn đã lắng nghe

  • 자, 여기서 제 역할은 끝이 납니다. 듣기 주셔서 감사합니다

Vâng, phần của tôi đến đây là kết thúc. cảm ơn đã chú ý lắng nghe

  • 여기 내 프레젠테이션이 있습니다. 들어주신 모든 분들과 감사합니다

Trên đây là bài thuyết trình của em. Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng nghe

  • 오늘 제 발표를 들어주셔서 감사합니다

Cảm ơn các bạn vì đã nghe bài thuyết trình của tôi ngày hôm nay

  • 이상으로 제 프레젠테이션이 끝났습니다 시청해주셔서 감사합니다

Đó là phần kết thúc thuyết trình của tôi,  xin cảm ơn đã xem 

Một số mẹo nhỏ giúp bạn có bài thuyết trình thành công

Bên cạnh việc chuẩn bị kỹ các từ vựng tiếng Hàn về phát biểu thuyết trình, còn có những yếu tố khác để giúp bạn có một bài thuyết trình tự tin và thành công

cấu trúc 1 bài thuyết trình

  • Chuẩn bị thật kỹ bài thuyết trình, đối với bạn sinh viên nếu có thể bạn nên học thuộc bài thuyết trình và luyện tập thuyết trình nhấn nhá để thu hút người nghe điều này sẽ giúp bạn tự tin và có bài thuyết trình lưu loát hơn đấy nhé
  • Nên bắt đầu bài thuyết trình với những điều mọi người đều biết
  • Để ý nắm bắt tâm lý người nghe, đồng thời nếu có thể thì hãy thêm một chút yếu tố hài hước trong bài thuyết trình thì sẽ khiến bạn ấn tượng hơn đấy
  • Bài thuyết trình có thể dài hoặc ngắn tuy nhiên bạn cần cố gắng giữ giọng nói ổn định, nhấn mạnh những vấn đề quan trọng, không được nói quá nhanh sẽ khiến người nghe khó nắm bắt được nội dung. Tuy nhiên, cũng không nói quá chậm, đều đều sẽ dễ khiến người nghe mất kiên nhẫn

Bên trên là nội dung liên quan đến từ vựng tiếng Hàn về phát biểu thuyết trình hay được sử dụng, hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các bạn đang và sẽ chuẩn bị bài thuyết trình thật thành công nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form