Tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, công việc mới nhất hiện nay

Tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, công việc mới nhất hiện nay

1550 0

Để học giỏi tiếng Hàn, trước tiên các bạn phải nắm vững từ vựng và ngữ pháp cơ bản. Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, công việc là một trong những chủ đề quen thuộc và nằm trong loạt bài học tiếng Hàn Quốc được Sunny sưu tầm và giới thiệu. Hãy cùng xem chủ đề nghề nghiệp, công việc có những từ vựng nào nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Các từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Hàn khá là đa dạng, tiếng Việt có nghề nào thì trong tiếng Hàn có nghề ấy.

Trước hết, từ nghề nghiệp trong tiếng Hàn được viết là 직업 và đọc là [jig-eob].

Dưới đây là hơn 100 từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn cơ bản và thông dụng nhất mà bất cứ người học nào cũng cần biết.

từ vựng tiếng hàn về nghề nghiệp

  1. 의사 (eui-sa): Bác sĩ
  2. 유모 (yoo-mô): Bảo mẫu
  3. 번역 (bon-yok-sa): Biên dịch viên
  4. 군인 (kun-in): Bộ đội
  5. 웨이터 (wei-tho): Bồi bàn nam
  6. 웨이트리스 (we-i-theu-ri-seu): Bồi bàn nữ
  7. 가수 (ka-su): Ca sỹ
  8. 경찰관 (kyong-jal-kwan): Cảnh sát
  9. 교통 경찰관 (kyu-thoong kyong-jal-kwan): Cảnh sát giao thông
  10. 선수 (son-su): Cầu thủ
  11. 공증인 (koong-cheung-in): Công chứng viên
  12. 국가주석 (kuk-ka ju-sok): Chủ tịch nước
  13. 배우, 연주자 (bae-u, yon-ju-ja): Diễn viên
  14. 영화배우 (yong-hwa bae-u): Diễn viên điện ảnh
  15. 유학생 (yu-hak-saeng): Du học sinh
  16. 약사 (yak-sa): Dược sĩ
  17. 감독 (kam-dook): Đạo diễn
  18. 요리사 (yoo-ri-sa): Đầu bếp
  19. 가정교사 (ka-chong kyu-sa): Gia sư
  20. 사장 (sa-jang): Giám đốc
  21. 교수 (kyu-sa): Giáo sư
  22. 선생님 (son-saeng-nim): Giáo viên
  23. 교장 (kyu-jang): Hiệu trưởng
  24. 화가 (hwa-ka): Hoạ sĩ
  25. 학생 (hak-saeng): Học sinh
  26. 초등학생 (jô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 1
  27. 중학생 (jung-hak-saeng): Học sinh cấp 2
  28. 고등학생 (kô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 3
  29. 안내원 (an-nae won): Hướng dẫn viên
  30. 관광안내원 (kwang-kwan an-nae-won): Hướng dẫn viên du lịch
  31. 산림감시원 (san-lim kam-si-won): Kiểm lâm
  32. 과학자 (kwa-hak-ja): Khoa học gia
  33. 운전기사 (un-jon ki-sa): Lái xe
  34. 컴퓨터프로그래머 (com-pyu-tho peu-rô-keu-raem-mo): Lập trình viên máy tính
  35. 소방관 (sô-bang-kwan): Lính cứu hoả
  36. 변호사 (byon-hô-sa): Luật sư
  37. 주부 (ju-bu): Nội trợ
  38. 농부 (nông-bu): Nông dân
  39. 도예가 (doo-yae-ka): Nghệ nhân làm gốm
  40. 연예인 (yon-ae-in): Nghệ sĩ
  41. 어부 (o-bu): Ngư dân
  42. 진행자 (jin-haeng-ja): Người dẫn chương trình
  43. 문지기 (mun-ji-ki): Người gác cổng
  44. 가정부,집사 (ka-jong-bu, jib-sa): Người giúp việc
  45. 택시 기사 (thaek si ki-sa): Người lái taxi
  46. 노동자 (nô-dong-sa): Người lao động
  47. 성우 (song-u): Người lồng tiếng
  48. 모델 (mô-del): Người mẫu
  49. 통역사 (thông-yok-sa): Người thông dịch
  50. 문학가 (mun-hak-ka): Nhà văn
  51. 작곡가 (jak-kok-ka): Nhạc sĩ
  52. 악단장 (ak-dan-jang): Nhạc trưởng
  53. 판매원 (pan-mae-won): Nhân viên bán hàng
  54. 경비원 (kyong-bi-won): Nhân viên bảo vệ
  55. 우체국사무원 (u-jae-kuk sa-mu-won): Nhân viên bưu điện
  56. 공무원 (kông-mu-won): Nhân viên công chức
  57. 회사원 (hwae-sa-won): Nhân viên công ty
  58. 여행사직원 (yo-haeng sa-jik-won): Nhân viên công ty du lịch
  59. 배달원 (bae-dal-won): Nhân viên chuyển hàng
  60. 기상요원 (ka-sang yo-won): Nhân viên dự báo thời tiết
  61. 회계원 (hwae-kyae-won): Nhân viên kế toán
  62. 부동산중개인 (bu-dong-san jung-kae-in): Nhân viên môi giới bất động sản
  63. 은행원 (eun-haeng won): Nhân viên ngân hàng
  64. 접수원 (job-su-won): Nhân viên tiếp tân
  65. 상담원 (sang-dam-won): Nhân viên tư vấn
  66. 사진작가 (sa-jin-jak-ka): Nhiếp ảnh gia
  67. 아나운서 (a-na-un-so): Phát thanh viên
  68. 비행기조종사 (bi-haeng-ki jo jong sa): Phi công
  69. 부장 (bu-jang): Phó giám đốc
  70. 기자 (ki-ja): Phóng viên, nhà báo
  71. 공장장 (kông-jang-jang): Quản đốc
  72. 파출부 (pa-jjul-bu): Quản gia
  73. 대학생 (dae-hak-saeng): Sinh viên
  74. 작가 (jak-ka): Tác giả
  75. 운전사 (un-chon-sa): Tài xế
  76. 박사 (bak-sa): Tiến sĩ
  77. 회장 (hwe-jang): Tổng giám đốc
  78. 대통령 (dae-thông-nyong): Tổng thống
  79. 연수생 (yon-su-saeng): Tu nghiệp sinh
  80. 석사 (sok-sa): Thạc sĩ
  81. 국회회원 (kuk-hwi-hwi-won): Thành viên quốc hội
  82. 이발사i- (bal-sa): Thợ cắt tóc
  83. 기계공 (ki-kye-koong): Thợ cơ khí
  84. 꽃장수 (kkot-jang-su): Thợ chăm sóc hoa
  85. 사진사 (sa-jin-sa): Thợ chụp ảnh
  86. 전기기사 (jon-ki ki-sa): Thợ điện
  87. 용접공 (yong-job-kông): Thợ hàn
  88. 인쇄공 (in-syae-kông): Thợ in
  89. 보석상인 (bu-sok song-in): Thợ kim hoàn
  90. 안경사 (an-kyong-sa): Thợ kính mắt
  91. 제빵사 (jae-bbang-sa): Thợ làm bánh
  92. 미용사 (mi-yong-sa): Thợ làm tóc, vẽ móng tay…
  93. 원예가[사], 정원사 (won-ae-ka): Thợ làm vườn
  94. 재단사 (jae-dan-sa): Thợ may
  95. 갱내부 (kaeng-nae-bu): Thợ mỏ
  96. 목수 (môk-su): Thợ mộc
  97. 철근공 (jjol-keun-kông): Thợ sắt
  98. 페인트공 (paen-in-theu-kông): Thợ sơn
  99. 수리자 (su-ri-ja): Thợ sửa chữa
  100. 정비사 (jong-bi-sa): Thợ sửa máy
  101. 배관공 (bae-kwan-kông): Thợ sửa ống nước
  102. 선반공 (son-ban-kông ):Thợ tiện
  103. 총리 (jjông-ni): Thủ tướng
  104. 선장 (son-jang): Thuyền trưởng
  105. 비서 (bi-so): Thư kí
  106. 팀장 (thim-jang): Trưởng nhóm
  107. 간호사 (kan-ho-sa): Y tá
  108. 기사 (ki-sa): Kỹ sư

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề công việc

Bên cạnh từ vựng về tên các nghề nghiệp, Sunny sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng về chủ đề công việc thông dụng nhất.

Từ vựng chủ đề xin việc

Từ vựng chủ đề xin việc

  1. 광고문 (kwan-kô-mun): Bảng thông báo
  2. 채용정보 (jjae-yong jong-bô): Thông báo tuyển dụng
  3. 취업 (jwi-ob): Xin việc
  4. 입사 (ib-sa): Vào công ty
  5. 사무직 (sa-mu-jik): Công việc hành chính
  6. 전문직 (jon-mun-jil): Việc chuyên môn
  7. 기능직 (ki-neung-jik): Công việc kĩ thuật
  8. 영업직 (yong-ob-jik): Công việc kinh doanh
  9. 이력서 (i-lyok-so): Lí lịch
  10. 지원서 (ji-won-so): Đơn xin việc, đơn xin
  11. 경력 증명서 (kyong-nyok jeung-myong-so): Giấy chứng nhận kinh nghiệm
  12. 학력 (hak-lyok): Học lực
  13. 경력 (kyong-nyok): Năng lực, kinh nghiệm
  14. 적성 (jok-song): Khả năng, năng khiếu , sở trường
  15. 지원 동기 (ji-won dong-ki): Động cơ xin việc
  16. 추천서 (jju-jjeon-so): Giấy tiến cử
  17. 성적 증명서 (song-jok jeung-myong-so): Bảng điểm , bảng thành tích
  18. 종업 증명서 (jong-ob jeung-myong-so): Bằng tốt nghiệp
  19. 자기소개서 (ja-ki sô-kae-so): Bản giới thiệu bản thân
  20. 적성에 맞다 (jok-song-ae mak-ta): Phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
  21. 인터넷 접수 (in-tho-nek job-su): Nhận đơn qua mạng
  22. 합격자 발표 (hab-kyot-ja bal-ppyôl): Thông báo trúng tuyển
  23. 지원서를 쓰다 (ji-won-so-reul sseul-ta): Viết đơn xin việc
  24. 방문 접수 (bang-mun job-su): Nhận đơn trực tiếp
  25. 제출 서류 (jae-jjul so-ryu): Giấy tờ , hồ sơ cần nộp
  26. 서류 마감 (so-ryu ma-kam): Hết hạn hồ sơ
  27. 우편 접수 (u-ppyon job-su): Nhận qua đường bưu điện
  28. 서류를 접수하다 (so-ryu-reul job-su-ha-ta): Thu hồ sơ
  29. 필기시험을 보다 (pil-gi si-heom-eul po-ta): Thi viết
  30. 면접시험을 보다 (myeon-jeob si-heom-eul po-ta): Thi vấn đáp
  31. 공문 (gong-mun): Công văn
  32. 출퇴근 버스 (chul-toe-keun beo-seu): Xe đưa rước
  33. 면직하다 (myeon-jeob-ha-ta): Bãi nhiệm chức vụ
  34. 사회보험 (sa-hoe-po-heom): Bảo hiểm xã hội
  35. 보건보험 (po-keon-po-heom): Bảo hiểm y tế
  36. 출장가다 (chul-jang-ka-ta): Đi công tác
  37. 지각하다 (ji-kak-ha-ta): Đi trễ
  38. 노동계약 (no-dong-kye-yak): Hợp đồng lao động
  39. 건강진단 (keon-kang-jin-dan): Khám sức khoẻ
  40. 근무일 (keun-mu-il): Ngày làm việc
  41. 휴일 (hyu-il): Ngày nghỉ
  42. 연차휴가 (yeon-cha-hyu-ka): Nghỉ phép
  43. 규칙 (kyu-chik): Quy tắc
  44. 해고 (hae-go): Sa thải
  45. 해고를 당하다 (hae-go-reul dang-ha-ta): Bị sa thải
  46. 합격이 되다 (hap-kyeo-ki dwe-ta): Trúng tuyển
  47. 입사하다 (ip-sa-ha-ta): Vào công ty
  48. 조퇴하다 (jo-twye-ha-ta): Về sớm

Từ vựng chủ đề chức vụ

Từ vựng chủ đề chức vụ

  1. 의장님/ 이사님 (eui-jang-nim/ i-sa-nim): Chủ tịch và Giám đốc điều hành
  2. 씨이오 (ssi-i-o): Giám đốc điều hành CEO
  3. 마케팅 담당자님 (ma-kae-thing dang-dam-ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Marketing
  4. 세일 매니저님 (se-il mae-ni-jo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Sales
  5. 고객서비스팀 매니저님 (ko-kaek-seo-bi-seu-ttim mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng
  6. 개인담당 매니저님/ 퍼스널 디랙터 님 (kae-in-dam-dang mae-ni-jeo-nim/ peo-seu-neol di-raek-teo nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự
  7. 인사관리 매니저님 (in-sa-kwan-li mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự
  8. 오피스 매니저님 (o-pi-seu mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng văn phòng
  9. 기술관리자님 (ki-sul-kwan-li ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Kỹ thuật
  10. 연구 개발 매니저님 (yeon-gu ke-bal mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nghiên cứu và phát triển
  11. 프로덕션 담당자님 (peu-lo-deok-syeon dam-dang-ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Sản phẩm
  12. 공장장님 (cong-jang-jang-nim): Giám đốc/ Trưởng nhà máy/xưởng sản xuất
  13. 상무 (sang-mu): Giám đốc thương mại
  14. 이사 (i-sa): Thành viên ban giám đốc
  15. 사모님 (sa-mo-nim): Bà chủ
  16. 상사 (sang-sa): Cấp trên
  17. 부사장 (bu-sa-jang): Phó giám đốc
  18. 회사비서 (hwe-sa-bi-seo): Thư ký trưởng
  19. 최고 회계사님 (chyae-ko hoe-kye-sa-nim): Kế toán trưởng
  20. 과장 (koa-jang): Trưởng chuyền
  21. 대리 (dae-li): Phó chuyền
  22. 반장 (ban-jang): Trưởng ca
  23. 전무 (jeon-mu): Chánh văn phòng
  24. 차장 (jja-jang): Tổ trưởng
  25. 관리자 (kwan-li-ja): Người quản lý
  26. 근로자 (keun-ro-ja): Người lao động
  27. 동료 (dong-nyo): Đồng nghiệp
  28. 사원 (sa-won): Nhân viên
  29. 부하 직원 (bu-ha jik-won): Nhân viên cấp dưới
  30. 경력 사원 (kyeong-neok sa-won): Nhân viên lâu năm, nhân viên có kinh nghiệm
  31. 정규 사원 (jeong-kyu sa-won): Nhân viên chính thức
  32. 인턴사원/ 수습사원 (in-theon-sa-won/ su-seup-sa-won): Nhân viên thử việc
  33. 신입사원 (sin-ip-sa-won): Nhân viên mới
  34. 청소아주머니 (cheong-sô-a-ju-mo-ni): Bác gái dọn vệ sinh
  35. 외국인근로자 (wye-ku-kin keun-ro-ja): Lao động nước ngoài
  36. 불법자 (bul-bop-ja): Người bất hợp pháp
  37. 경비아저씨 (keong-bi-a-jo-ssi): Bác trai bảo vệ
  38. 식당아주머니 (sik-dang-a-ju-mo-ni): Bác gái nấu ăn

Từ vựng chủ đề công ty, bộ phận/ phòng ban trong công ty

Từ vựng chủ đề công ty

  1. 건설 회사 (keon-seol hwe-sa): Công ty xây dựng
  2. 보험 회사 (bo-hom hwe-sa): Công ty bảo hiểm
  3. 무역 회사 (mu-yeok hwe-sa): Công ty thương mại
  4. 증관 회사 (jeun-kwan hwe-sa): Công ty chứng khoán
  5. 가전제품 회사 (kan-jeon-je-pum hwe-sa): Công ty điện gia dụng
  6. 대기업 (dae-ki-eop): Doanh nghiệp lớn
  7. 정년기업 (jeong-nyeon-ki-eop): Doanh nghiệp vừa và nhỏ
  8. 공장 (kong-jang): Nhà máy, công xưởng
  9. 사무실 (sa-mu-sil): Văn phòng
  10. 부서 (bu-seo): Bộ phận
  11. 경리부 (kyeong-li-pu): Bộ phận kế tóan
  12. 관리부 (koan-li-pu): Bộ phận quản lý
  13. 총무부 (chong-mu-pu): Bộ phận hành chính
  14. 무역부 (mu-yeok-pu): Bộ phận xuất nhập khẩu
  15. 업무부 (eop-mu-pu): Bộ phận nghiệp vụ
  16. 생산부 (saeng-san-pu): Bộ phận sản xuất
  17. 검사반 (kom-sa-pan): Bộ phận kiểm tra
  18. 포장반 (ppo-jang-ban): Bộ phận đóng gói
  19. 가공반 (ka-kong-ban): Bộ phận gia công
  20. 완성반 (woan-song-ban): Bộ phận hoàn tất

Từ vựng chủ đề lương, thưởng

  1. 출급카드 (chul-keup-kka-deu): Thẻ chấm công
  2. 보너스 (bo-no-seu): Tiền thưởng
  3. 봉급 (bong-keup): Lương
  4. 월급명세서 (wol-keup-myong-se-so): Bảng lương
  5. 기본월급 (ki-bon-wol-keup): Lương cơ bản
  6. 최저 봉급 (choe-eo bong-keup): Lương tối thiểu
  7. 연봉 (yon-pong): Lương năm
  8. 월급 (wol-keup): Lương tháng
  9. 보수 (bo-su): Tiền công
  10. 특근수당 (tuk-keun-su-dang): Tiền làm ngày chủ nhật
  11. 잔업수당 (jan-eop-su-dang): Tiền tăng ca / làm thêm
  12. 초과근무 수당 (jjo-kwa-keun-mu su-dang): Lương làm thêm ngoài giờ
  13. 수당 (su-dang): Phụ cấp
  14. 심야수당 (sim-ya-su-dang): Tiền làm đêm
  15. 유해수당 (yu-hae-su-dang): Tiền trợ cấp độc hại
  16. 월급날 (wol-keum-nal): Ngày trả lương
  17. 퇴직금 (toe-jik-keum): Tiền trợ cấp thôi việc
  18. 공제 (kong-je): Khoản trừ
  19. 의료보험료 (eui-ryo-po-hom-nyo): Phí bảo hiểm
  20. 의료보험카드 (eui-ryo-po-hom-ka-ddeu): Thẻ bảo hiểm
  21. 상금 (sang-keum): Khen thưởng
  22. 기율 (ki-yul): Kỷ luật

Cách đặt câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp trong tiếng Hàn

Cách đặt câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp trong tiếng Hàn

Với mong muốn cung cấp cho các bạn nguồn kiến thức nhiều nhất có thể nên ngoài những từ vựng về nghề nghiệp tiếng Hàn, chúng mình còn hướng dẫn các bạn cách đặt câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp trong tiếng Hàn.

Có 4 cách hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Hàn:

  • 직업이 뭐예요?: Công việc của bạn là gì? (What is your job?) => cách hỏi lịch sự
  • 직업이 어떻게 되십니까?: Công việc của bạn là gì? => cách hỏi chính thức
  • 무슨 일 하세요?: Bạn làm công việc gì? => cách hỏi lịch sự
  • 무슨 일 하십니까?: Bạn làm công việc gì? => cách hỏi chính thức

Cách trả lời: 저는 tên công việc + 예요/이에요. Trong đó:

  • 예요được sử dụng khi danh từ kết thúc bằng nguyên âm
  • 이에요được sử dụng khi danh từ kết thúc bằng phụ âm

Giới thiệu một số câu giao tiếp thông dụng về chủ đề nghề nghiệp, công việc

  1. Hỏi: 직업이무엇입니까? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)/ 무슨일이합니까? (Bạn làm công việc gì vậy?)

Trả lời: 제직업이 + Nghề nghiệp + 입니다 (Nghề của tôi là…)

Ví dụ: 저는대학생환경과학입니다. => Tôi là Sinh viên khoa học môi trường

  1. Hỏi: 어회사에다입니까? (Bạn làm ở công ty nào vậy?)/ 당신은어디에서일하고있습니까? (Bạn làm việc ở đâu)

Trả lời: Tên công ty + 회사에다입니다. (Tôi làm việc ở công ty…)/ 저는+Tên công ty + 에서일하고있습니다. (Tôi đang làm việc cho công ty…)

Ví dụ:

  • 현재저는실업자입니다. => Hiện tại tôi thất nghiệp.
  • 저는퇴했습니다. => Tôi về hưu rồi.
  1. Hỏi: 당신은얼마동안했습니까? => Bạn làm việc được bao lâu rồi

Trả lời: 여,Năm+년되었습니다. => Tôi làm việc được… năm rồi.

  1. Hỏi: 오늘 토요일인데,사무실에 가갑니까? => Hôm nay là thứ 7 mà anh cũng đi làm à?

Trả lời: 매우바쁩니다. => Công việc rất bận.

  1. 당신은일이바쁩니까? => Bạn bận nhiều việc không?
  2. 당신은취직하게되었어요? => Tìm được việc làm chưa?
  3. 일은 어때요 ? => Công việc thế nào?
  4. 수고하셨습니다. => Bạn làm việc vất vả rồi .
  5. 부지런히 일하는 걸보니 ,성공할 것같습니다. => Trông có vẻ làm chăm chỉ thế chắc anh sẽ thành công thôi.
  6. A: 당신은당신의일을끝마쳤습니까? => Bạn đã làm xong việc của bạn chưa?

B: 못끝마쳤습니다. => Có lẽ việc này vẫn chưa xong.

Giới thiệu một số câu giao tiếp thông dụng về chủ đề nghề nghiệp, công việc

  1. 일이좀많습니다,만오늘안으로반드시해내고야말겠습니다. => Công viêc tuy hơi nhiều nhưng vẫn phải hoàn thành xong trong hôm nay.
  2. 힘있는대로하세요. => Hãy làm theo sức của mình.
  3. 나는근무시간외에이일을하겠습니다. => Tôi sẽ làm thêm việc này ngoài giờ.
  4. 어떻게해서라로임무를완수해야합니다. => Dù thế nào vẫn phải hoàn thành nhiệm vụ.
  5. 우리는마당히계획에따라일을해야됩다. => Chúng ta nên làm theo kế hoạch.
  6. 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요. => Tôi mới đến nên không biết, hãy chỉ cho tôi với.
  7. 저희들은 일을 언제 시작해요? => Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc?
  8. 저는 무슨일을 하제 시작해요? => Tôi sẽ làm việc gì ?
  9. 여기서 야간도 해요? => Ở đây có làm đêm không?
  10. 이렇게 하면 되요? => Làm như thế này có được không ?
  11. 저는 최선을 다했어요. => Tôi đã cố gắng hết sức.
  12. 저는 노력하곘습니다. => Tôi sẽ nỗ lực hơn.
  13. 저는 금방 나갔다 올께요. => Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay.
  14. 무엇을 도와드릴까요? => Tôi có thể giúp gì được bạn?
  15. 저는 월급 안 받았어요. => Tôi chưa nhận lương.
  16. 월급을 인상해주세요. => Hãy tăng lương cho tôi.
  17. 저는 외국인 이예요. => Tôi là người nước ngoài.

Trên đây là hơn 300 từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp thông dụng nhất hiện nay mà Sunny đã sưu tầm và biên soạn. Nhìn vào bảng từ vựng, các bạn có thể dễ dàng tra được các thông tin, ví dụ như hướng dẫn viên du lịch tiếng Hàn là gì. Bên cạnh đó, các từ vựng đó đều là từ vựng tiếng Hàn có phiên âm sẽ giúp các bạn tiết kiệm thời gian hơn khi tìm kiếm thông tin. Chúc các bạn mau chóng thành thạo tiếng Hàn nhé!

>> Tổng hợp 1001 từ vựng tiếng Hàn cùng 8 chủ đề thông dụng nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form