Học Ngay Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngành Điện Được Sử Dụng Phổ Biến Nhất

Học Ngay Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngành Điện Được Sử Dụng Phổ Biến Nhất

231 0

Ngành công nghiệp sản xuất thiết bị điện tử, linh kiện điện tử ngày càng chiếm tỷ trọng cao ở Việt Nam. Các công ty Hàn Quốc sản xuất các linh kiện điện tử cũng được tập trung nhiều tại các khu công nghiệp lớn nhỏ tại các khu vực. Để nhanh làm quen cũng như cơ hội làm việc lớn tại công ty sản xuất điện tử Hàn Quốc, thì không thể quên học từ vựng tiếng Hàn về ngành điện tử. 

Hãy cùng Sunny điểm lại những từ vựng về điện hay được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhé!

Tiềm năng về ngành điện – điện tử tại Việt Nam

Cơ hội ngành điện tử tại Việt Nam

Hiện nay ở Việt Nam được nhiều doanh nghiệp nước ngoài lựa chọn là nơi xây dựng nhà máy sản xuất, cũng chính vì thế ngày càng có nhiều khu công nghiệp mọc lên cũng như được mở rộng với quy mô lớn. Tại các nhà máy của người nước ngoài đầu tư vào Việt Nam như Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản,… chủ yếu làm về sản xuất linh kiện điện tử để phục vụ cho việc sản xuất sản phẩm của chính doanh nghiệp hoặc làm nguồn cung ứng bán cho các tập đoàn lớn để sản xuất điện thoại, máy móc ô tô,…

từ vựng tiếng Hàn về ngành điện phổ biến

Các nhà máy sản xuất điện tử đều được trang bị các thiết bị, máy móc hiện đại tự động hóa, hầu hết đều sử dụng hệ thống điều khiển tự động đến các thiết bị. Vì vậy hiện nay các công ty, doanh nghiệp nước ngoài tuyển nhiều các kỹ sư kỹ thuật biết về cách vận hành máy, sửa chữa khi máy móc có vấn đề, mỗi dây chuyền đều cần người giám sát để khi xảy ra sự cố về máy móc thì sẽ được xử lý ngay.

Để làm việc văn phòng hay kỹ sư tại các công ty điện tử của nước ngoài trong đó có các công ty của Hàn Quốc thì họ luôn yêu cầu nền tảng tiếng Hàn tốt để giao tiếp đối với các kỹ sư, giám sát tại xưởng, đối với những nhân viên văn phòng làm về giấy tờ sẽ đòi hỏi trình độ cao hơn về nghe nói, đọc, viết. 

Do đó nếu bạn đang có ý định xin vào các công ty điện tử nước ngoài thì cần trang bị cho bản thân không chỉ tiếng Hàn, tiếng trung,.. trong giao tiếp mà còn tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Nhật,.. liên quan đến điện tử điều này sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong việc nắm bắt cũng như xử lý vấn đề trong công việc.

Khả năng đào tạo ngành điện tử ở Việt Nam

Hiện nay hầu hết các trung cấp, cao đẳng, đại học đều có đào tạo về ngành điện. Các trường đào tạo về kỹ thuật thì sẽ có ngành điện. Dưới tác động của ngành công nghiệp hóa hiện nay, các trường đều đào tạo thêm về ngành điện – điện tử khi đào tạo về ngành điện.

từ vựng tiếng hàn về điện tử

Ở Đại học, kỹ thuật điện tử sẽ có chuyên ngành sâu hơn như tự động viễn thông, tự động hóa,… trong quá trình đào tạo đều dạy cho sinh viên những kiến thức cơ bản về thiết kế, kỹ thuật, vận hành máy móc. Ngoài ra, trong quá trình học sinh viên còn có cơ hội được thực tập ngắn hạn tại các nhà máy sản xuất để có cơ hội va chạm thực tế, từ đó sẽ rút ra được nhiều kiến thức thực tiễn, sau này sẽ dễ xin việc tại các nhà máy hơn.  

Việc học tốt kiến thức chuyên môn là điều cần thiết, tuy nhiên trong quá trình học các bạn cần trau dồi thêm trình độ ngoại ngữ như học thêm tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Trung,.. để gia tăng cơ hội và sức cạnh tranh của bạn tại các công ty nước ngoài khi ra trường nhé!

Các từ vựng tiếng Hàn về ngành Điện

Đối với những bạn muốn làm việc tại các công ty sản xuất điện tử Hàn Quốc thì việc nắm chắc từ vực tiếng Hàn về ngành điện là điều cần thiết. Dưới đây mình sẽ giúp bạn tổng hợp lại cơ bản các từ vựng từ vựng tiếng Hàn về điện được sử dụng tại công ty sản xuất nhất.

từ vựng tiếng hàn về ngành điện tử

Từ vựng tiếng hàn về điện tử

Các thiết bị

  • 플러그/peulleogeu/: Phích điện
  • 스위치/seuwichi/: Công tắc
  • 전원차단/jeon-wonchadan/: Tắt công tắc nguồn
  • 전원/jeon-won/: Công tắc nguồn
  • 차단기/chadangi/: Cầu dao
  • 센서/senseo/: Cảm biến
  • 퓨즈가 끊어지다/pyujeuga kkeunh-eojida/: Đứt cầu chì
  • 퓨즈/pyujeu/: Cầu chì
  • 케이블/keibeul/: Dây cáp
  • 경보기/gyeongbogi/: Chuông báo điện
  • 발동기/baldong-gi/: Máy phát điện
  • 전선/jeonseon/: Dây dẫn điện
  • 전등/jeondeung/: Bóng đèn
  • 형광등/hyeong-gwangdeung/: Loại đèn huỳnh quang
  • 백연전구/baeg-yeonjeongu/: loại đèn tròn dây tóc
  • 전동기/jeondong-gi/: Máy điện
  • 콘센트/konsenteu/: Ổ cắm điện
  • 전동차/jeondongcha/: Xe điện
  • 변압기/byeon-abgi/: Máy biến áp

Từ vực liên quan về dòng điện

  • 전류/jeonlyu/: Dòng điện
  • 저항성전류/jeohangseongjeonlyu/: Dòng điện trở
  • 100 볼트 전류/baeg bolteu jeonlyu/: Dòng điện 100 Vol
  • 교류전류/gyol yujeonlyu/: Dòng điện xoay chiều
  • 직류전류/jiglyujeonlyu/: Dòng điện 1 chiều
  • 정정전류/jeong jeong jeong yu/: Dòng điện đặt
  • 정격 전류/jeong-gyeog jeonlyu/: Dòng điện định mức
  • 대류전류/daejeon lyu/: Dòng điện đối lưu
  • 허용 전류/heoyong jeonlyu/: Dòng điện cho phép
  • 과도전류/gwadojeonlyu/: Dòng điện tạm thời
  • 지락전류/jilagjeonlyu/: Dòng điện nối đất
  • 3 상 단락전류/sam sang danlagjeonlyu/: Dòng điện đoản mạch 3 pha
  • 지속전류/jisogjeonlyu/: Dòng điện liên tục
  • 유도 전류/yudo jeonlyu/: Dòng điện cảm ứng
  • 기동전류/gidongjeonlyu/: Dòng điện khởi động
  • 충격전류/chung-gyeogjeonlyu/: Dòng điện xung lượng
  • 고압전류/goa jeong yu/: Dòng điện cao áp
  • 인계전류/ingyejeonlyu/: Dòng điện nhận

Từ vựng cơ bản

  • 공급회사/gong-geubhoesa/: Công ty cung cấp
  • 전자/jeonja/: điện tử
  • 전력산업/jeonlyeogsan-eob/, 전력공업/jeonlyeoggong-eob/: Công nghiệp điện
  • 보수/bosu/: Bảo dưỡng
  • 회전속도/hoejeon songdo/: Tốc độ quay
  • 전파/jeonpa/: Tần số 
  • 정격/jeong-gyeog/: Định mức
  • 특고압/teuggoab/: Điện cao áp 
  • 회전/hoejeon: Vòng quay
  • 절연/jeol-yeon/: Sự cách điện
  • 부하/buha/: Tải 
  • 용량/yongliang/: Dung lượng
  • 정전/jeongjeon/: Mất điện
  • 출력/chullyeog/: Công suất
  • 합선하다/habseonhada/: Chập điện
  • 유지/yuji/: Duy trì 
  • 직접 유지보수/jigjeob yujibosu/: Duy trì bảo dưỡng trực tiếp
  • 규정전압 유지/gyujeongjeon-ab yuji/: Duy trì điện áp quy định
  • 규정주파수유지/gyujeong jupas yuji/: Duy trì tần số quy định
  • 전기강도/jeongigangdo/: Cường độ điện
  • 기계적 강도/gigyejeog gangdo/: Năng suất máy
  • 가공 배전 선로/gagong baejeon seonlo/: Đường dây phân phối điện trên không
  • 통풍구/tongpung-gu/: Cửa thông gió
  • 상대습도/sangdaeseubdo/: Độ ẩm tương đối
  • 디젤/dijel/: Đầu máy diezel
  • 나사/nasa/: Đinh ốc
  • 과전압/gwajeon-ab/: Điện áp vượt quá 
  • 교류전압/gyolyujeon-ab/: Điện áp xoay chiều
  • 극/geug/: cực 
  • 전선의 허용 전류/jeonseon-ui heoyong jeonlyu/: Dòng điện cho phép qua dây dẫn
  • 대용량/daeyong lang/: Dung lượng lớn
  • 정보/jeongbo/: Dữ liệu
  • 팬모터/paen moto/: Động cơ quạt
  • 동기검정기/dong-gigeomjeong-gi/,동기검정기/dong-gigeomjeong-gi/: Đồng bộ kế
  • 단자부/dan jabu/: Điểm nối dây điện
  • 인출단자/inchul danja/: Điểm nối dây cầu chì
  • 조명등/jom yeongdeung/: Đèn chiếu sáng
  • 경보기/gyeongbogi/: Máy cảnh báo
  • 모터/moteo/: Động cơ
  • 케이블/keibeul/: Cable
  • 전선/jeonseon/: Dây dẫn điện
  • 민감도/mingamdo/: Độ nhạy
  • 중간볼트선/jung-ganbolteuseon/: Dây trung thế
  • 저볼트선/jeobolteuseon/: Dây hạ thế
  • 케이블/keibeul/: Dây cáp
  • 인출선/inchulseon/: Dây cầu chì
  • 육로운송/yuglounsong/: Chuyển mạch ghi
  • 부전도체/bujeondoche/: Chất không dẫn điện
  • 초전도체/chojeondoche/: Loại chất siêu dẫn điện
  • 전기전도체/jeong jeon do che/: Chất dẫn điện
  • 신호케이블/sinhok eibeul/: Cáp tín hiệu
  • 광케이블/gwangkeibeul/: Cáp quang
  • 고주파/gojupa/: Cao tần
  • 경보/gyeongbo/: Cảnh báo
  • 전자유도/jeonjayudo/: Cảm ứng điện từ
  • 부하평형/buhapyeonghyeong/: Cân bằng tải
  • 구간차단기/guancha dangi/: Cái ngắt điện khu vực
  • 고압 교류 차단기/goab gyolyu chadangi/: Cái ngắt mạch cao áp
  • 고속도 차단기/gosogdo chadangi/: Cái ngắt điện tốc độ cao
  • 집게/jibge/: Cái kìm
  • 광복사/gwangbogsa/: Bức xạ quang
  • 볼트/bolteu/: Bu lông
  • 전압 오실로그램/jeon-ab osillogeulaem/: Biểu đồ dao động điện áp
  • 실리콘 제어 정류기/sillikon jeeo jeonglyugi/: Bộ chỉnh lưu kiểm soát silic
  • 실리콘 제어 스위치/sillikon jeeo seuwichi/: Bộ chuyển mạch kiểm soát silic
  • 빛에 민감한 탐지기/bich-e mingamhan tamjigi/: Bộ mạch tách sóng nhạy với ánh sáng
  • 변성기/byeonseong-gi/: Bộ biến thế
  • 주파수 변환기/jupasu byeonhwangi/: Bộ biến đổi tần số
  • 비휘발성 메머리칩/bihwibalseong memeolichib/: Bộ nhớ chỉ đọc
  • 능동 필터/neungdong pilteo/: Bộ lọc tự động
  • 방열기/bang-yeolgi/: Bộ tản nhiệt
  • 예비품/yebipum/: Bộ phận dự phòng
  • 영구 기억/yeong-gu gieog/: Loại bộ nhớ vĩnh cửu
  • 우회 차단기/uhoe chadangi/: Bộ ngắt điện phân dòng
  • 가감 저항기/gagam jeohang-gi/: Biến trở
  • 진폭/jinpog/: Biên độ
  • 패널/paeneol/: Bảng điện
  • 암페어 시/ampeeo si/: Ampe
  • 자기 버블 기억장치/jagi beobeul gieogjangchi/: Bộ nhớ Bubble điện từ

Từ vựng tiếng hàn về điện thoại 

Học tu vung tieng han ve nganh dien thì không thể bỏ qua các từ vựng liên quan đến linh kiện điện thoại, bởi đây cũng được coi là sản phẩm được sản xuất rất nhiều tại các công ty điện tử.

  • 이동통신/idongtongsin/: Băng tần
  • 프로세서/peuloseseo/: Bộ vi xử lý CPU
  • 램/laem/: RAM
  • 헤드셋/hedeuses/: Tai nghe
  • 배경화면/bae gyeong hwa yeon/: Màn hình nền
  • 범퍼케이스/beompeokeiseu/: Vỏ ốp viền
  • 케이스/keisei/: Vỏ ngoài
  • 디스플레이/diseupeullei/: Màn hình
  • 전화 키보드/jeonhwa kibodeu/: Bàn phím điện thoại
  • 배터리/baeteoli/: Pin
  • 운영체제/un-yeongcheje/: Hệ điều hành
  • 카메라/kamela/: Máy ảnh

Bên trên là một số từ vựng tiếng Hàn về ngành điện cơ bản bạn nên biết để có thể làm việc tốt hơn tại các công ty sản xuất linh kiện điện tử nhé. Sunny mong rằng đây sẽ là kiến thức hữu ích cho các bạn đang muốn học tiếng Hàn về điện tử.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form