Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Văn Phòng Hay Sử Dụng Nhất

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Văn Phòng Hay Sử Dụng Nhất

379 0

Việt Nam hiện đang là nước có nguồn nhân lực lớn, đó cũng là lý do nhiều công ty Hàn Quốc lựa chọn đầu tư vào Việt Nam để sản xuất, kinh doanh. Hầu hết các vị trí văn phòng ở các công ty Hàn Quốc hiện nay đều ưu tiên cho những ứng viên biết sử dụng tiếng Hàn, tiếng Hàn càng tốt thì khả năng thăng chức, cũng như deal lương cũng sẽ dễ dàng. Để chuẩn bị thật tốt cho buổi phỏng vấn và tự tin hơn khi giao tiếp trong quá trình làm việc thì bạn cần chăm chỉ trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn văn phòng nhiều hơn nhé. 

Hãy cùng Sunny tổng hợp lại các từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng được sử dụng phổ biến nhất nhé!

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng Hàn trong văn phòng

Từ vựng tiếng Hàn được sử dụng trong văn phòng thực sự rất rộng bao gồm cả từ vựng giao tiếp và chuyên ngành. Để thuận lợi trong quá trình làm việc, dưới đây sẽ là các từ vựng được dân văn phòng được sử dụng nhiều trong công ty.

giao-tiep-van-phong

Các bộ phận trong công ty

STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
총무부
chong-mu-pu
Bộ phận hành chính
2
경리부
kyeong-li-pu
Bộ phận kế toán
3
인사부
in-sa-bu
Bộ phận nhân sự
4
영업부
yeong-eob-bu
Bộ phận kinh doanh
5
생산부
saeng-san-pu
Bộ phận sản xuất
6
관리부
koan-li-pu
Bộ phận quản lý
7
무역부
mu-yeok-pu
Bộ phận xuất nhập khẩu
8
업무부
eop-mu-pu
Bộ phận nghiệp vụ
9
가공반 
ka-kong-ban
Bộ phận gia công
10
검사반
kom-sa-pan
Bộ phận kiểm tra
11
사무실
sa-mu-sil
Văn phòng

Các chức vụ trong công ty

STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
직함 
ji-kham
Cấp bậc, chức vụ
2
사장 
sa-jang
Chủ tịch, CEO
3
회장
hwe-jang
Chủ tịch, tổng giám đốc (thường dùng trong công ty lớn có nhiều mảng kinh doanh)
4
부사장 
bu-sa-jang
Phó giám đốc
5
이사
i-sa
Giám đốc điều hành
6
대표 
te-pyo
Giám đốc chi nhánh
7
과장 
kwa-jang
Trưởng phòng
8
팀장
thim-jang
Trưởng team
9
대리 
te-ri
Trợ lý
10
서기 
so-ki
Thư ký
11
조장 
jo-sang
Tổ trưởng
12
회계
hwe-kye
Kế toán
13
사원 
sa-won
Nhân viên, tổ viên
14
직장상사
jik-jang-sang-sa
Cấp trên
15
부하직원
bu-ha-ji-kwon
Cấp dưới
16
직장동료 
jik-jang-tong-nyo
Đồng nghiệp

 

Đồ dùng và văn phòng phẩm

STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
게시판
gye-si-pan
Bảng (dùng để thông báo)
2
복사물
bog-sa-mul
Giấy photo
3
복사기
bog-sa-gi
Máy photo
4
만년필
mann-yeon-pil
Bút máy
5
불펜
bul-pen
Bút bi
6
보드마카
bod-eu-ma-ka
Bút viết bảng
7
가위
ga-wi
Cái kéo
8
각도기
gag-do-gi
Cái thước
9
연필
yeon-pil
Bút chì
10
도장
do-jang
Con dấu
11
달력
dall-yeong
Quyển lịch
12
키보드/ 자판
ki-bo-deu/ ja-pan
Bàn phím
13
스크린
seu-keu-rin
Màn hình
14
서류 캐비넷
seo-ryu-kae-bi-nit
Tủ hồ sơ
15
파일
pa-il
Thư mục
16
서류받침
so-ryu-bat-chim
Khay để tài liệu
17
파일
mae-jik-pen
Bút highlight, bút lông
18
책상
chaek-sang
Bàn làm việc
19
파쇄기
pa-swae-gi
Máy hủy giấy
20
서랍
so-rap
Ngắn kéo tủ

Tiền lương

STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
월급명세서
wol-geup-myeong-se-so
Bảng lương
2
월급 
wol-geup
Lương
3
연봉
yeon-bong
Lương năm
4
기본월급
gi-bon wol-geup
Lương cơ bản
5
보너스
bo-neo-seu
Tiền thưởng
6
심야수당
sim-ya-su-dang
Tiền làm ca đêm
7
잔업수당
ja-neop-su-dang
Tiền lương tăng ca, Làm thêm giờ
8
특근수당
teuk-geun-su-dang
Tiền lương ngày chủ nhật
9
유해수당
yu-hae-su-dang
Tiền trợ cấp ngành độc hại
10
퇴직금
toe-jik-geum
Trợ cấp thôi việc
11
공제
gong-je
Khoản trừ
12
의료보험료
ui-ryo-bo-heom-ryo
Phí bảo hiểm
13
의료보험카드
ui-ryo-bo-heom-ka-deu
Thẻ bảo hiểm
14
월급날
wol-geup-nal
Ngày trả lương
15
가불
ga-bul
Ứng lương

 

Một số từ vựng tiếng Hàn văn phòng liên quan

STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
1
협상하다
hyeo-sang-ha-da
Bàn bạc, thảo luận
2
명함을 주고 받다
myeo-ha-meul ju-go-bat-da
Trao đổi danh thiếp
3
스캐너
seu-kaen-neo
Scan
4
보고서를 작성하다
bo-go-seo-reul
Viết báo cáo
5
접대하다
jeob- dae-ha-da
Đón tiếp, tiếp đãi
6
회신하다
hoe-sin-ha-da
Hồi đáp, trả lời
7
입사하다
ip-sa-ha-da
Vào công ty
8
근무하다
geun-mu-ha-da
Làm việc
9
야간근무
ya-gan-geun-mu
Làm ca đêm
10
주간근무
ju-gan-geun-mu/
Làm ca ngày
11
출장하다
chul-jang-ha-da
Đi công tác
12
승진하다
seung-jin-ha-da
Thăng chức
13
결근하다
gyeol-geun-ha-da
Nghỉ phép
14
무단결근
mo-dan-gyeol-geun
Nghỉ không lí do
15
퇴사하다
toe-sa-ha-da
Nghỉ việc
16
사직서
sa-jik-seo
Đơn từ chức
17
통계 도표
tong-gyeo do-pyo
Biểu đồ thống kê
18
제출하다
je-chul-ha-da
Đề xuất
19
진행 절차
jin-haeng jeol-cha
Thủ tục tiến hành
20
초안준비
cho-an-jun-bi
Chuẩn bị bản thảo
21
의결권
ui-gyeol-gwon
Quyền biểu quyết
22
자본금
ja-bon-geum
Tiền vốn
23
추가 출자
chu-ga chul-ja
Góp thêm vốn
24
자본 동원
ja-bon dong-won
Huy động vốn
26
채무를 변제하다
chae-mu-reul byeon-je-ha-da
Thanh toán công nợ

 

Từ vựng sử dụng trong công xưởng

STT
Từ vựng
Phiên Âm
Nghĩa tiếng Việt 
1
기계
gi-gye
Máy móc
2
특종미싱
teuk-jong-mi-sing
Máy công nghiệp
3
미싱기
mi-sing-gi
Máy may
4
섬유기계
seom-yu-gi-gye
Máy dệt
5
자주기계
ja-ju-gi-gye
Máy thêu
6
프레스
peu-le-seu
Máy dập
7
포장기
po-jang-gi
Máy đóng gói
8
재단기
jae-dan-gi
Máy cắt
9
용접기
yong-jeop-gi
Máy hàn
10
계산기
gye-san-gi
Máy tính
11
프린터기
peu-rin-teo-gi
Máy in
12
팩스기
paek-su-gi
Máy fax
13
복사기
bok-sa-gi
Máy photocopy
14
지게차
ji-ge-cha
Xe nâng
15
트럭
teu-reok
Xe tải
16
크레인
keu-re-in
Xe cẩu
17
나사
na-sa
Đinh ốc
18
망치
mang-chi
Búa
19
귀마개
kwi-ma-kae
Bịt tai
20
ja
Thước
21
작업복
ja-keop-bok
Trang phục khi làm việc
22
보호구
bo-ho-gu
Dụng cụ bảo hộ
23
소화기
so-hwa-gi
Bình chữa cháy
24
안전모
an-jeon-mo
Nón bảo hộ
25
안전화
an-jeon-hwa
Giày bảo hộ
26
스위치
seu-wi-chi
Công tắc
27
제품
je-pum
Sản phẩm
28
원자재
won-ja-jae
Nguyên vật liệu
29
불량품
bul-ryang-pum
Hàng lỗi
30
ban
dây chuyền
31
수량
su-ryang
Số lượng
32
품질
pum-jil
Chất lượng
33
검사반
geom-sa-ban
Bộ phận kiểm tra trên dây chuyền
34
가공반
ga-gong-ban
Bộ phận gia công
35
포장반
po-jang-ban
Bộ phận đóng gói
36
수출품
su-chul-pum
Hàng xuất khẩu
37
재고품
jae-go-pum
Hàng tồn kho

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên

Từ vựng tiếng Hàn về nhạc cụ

Một số mẫu câu giao tiếp phổ biến khi làm văn phòng

mau-cau-giao-tiep-van-phong

Đối với người Hàn, họ rất quan trọng trong văn hóa giao tiếp đặc biệt là đối với dân văn phòng. Có ba điều mà bạn cần lưu ý khi làm việc với người Hàn Quốc cũng như làm việc tại các công ty Hàn Quốc.

  • Hãy chào hỏi khi đến công ty

Đối với văn hóa chào hỏi của người Hàn thì họ sẽ phụ thuộc vào độ tuổi, cấp bậc.

Như đối với bạn bè, đồng nghiệp họ thường vẫy tay chào nhau, còn với người lớn tuổi, có địa vị cao hơn mình thì họ thường sử dụng văn hóa cúi đầu để thể hiện lòng kính trọng của mình.

Khi cúi đầu chào họ thường kết hợp nói câu annyeonghaseyo hoặc annyeong hashimnikka để chào hỏi và nói kamsahamnida để cảm ơn. Tắc phong cúi chào cũng được người Hàn chú ý, khi cúi họ sẽ để tay áp sát vào người, cúi mặt xuống trước người đối diện.

  • Để ý trang phục khi đến công ty

Tùy từng công ty sẽ có quy định về đồng phục riêng. Tuy nhiên những trang phục bạn mặc đến công ty cần gọn gàng tránh tạo cảm giác lôi thôi.

  • Cố gắng để thể hiện năng lực của mình

Đánh giá cao năng lực nhân viên chắc không chỉ ở các công ty Hàn mà mọi công ty đều sẽ lấy đó là căn cứ để thăng chức hay khen thưởng. Vì vậy hãy cố gắng thể hiện thật tốt năng lực nhé.

Ngoài ra, việc chào hỏi và giao tiếp của bạn với người Hàn Quốc cũng là cách giúp bạn dễ dàng làm quen và thể hiện bản thân của bạn, chính vì thế bạn cần lưu ý về cách chào hỏi và trau dồi thêm từ vựng văn phòng tiếng Hàn để tự tin trao đổi với mọi người hơn nhé.

Mẫu câu sử dụng trong giao tiếp văn phòng

  • 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요.

Tôi mới đến nên không biết, mong mọi người chỉ bảo.

  • 하루 몇 시간 근무하세요?

Làm bao nhiêu tiếng mỗi ngày?

  • 저는 노력하겠습니다.

Tôi sẽ cố gắng hơn.

  • 저희들은 일을 언제 시작해요?

Khi nào chúng ta bắt đầu công việc?

  • 여기서 야간도 해요?

Tôi cần làm việc gì?

  • 여기서 야간도 해요?

Ở đây có làm đêm không?

  • 무엇을 도와드릴까요?

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • 저는 금방 나갔다 올께요.

Tôi xin phép ra ngoài 1 chút rồi sẽ vào ngay

  • 저는 외국인 이예요

Tôi là người nước ngoài

  • 저는 월급 안 받았어요

Tôi chưa được nhận lương

  • 월급 언제 나오곘어요?

Bao giờ nhận lương?

  • 이번달 제 월급이 얼마예요?

Tháng này lương của tôi được bao nhiêu?

  • 월급을 인상해주세요

Hãy tăng lương cho tôi

  • 월급 명 세서를 보여주세요 

Cho tôi xem bảng lương

  • 켜세요

Bật lên

  • 끄세요

Tắt đi

  • 같이 해 주세요.

Hãy làm cùng với tôi.

  • 그 계획에 반대합니다.

Tôi phản đối kế hoạch đó

  • 당신의 말에 반대합니다.

Tôi không đồng ý với điều anh nói

  • 그건 절대 무리입니다!

Điều đó tuyệt đối không thể!

Trung tâm Du học Hàn Quốc Sunny cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về văn phòng này. Hi vọng rằng qua bài viết này các bạn có thể học được thật nhiều từ vựng tiếng Hàn văn phòng hữu ích, giúp các bạn giao tiếp thành thạo cũng như thăng tiến trong công việc nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form