Các khóa học đã đăng ký

Top 30 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

Nếu là một mọt phim chính hiệu thì bạn không thể không biết đến những drama ngôn tình Hàn Quốc vô cùng lãng mạn. Lại một mùa Valentine sắp đến, bạn có muốn được hóa thân thành các Oppa để trao gửi lời yêu thương đến người mình yêu thương không? Hãy cùng du học Sunny khám phá ngay top 30 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu nhé!

Hiện nay những bộ phim về tình yêu Hàn Quốc vẫn đang là chủ đề được nhiều bạn trẻ Việt Nam quan tâm và tìm hiểu. Những mối tình lãng mạn nhưng cũng lấy đi nước mắt của hàng triệu người hâm mộ.

Phim tình cảm Hàn Quốc

Với những ngày tháng ăn, ngủ cùng phim Hàn hẳn nhiều bạn đã quá quen thuộc với những câu tiếng Hàn tình yêu rồi. Nhưng liệu bạn có tò mò tiếng Hàn Quốc anh nhớ em hay anh yêu em được đọc cũng như viết như thế nào không?

Tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Bạn có thắc mắc vợ yêu tiếng hàn là gì? Hay em trong tiếng Hàn gọi là gì không? Để tìm hiểu kỹ hơn những câu nói tiếng Hàn về tình yêu thì bạn hãy điểm qua phần từ vựng tiếng Hàn về tình yêu này nhé!

여보: vợ yêu

당신: bạn/em/anh

사랑 / 애정: tình yêu

인연: nhân duyên

소개팅: xem mặt

데이트하다: hẹn hò

발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.

첫사랑: mối tình đầu

끝사랑: tình cuối

옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ

짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương

삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba

상사병: bệnh tương tư

사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu

사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ

진정한 사랑: tình yêu chân chính

Tình yêu Hàn Quốc

낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn

몰래 사랑하다: yêu thầm

강짜를 부리다: ghen

화내다 / 성내다: giận hờn

설레다: rung động, xao xuyến

키스: hôn, nụ hôn

뽀뽀: hôn, hôn vào má

약혼하다 / 정혼하다: đính hôn

구혼하다: cầu hôn

이혼하다: ly hôn…

Những câu tiếng Hàn đơn giản

Với những bạn thích, quan tâm và yêu tiếng Hàn thì hẳn đã từng nghe rất nhiều những câu anh nhớ em hay anh yêu em bằng tiếng Hàn… Vậy ngoài những câu nói ấy còn những câu nói tiếng Hàn hay và đơn giản thể hiện tình yêu nữa. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Yêu trong tiếng Hàn: 사랑하다/sa-rang-ha-ta/

Tình yêu tiếng Hàn: 사랑 /sa-rang/

Người yêu trong tiếng Hàn: 애인/ê-il/

Anh yêu em tiếng Hàn (tham khảo bài viết "Tìm hiểu Hangel - Bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc mới nhất 2020" để hiểu rõ hơn cách viết, đọc và phát âm)

Nghe nhiều rồi nhưng bạn có biết cách viết chữ Hàn Quốc anh yêu em, chữ Hàn Quốc I love you không?

사랑해 /sa-rang-he/: Mức độ thân mật, tự nhiên (Đây là câu nói được sử dụng phổ biến nhất)

많이 좋아해 /ma-ni-chô-a-he/: Anh thích em nhiều

나도 사랑해 /na-tô-sa-rang-he/: Anh cũng thích em

Anh nhớ em tiếng Hàn: 보고 싶어 /bô-kô-si-po/

Anh muốn hôn em tiếng Hàn: 뽀뽀하고 싶어 /bô-bô-ha-kô-si-po/

Em là của anh tiếng Hàn: 나는 니꺼야 /na-nưn-ni-kko-ya/

Tình yêu Hàn Quốc

Cưới anh nhé tiếng Hàn: 나랑 결혼 해줘 /na-rang-kyol-hôn-he-chuo/

Nói cảm ơn bằng tiếng Hàn:

고맙습니다 /kô-map-sưm-mi-ta/: Cách cảm ơn lịch sự nhất

감사해요/ cam-sa-hê-yo/: thường được sử dụng với bạn bè

고마워 / kô-ma-ua/: Cách nói cảm ơn với người thân thiết

Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Hàn

Nếu bạn muốn tỏ tình bằng tiếng Hàn lãng mạn hay đơn giản muốn có những stt tiếng Hàn về tình yêu thì hãy tham khảo ngay top 30 những câu nói về tình yêu bằng tiếng Hàn dưới đây.

  • 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다.

Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới

  • 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요.

Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

  • 당신은 내 유일한 있습니다.

Em là một là riêng là duy nhất.

Những câu nói hay tiếng Hàn về tình yêu

  • 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다.

Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

  • 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

  • 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

  • 내가 내 인생에서 무언가 잘한 게 있다면 당신에게 내 마음을 준 것이다.

Nếu em làm bất cứ điều gì đúng trong cuộc sống của em, thì đó là khi em trao trái tim mình cho anh.

  • 나는 당신을 찾았기 때문에 천국은 필요 없습니다. 나는 당신이 있기 때문에 꿈은 필요 없습니다.

Em không cần thiên đường vì em đã tìm thấy anh. Anh không cần ước mơ vì anh có em.

  • 사랑하는 것은 아무것도 아니다. 사랑받는 것은 꽤 대단하다. 하지만 사랑하고 사랑받는 것이 전부이다.

Yêu là không có gì. Được yêu thương là một cái gì đó. Nhưng để yêu và được yêu là tất cả.

  • 어디를 봐도 당신의 사랑이 연상됩니다. 당신이 내 세상입니다.

Ở mọi nơi em qua em đều nhắc về tình yêu của anh. Anh là thế giới của em.

  • 당신과 함께 있는 곳이 내가 제일 좋아하는 곳입니다.

Cùng với anh là nơi yêu thích của em.

  • 만약 인생을 다시 산다면 당신을 더 빨리 찾을 겁니다.

Nếu anh được sống một lần nữa, anh sẽ tìm thấy em sớm hơn.

  • 사랑을이야기하면 사랑을 하게 된다.

Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó.

  • 사랑은우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền diệu, tinh túy và thuần khiết.

  • 너와 영원히 함께하고 싶어

Anh muốn sống với em mãi mãi.

  • 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

  • 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어줄게

Anh không giàu có, anh không có nhà to, anh không có xe hơi, nhưng anh hứa anh sẽ cố gắng làm hết sức để em trở thành người phụ nữ hạnh phúc nhất thế giới.

  • 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아

Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

  • 시간이 지날수록 더 사랑해

Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn

Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu

  • 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다

Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em.

  • 너는 내 전부야 너는 사랑이야

Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

  • 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다

Yêu là yêu thôi, không giải thích nổi.

  • 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야

Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

  • 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

  • 날 위해서 요리도 해주고 다리미질도 해줄거야?

Em sẽ nấu ăn cho anh, ủi quần áo cho anh chứ?

  • 나는 너의 눈이 좋아

Anh thích đôi mắt của em

  • 너 목소리 진짜 좋다

Giọng nói của em rất ngọt ngào

  • 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

  • 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : "그것은 너무 큰 아들입니다".

Anh vừa gửi em một món quá mà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh, bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”.

  • 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

Với những câu tiếng Hàn về tình yêu phía trên bạn đã chọn cho mình được câu ưng ý chưa ạ?

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc về cuộc sống

Ngoài những câu tiếng Hàn hay về tình yêu hãy cùng tham khảo thêm những câu nói tiếng Hàn hay khác nữa nhé.

  • 신용이 없으면 아무것도 못한다

Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả

  • 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다

Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích

  • 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다

Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

  • 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다

Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn

Những câu tiếng Hàn hay

  • 강한 이의 슬픔은 아름답다

Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp.

  • 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라

Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua

  • 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라

Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

  • 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

  • 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

  • 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền

  • 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

  • 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

Suy nghĩ lần 2 sẽ luôn sáng suốt hơn lần 1

  • 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

Những câu nói tiếng Hàn hay

  • 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.

Người nói quá nhanh là những người nghĩ chậm.

  • 고생없이 얻는 것은없다.

Không chịu vất vả thì sẽ không làm được gì

Mong rằng qua bài viết tổng hợp những câu tiếng Hàn hay về tình yêu cũng như cuộc sống này bạn có thể tự tin thể hiện bằng tiếng Hàn tình yêu của bản thân với người mà bạn thật sự quan tâm. Chúc các bạn thành công và vui vẻ.


Cũ hơn