Xem ngay 120+ từ vựng tiếng Hàn về tính cách hiện nay

Xem ngay 120+ từ vựng tiếng Hàn về tính cách hiện nay

601 0

Mỗi vùng miền, mỗi quốc gia sẽ có những nét văn hóa riêng bởi vậy mà tính cách của người dân mỗi nơi cũng sẽ có những đặc trưng riêng. Nếu bạn đang có mong muốn đi du lịch, du học Hàn Quốc hay muốn hợp tác với người Hàn thì đừng quên tìm hiểu kỹ về tính cách con người Hàn Quốc cũng như những từ vựng tiếng Hàn về tính cách này nhé!

Tính cách người Hàn Quốc

Lạc quan

Lạc quan là một trong các tính cách con người Hàn Quốc đặc trưng. Họ sống rất vui vẻ, yêu đời, hướng đến những điều tích cực. Họ luôn biết cách hài hòa giữa cách sống, làm việc và hưởng thụ.

Siêng năng và trung thực trong công việc

Trong công việc, người Hàn Quốc thường là người đến công ty sớm nhất và ra về muộn nhất. Học ưu tiên mọi thứ cho công việc, chỉ biết đến công việc, ghét sự lười biếng, coi trọng sự đúng giờ.

Chủ nghĩa tập thể

Người dân xứ sở Kim Chi cho rằng người sinh hoạt tập thể tốt nhất chính là người giỏi hòa đồng với xã hội và thành công. Họ rất chú trọng khái niệm sinh hoạt tập thể. Trong những buổi liên hoan công ty, tụ họp bạn bè,… thường xuyên đầy đủ các thành viên.

Coi trọng hình thức

Người Hàn Quốc rất chú trọng hình thức bên ngoài. Họ thường ăn mặc rất đẹp. Thanh niên Hàn Quốc đại đa số đều đi phẫu thuật thẩm mỹ. Họ cho rằng đẹp hơn thì sẽ thành công hơn trong cuộc sống.

Cả phái nữ và phái nam đều rất coi trọng hình thức. Bạn đừng nghĩ đây chỉ là tính cách của phụ nữ, nó còn là tính cách đàn ông Hàn Quốc nữa đấy.

 Người Hàn Quốc coi trọng hình thức

Nóng nảy, vội vàng

Sự vội vã dường như đã ăn vào máu của người dân nơi đây. Có vẻ như đây là một tính cách tiêu cực nhưng nó làm cho người dân xứ sở Kim Chi có khả năng thích nghi và đáp ứng các xu hướng mới nhất.

Tính cách của người Hàn Quốc nóng vội nên khi giao việc cho nhân viên, thường phải tiến hành nhanh và báo cáo tiến trình làm việc đầy đủ.

Coi trọng sĩ diện

Người Hàn Quốc luôn cố gắng làm ra vẻ ta đây giàu có, hiểu biết và hơn người khác. Họ luôn luôn chạy theo các mốt mới để chứng tỏ mình sành điệu và hiểu biết.

Bảo thủ

“Chủ nghĩa mỳ gói” (국수주의) là một từ ngữ được sử dụng rất phổ biến để nói về tính cách bảo thủ của người Hàn Quốc. Rất khó để thuyết phục người Hàn Quốc thay đổi ý kiến của họ. Họ rất cứng nhắc, thiếu mềm dẻo trong suy nghĩ.

Hay bị tình cảm chi phối

Nền tảng của người Hàn Quốc là rộng lượng và nhân văn nên họ thường lấy chữ tình ra để giải quyết công việc.

Từ vựng tiếng Hàn về tính cách 2021

Từ vựng tính cách là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Hàn Quốc cơ bản mà bất kì ai học cũng cần phải nắm được. Học từ vựng chỉ tính cách sẽ giúp bạn dễ dàng miêu tả, nhận xét về tính cách của những người xung quanh.

Sunny sẽ giới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng Hàn về tính cách kèm phiên âm nhằm giúp các bạn vừa học từ vựng tiếng Hàn vừa học được cách phát âm chuẩn xác nhé!

 từ vựng tiếng Hàn về tính cách

STT
Tiếng Hàn
Phiên âm
Tiếng Việt
1
감동하다
Kam-dong-ha-da
cảm động
2
감성적이다
Kam-seong-jeok-i-da
đa cảm, nhạy cảm
3
거만하다
Keo-man-ha-da
tự đắc, tự cao, kiêu căng
4
거치다
Keo-chi-da
thô lỗ
5
걱정이 있다
Keok-jeong-i iss-da
có nỗi lo
6
겸손하다
Kyeom-son-ha-da
khiêm tốn
7
경멸적이다
Kyeong-myeol-jeok-i-da
tính đê tiện
8
경박하다
Kyeong-bak-ha-da
ẩu thả, ẩu, khinh suất
9
경솔하다
Kyeong-sol-ha-da
khờ dại, nhẹ dạ
10
고귀하다
Ko-kuy-ha-da
cao quý
11
고민이 많다
Ko-min-I man-da
lo lắng, nhiều suy nghĩ
12
고집이 세다
Ko-jip-I se-da
bướng bỉnh, ngang ngược
13
공손하다
Kong-son-ha-da
lịch sự, nhã nhặn
14
관대하다
Koan-de-ha-da
rộng rãi
15
교활하다
Kyo-hoal-ha-da
xảo quyệt
16
궁금하다
Kung-keum-ha-da
tò mò
17
긍정적이다
Keung-jeong-jeok-i-da
khuynh hướng tích cực
18
까다롭다
Kka-da-rop-da
khó tính, cầu kì
19
꼼꼼하다
Kkom-kkom-ha-da
kĩ càng, tỉ mỉ, cẩn thận
20
낙천적이다
Nak-cheon-jeok-i-ta
tính lạc quan
21
난처하다
Nan-cheo-ha-da
lúng túng
22
남성스럽다
Nam-seong-seu-reop-da
nam tính, đàn ông
23
낭만적이다
Nang-man-jeok-i-ta
tính lãng mạn
24
내향적이다
Nae-hyang-jeok-i-ta
tính hướng nội
25
냉정하다
Neng-jeong-ha-da
lạnh lùng
26
느긋하다
Neu-keut-ha-da
chậm chạp
27
늑장을 부리다
Neul-jang-eul pu-li-da
lề mề, la cà
28
다혈질이다
Da-hyeol-jil-i-ta
dễ nổi nóng, vội vàng
29
단순하다
Dan-sun-ha-da
giản dị, mộc mạc, đơn sơ
30
대담하다
Dea-dam-ha-ta
gan dạ
31
덜렁거리다
Deol-leong-keo-li-da
hay la cà
32
도도하다
Do-do-ha-da
kiêu căng
33
독선적이다
Dol-deon-jeok-i-ta
tính gia trưởng, độc đoán
34
두려움이 많다
Du-ryeo-um-I man-ta
nhiều lo sợ
35
따뜻하다
Tta-ttut-ha-ta
tấm lòng ấm áp
36
똑똑하다
Ttok-ttok-ha-ta
thông minh
37
마음이 예쁘다
Ma-eum-I ye-bbeuda
tấm lòng đẹp
38
마음이 차갑다
Ma-eum-I cha-kap-da
lạnh lùng
39
막되다
Mak-tue-da
hư hỏng, mất nết
40
망설이다
Mang-seol-i-ta
lưỡng lự, thiếu quyết đoán
41
매력 있다
Mae-ryeok iss-da
có tính hấp dẫn
42
멋있다
Meos-iss-da
sành điệu
43
멸시하다
Myeol-si-ha-ta
sự khinh rẻ
44
명랑하다
Myeong-rang-ha-ta
sáng sủa, thông minh
45
무뚝뚝하다
Mu-ttuk-ttuk-ha-ta
thô lỗ, cục cằn
46
무욕하다
Mu-yok-ha-ta
vị tha
47
믿기쉬운
Mit-ki-suy-un
chân thật
48
변덕스럽다
Byeon-deok-seu-reop-da
hay thay đổi, thất thường
49
부끄럽다
Bu-kkeu-reop-ta
ngại ngùng, thẹn thùng
50
부럽다
Bu-reop-ta
xấu hổ, ngại
51
부수적이다
Bu-su-jeok-i-ta
bảo thủ
52
부정적이다
Bu-jeong-jeok-i-ta
khuynh hướng tiêu cực
53
부지런하다
Bu-ji-reon-ha-ta
chịu khó
54
불효하다
Bul-hyo-ha-ta
bất hiếu
55
비관적이다
Bi-koam-jeok-i-ta
tính bi quan
56
사랑스럽다
Sa-rang-seu-reop-ta
đáng yêu
57
사리를 꾀하다
Sa-ri-rul kkoe-ha-ta
vụ lợi
58
상냥하다
Sang-nyang-ha-ta
nhẹ nhàng, lịch sự
59
선하다
Seon-ha-ta
lương thiện
60
성격이 강하다
Seong-kyeok-I kang-ha-ta
tính cách mạnh mẽ
61
성격이 급하다
Seong-kyeok keup-ha-ta
nóng vội, cấp bách
62
성격이 약하다
Seong-kyeok-I yak-ha-ta
tính cách yếu đuối
63
성급하다
Seong-keup-ha-ta
nóng tính
64
성나다
Seong-na-ta
giận dữ
65
소심하다
So-sim-ha-ta
 nhút nhát
66
속이다
Sok-i-ta
dối trá, lừa gạt
67
솔직하다
Sol-jik-ha-ta
thẳng thắn, thật thà
68
수줍다
Su-jup-ta
xấu hổ, e ngại, ngượng ngùng
69
순결하다
Sun-kyeol-ha-ta
thuần khiết, trong sáng
70
순하다
Sun-ha-ta
dễ bảo
71
시원시원하다
Si-uon-si-uon-ha-ta
dễ chịu, thoải mái
72
신용하다
Sin-yong-ha-ta
đáng tin
73
신중하다
Sin-jung-ha-ta
thận trọng, ý tứ
74
싫증을 잘 내다
Sil-jeung-ul jal nae-ta
dễ phát chán
75
심통이 사납다
Sim-thong-I sa-nap-ta
địa dữ dằn
76
악마같은
Ak-ma-kath-eun
hiểm độc
77
악하다
Ak-ha-ta
độc ác
78
애교가 많은 여자
Ae-kyo-ka man-eun yeo-ja
người con gái đáng yêu
79
얄밉다
Yal-mip-ta
đáng ghét
80
얌전하다
Yam-jeon-ha-ta
lịch sự, lịch thiệp, nhã nhặn
81
양심적인
Yang-sim-jeok-in
tận tâm
82
어리석다
Eo-ri-seok-ta
dại dột, ngu dốt, ngu xuẩn
83
얼렁뚱땅하다
Eol-reong-ettung-ttang-ha-ta
cẩu thả
84
엄하다
Eom-ha-ta
nghiêm khắc
85
여성스럽다
Yeo-seong-seu-reop-ta
nữ tính
86
열렬하다
Yeol-lyeol-ha-ta
bốc đồng
87
예민하다
Ye-min-ha-ta
nhạy cảm
88
예술 감각이 있다
Ye-sul kam-kak-I iss-ta
có tính nghệ thuật
89
오만하다
o-man-ha-ta
ngạo mạn
90
온화하다
On-hoa-ha-ta
ôn hòa
91
완고하다
Oan-ko-ha-ta
cứng đầu, ngoan cố
92
외향적이다
Ue-hyang-jeok-i-ta
tính hướng ngoại
93
욕심이 많다
Yok-sim-I man-ta
tham lam
94
용감하다
Yong-kam-ha-ta
can đảm, dũng cảm
95
용맹하다
Yong-meng-ha-ta
dũng mãnh
96
우아하다
u-a-ha-ta
hào hoa, lịch lãm
97
유머스럽다
Yu-meo-seu-reop-ta
tính hài hước
98
융통성이 있다
Yung-thong-seong-I iss-da
tính linh động
99
이기적이다
In-ki-jeok-i-da
ích kỷ
100
이기적인
In-ki-jeok-in
ích kỷ
101
이상하다
i-sang-ha-ta
lập dị, lạ lùng
102
이성적이다
In-seong-jeok-i-ta
lí tính, lý trí
103
인간성
In-kang-seong
tính nhân hậu
104
인내심 강하다
In-nae-sim kang-ha-ta
nhẫn nại, chịu đựng
105
인색하다
In-saek-ha-ta
keo kiệt
106
일정하다
Il-jeong-ha-ta
kiên quyết
107
자만하다
Ja-man-ha-ta
kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn.
108
자상하다
Ja-sang-ha-ta
chu đáo, ân cần
109
잔악하다
Jan-ak-ha-ta
hung dữ, hung bạo
110
장난하다
Jang-nan-ha-ta
đùa giỡn
111
적극적
Jeok-keuk-jeok
tích cực, nhiệt huyết
112
점찬하다
Jeom-chan-ha-ta
lịch sự (đàn ông)
113
지혜롭다
Ji-hye-rop-ta
khôn khéo
114
직선적이다
Jik-seon-jeok-i-ta
thẳng thắn
115
질투하다
Jil-thu-ha-ta
ghen, ganh tị, ghen tị
116
쪽팔리다
Jjok-phal-li-ta
xấu hổ
117
차갑다
Cha-kap-ta
lạnh lùng (có cảm giác khó gần)
118
차분하다
Cha-bun-ha-ta
trầm tĩnh, điềm tĩnh
119
착하다
Chak-ha-ta
hiền lành, tốt bụng
120
찬성하다
Chan-seong-ha-da
tán thành, thông cảm
121
참지 못하다
Cham-ji mos-ha-ta
thiếu kiên nhẫn
122
창피하다
Chang-phi-ha-ta
xấu hổ, mắt mặt
123
촌스럽다
Chon-seu-reop-ta
quê, quê mùa
124
친절하다
Chin-jeol-ha-ta
nhiệt tình, tốt bụng
125
타락하다
Tha-rak-ha-ta
truỵ lạc
126
폭력적이다
Phok-ryeok-jeok-i-ta
bạo lực
127
현명하다
Hyeon-myeong-ha-ta
khôn khéo
128
호기심이 많다
Ho-ki-sim-I man-ta
hiếu kì
129
효도하다
Hyo-do-ha-ta
hiếu thảo

Qua bảng từ vựng tiếng Hàn về tính cách này bạn đã có thể miêu tả được chính mình cũng như những người xung quanh bản thân mình chưa?

Hy vọng những chia sẻ về tính cách đặc trưng của con người Hàn Quốc ở trên sẽ giúp bạn hiểu thêm về đất nước, con người nơi đây và hòa nhập dễ dàng hơn với cuộc sống ở Hàn.

Bên cạnh đó, những từ vựng tiếng Hàn về tính cách sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ của mình hơn nữa. Đừng quên học từ mới tiếng Hàn mỗi ngày để sớm chinh phục được ngôn ngữ này nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form