Tại sao tiếng Hàn Quốc là gì? Tìm hiểu các từ để hỏi trong tiếng Hàn hiện nay?

Tại sao tiếng Hàn Quốc là gì? Tìm hiểu các từ để hỏi trong tiếng Hàn hiện nay?

1085 0

Tại sao là một câu hỏi vô cùng quen thuộc mà chúng ta sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày. Bài viết hôm nay sẽ mang đến cho các bạn kiến thức về cách nói tại sao tiếng Hàn và điểm mặt các từ để hỏi thông dụng nhất. Cùng khám phá thôi nào!

Tại sao tiếng Hàn Quốc là gì?

Câu hỏi tại sao trong tiếng Hàn có lẽ không còn xa lạ gì với các mọt phim Hàn Quốc chính hiệu. Bởi vì đây là một câu nói vô cùng quen thuộc trong các bộ phim.

Tại sao tiếng Hàn là 왜, phiên âm là /wae/.

Sunny đã giải thích cho các bạn tại sao tiếng Hàn rồi nên chắc hẳn sẽ không còn ai thắc mắc wae là gì hay wae tiếng Hàn là gì nữa đâu phải không?

Tại sao tiếng Hàn

Các từ để hỏi trong tiếng Hàn

  • 무엇 [mu-ot]: Cái gì?

Ví dụ: 이것은 무엇입니까? [i-ko-sun mu-o-sim-ni-kka?]

=> Cái này là cái gì?

  • 어디 [o-ti]: Ở đâu?

Ví dụ: 여기가 어디입니까? [yo-ki-ka o-ti-im-ni-kka?]

=> Đây là ở đâu?

  • 누구 [nu-ku]: Ai?

Ví dụ: 누가 당신이 슬프게 만들었어요? [nu-ka tang-si-ni sul-pu-ke man-tu-ro-sso-yo?]

=> Ai đã làm bạn buồn?

  • 언제 [on-je]: Khi nào?

Ví dụ: 생일이 언제입니까? [seng-i-ri on-je-im-ni-kka?]

=> Khi nào là sinh nhật bạn?

  • 왜 [wae]: Tại sao?

Ví dụ: 왜 한국어를 공부해요? [wae han-ku-ko-rul kong-bu-he-yo?]

=> Tại sao bạn học tiếng Hàn?

  • 어떻게 [o-tto-ke]: Như thế nào?

Ví dụ: 한국 사람은 어떻게 인사할까요? [han-kuk sa-ra-mun o-tto-ke in-sa-hal-kka-yo?]

=> Người Hàn Quốc chào nhau như thế nào nhỉ?

  • 어느 [o-nu]: Nào?

Ví dụ: 어느 나라 사람이에요? [o-nu na-ra sa-ram-i-e-yo?]

=> Anh là người nước nào?

  • 얼마/ 얼마나 [ol-ma/ ol-ma-na]: Bao nhiêu?

+ 얼마 thường dùng khi hỏi về giá cả.

+ 얼마나thường dùng khi hỏi về số lượng, trọng lượng, thời gian, khoảng cách…

Ví dụ:

+ 화사까지 시간이 얼마나 걸려요?: [hue-sa-kka-ji si-ka-ni ol-ma-na kyon-lo-yo?]

=> Đến công ty hết bao nhiêu thời gian?

+ 이것은 얼마예요? [i-ko-sun ol-ma-ye-yo?]

=> Cái này bao nhiêu tiền?

  • 어떤/ 무슨 [o-tton/ mu-sun] + danh từ: Nào/ Gì?

+ 어떤 thường dùng cho cả người và vật.

+ 무슨 dùng cho vật, sự việc.

Ví dụ:

+ 무슨 영화을 보고 있어요? [mu-sun yong-hwa-run bo-ko i-sso-yo?]

=> Đang xem phim gì vậy?

+ 김 사장님은 어떤 분이에요? [kim sa-jang-ni-mun o-tton bu-ni-e-yo?]

=> Giám đốc Kim là vị nào?

  • 몇 [myok] + Danh từ: Mấy/ Bao nhiêu? (Dùng để hỏi về số lượng)

Ví dụ:

+ 몇 분이 가요? [myok bu-ni ka-yo?]

=> Có mấy người đi?

+ 몇 시간 걸려요? [myok si-kan kyon-lo-yo?]

=> Mất mấy tiếng?

Các từ để hỏi trong tiếng Hàn

Lưu ý khi đặt câu hỏi trong tiếng Hàn

Khi đặt câu hỏi trong tiếng Hàn các bạn cần chú ý ngữ điệu của mình:

  • Câu nghi vấn có từ nghi vấn 누구, 언제, 어디: xuống giọng ở cuối câu
  • Câu có đuôi nghi vấn dạng 입니까 hay 아/어요: lên giọng ở cuối câu.

Bên cạnh đó, các bạn cũng cần chú ý đến cách nói nhấn mạnh. Ví dụ:

  • 뭐 샀어요? (nhấn mạnh 뭐): Anh đã mua GÌ THẾ ?
  • 뭐 샀어요? ( nhấn mạnh 샀어요): Anh (ĐÃ) có mua gì không ?
  • 언제 중국에 갈 거예요? (nhấn mạnh 언제): KHI NÀO anh sẽ đi Trung Quốc ?
  • 언제 중국에 갈 거예요? (nhấn mạnh 갈 거예요?): Anh SẼ ĐI Trung Quốc vào khi nào thế ?

Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

  1. 이름이 뭐예요? [i-rư-mi muơ-yê -yô]

=> Tên bạn là gì?

  1. 누구예요? [nu-cu-yê -yô]

=> Ai đó ?

  1. 그사람은 누구예요? [cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê yô]

=> Người đó là ai?

  1. 어디서 오셧어요? [ô-ti-xô ô -xyơt –xơ yô]

=> Bạn ở đâu đến?

  1. 잘지냈어요? [chal-chi-nek-so-yo]

=> Bạn có khỏe không?

  1. 몇살 이세요? [myot-sa-ri-sê-yo]

=> Bạn bao nhiêu tuổi?

  1. 무슨일이 있어요? [mu-xưn-i-ri ít-xơ yô]

=> Có chuyện gì vậy?

  1. 지금 어디예요? [chi-kưm ơ-ti-yê yô]

=> Bây giờ bạn đang ở đâu?

Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

  1. 집은 어디예요? [chi-pưn ơ-ti-yê yô]

=> Nhà bạn ở đâu?  

  1. 김선생님 여기 계세요? [Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê yô]

 => Ông Kim có ở đây không?

  1. 미스김 있어요? [mi-xư -kim ít-xơ-yô]

=> Cô Kim có ở đây không?

  1. 뭐예요? [muơ-yê yô]

=> Cái gì vậy?

  1. 왜요? [oe-yô]

=> Tại sao?

  1. 어때요? [Ơ-te-yô]

=> Sao rồi/ Thế nào rồi/ Có được không?

  1. 언제 예요? [Ơn-chê -yê yô]

=> Khi nào/bao giờ?

  1. 이게 뭐예요? [i-kê muơ-yê yô]

=> Cái này là gì?

  1. 저게 뭐예요? [chơ-kê muơ-yê yô]

=> Cái kia là gì?

  1. 뭘 하고 있어요? [muơl ha-kô -ít-xơ-yô]

=> Bạn đang làm gì vậy?

  1. 얼마예요? [Ơl-ma-yê yô]

=> Bao nhiêu tiền?

Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

  1. 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]

=> Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

  1. 여기는 어디에요? [yeo ki nưn eo di e yo]

=> Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

  1. 어디에서 댁시를 타요? [eo di e seo tek si rul tha yo]

=> Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

  1. 버스정류장이 어디세요? [beo su cheong ryu chang eo di se yo]

=> Trạm xe buýt ở đâu vậy?

  1. 이거 얼마나예요? [i keo eol ma na ye yo]

=> Cái này bao nhiêu tiền vậy?

  1. 신용카트 되나요? [sin yeong kha thư due na yo]

=> Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

  1. 입어봐도 되나요? [ipo boa do due na yo]

=> Tôi có thể mặc thử được không?

  1. 조금만 깎아주세요? [cho gưm man kka kka chu se yo]

=> Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

  1. 영수증 주세요? [yeong su chưng chu se yo]

=> Cho tôi lấy hóa đơn được không?

  1. 메뉴 좀 보여주세요? [me nyu chom bo yeo chu se yo]

=> Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

  1. 추천해주실 만한거 있어요? [chu chon he chu sil man han keo isso yo]

=> Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

  1. 가장 가까운 경찰서가 어디에요? [ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo]

=> Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

  1. 대사관이 어디에 있어요? [de sa quan ni eo di e it seo yo]

=> Đại sứ quán ở đâu?

Trên đây là toàn bộ thông tin giải đáp về thắc mắc tại sao tiếng Hàn Quốc là gì, các từ để hỏi trong tiếng Hàn và một số câu hỏi giao tiếp thông dụng hằng ngày. Hy vọng những chia sẻ này của Sunny sẽ giúp các bạn có thể tiếp cận và “làm chủ” tiếng Hàn một cách đơn giản và nhanh hơn nhé! Chúc các bạn học tốt!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học Hàn Quốc

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form