Tuyển tập những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống đáng suy ngẫm

Tuyển tập những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống đáng suy ngẫm

209 0

Bạn yêu thích nền văn hóa, con người và thiên nhiên Hàn Quốc. Bạn đã, đang và muốn học ngôn ngữ độc đáo này? Đừng bỏ qua những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống mà du học Sunny mang đến cho bạn nhé!

Cũng giống như ở Việt Nam thì Hàn Quốc có rất nhiều những câu danh ngôn, những câu nói hay và mang nhiều ý nghĩa sâu sắc. Nếu bạn theo dõi những bộ phim Hàn thì chắc sẽ thường xuyên thấy những câu thoại như vậy.

Vậy bạn có tò mò những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc ấy được đọc, viết và có ý nghĩa như thế nào không? Cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé. Hẳn bạn sẽ chọn được cho mình một stt tiếng Hàn hay để “sống ảo” nữa đấy!

Tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn về cuộc sống

Để hiểu rõ hơn về những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, chúng ta hãy cùng điểm qua từ vựng hay dùng hàng ngày nhé!

과일: hoa quả

한식: món Hàn Quốc

오전: buổi sáng

점심: buổi trưa

오후: buổi chiều

저녁: buổi tối

먹다: ăn

마시다: uống

자다: ngủ

이야기하다: nói chuyện

읽다: đọc

듣다: nghe

보다: nhìn, xem

일하다: làm việc

공부하다: học bài

운동하다: tập thể dục thể thao

쉬다: nghỉ ngơi

만나다: gặp gỡ

사다: mua

팔다: bán

일어나다: thức dậy

이를 닦다: đánh răng

세수하다: rửa mặt

청수하다: dọn vệ sinh

목욕하다: tắm

쇼핑하다: mua sắm

산채하다: đi dạo

노력: nỗ lực 

행복: hạnh phúc

꿈이 이루다: đạt được ước mơ

성공하다: thành công

좋은 생각: suy nghĩ tích cực

 밝다: tươi sáng, tích cực

아름답다: đẹp đẽ

인생: cuộc đời

태양: mặt trời

힘내: cố lên

Những câu nói tiếng Hàn hay dùng trong đời sống hàng ngày

Hãy cùng theo chân du học Sunny tìm hiểu qua về những câu tiếng Hàn đơn giản sử dụng hàng ngày nhé!

Những câu xin chào tiếng Hàn hay dùng

  • 안녕? /An-nyong/: Chào ( Đây là câu chào mà bạn thường xuyên được thấy trong những bộ phim truyền hình. Tuy nhiên nó chỉ được dùng trong trường hợp đối phương là người thân thiết, gần gũi và ít tuổi hơn)
  • 안녕하세요? /An-nyong-ha-sê-yo/: Chào bạn (Đây là câu chào gần gũi và lịch sự hơn)
  • 안녕하십니까? /An-nyong-ha-sim-ni-kka?/: Chào bạn (Đây là câu chào lịch sự và trang trọng nhất. Được dùng với đối tượng là người lớn tuổi hay người bạn kính trọng)
  • 만나서 반가워 /Man-na-sô- ban-ka-wo/: Rất vui được gặp bạn
  • 만나서 반갑습니다 /Man-na-sô- ban-kap-sưm-ni-da/: Rất vui được gặp bạn
  • 오래간만입니다 /Ô-re-gan-man-im-ni-ta/: Lâu rồi không gặp.
  • 힘 이 되어 줘서 고마워요 /Hi-mi-dwe-o-chua-seo-ko-ma-uô-yo/: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình.
  • 좋은 하루 되세요! /chô-hưn-ha-ru-đuy-sê-yo/: Chúc cậu một ngày mới tốt lành!

Những câu tạm biệt tiếng Hàn hay dùng

  • 잘 가 /chal-ka/: Tạm biệt (mình đi đây)
  • 잘 있어 /chal-it-so/: Tạm biệt, tôi đi đây
  • 안녕히 가세요 /An-nyong-hi-ka-sê-yo/: Tạm biệt ( khi đối tượng là người đi, bạn là người ở lại)
  • 안녕히 계세요 /An-nyong-hi-kê-sê-yo/: Tạm biệt (khi đối tượng là người ở lại, bạn là người rời đi)
  • 굿나잇! hay 굿밤! /kut-na-i – kut-bam/: Chúc ngủ ngon!

Những câu xin lỗi tiếng Hàn hay dùng

  • 미안합니다 /Mi-an-ham-ni-ta/: Tôi xin lỗi.
  • 늦어서 미안합니다 /Nư-cho-so-mi-an-ham-ni-ta/: Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.

Những câu cảm ơn tiếng Hàn hay dùng

  • 감사합니다 /kam-sa-ham-ni-ta/: Cảm ơn
  • 고맙습니다 /ko-map-sưm-ni-ta/: Cảm ơn
  • 고마워 /ko-ma-wo/: Cảm ơn

Những câu thể hiện sự quan tâm tiếng Hàn hay dùng

  • 수고 했어요! /su-cô-hat-so-yo/: Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi!
  • 괜찮아요 /kuen-chan-na-yo/: Ổn cả thôi mà/Không sao đâu.
  • 괜찮아요? /kuen-chan-na-yo/: Cậu ổn chứ?
  • 오늘 컨디션 어때요? /ô-nưn-kkon-di-syon-o-ti-yo/ Hôm nay cậu cảm thấy thế nào? 
  • 할 수 있어요! /hal-su-it-so-yo/: Cậu có thể làm được mà!
  • 조심 해요 /chô-sim-hê-yo/: Cẩn thận nhé
  • 푹 쉬어 요 /put-suy-o-yo/: Hãy nghỉ ngơi nhiều vào nhé
  • 밥 먹었 어요? /bap-mo-kot-so-yo/: Cậu đã ăn gì chưa?
  • 힘내세요! /him-nê-sê-yo/: Cố lên nhé!

Những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

Các bạn hẳn đã quá quen thuộc trước những bộ phim truyền hình lãng mạn và ngọt ngào của Hàn Quốc. Trước khi tìm hiểu về những câu nói hay về cuộc sống bằng tiếng Hàn, các bạn hãy cũng tham khảo thêm những câu nói về tình yêu ý nghĩa này nhé!

  • 어디를 봐도 당신의 사랑이 연상됩니다. 당신이 내 세상입니다.

Ở mọi nơi em qua em đều nhắc về tình yêu của anh. Anh là thế giới của em.

  • 당신과 함께 있는 곳이 내가 제일 좋아하는 곳입니다.

Cùng với anh là nơi yêu thích của em.

  • 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

  • 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

  • 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요.

Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

  • 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아

Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

  • 사랑은우리의기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền diệu, tinh túy và thuần khiết.

  • 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

  • 나는 당신을 찾았기 때문에 천국은 필요 없습니다. 나는 당신이 있기 때문에 꿈은 필요 없습니다.

Em không cần thiên đường vì em đã tìm thấy anh. Anh không cần ước mơ vì anh có em.

  • 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다.

Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống

Có rất nhiều những câu nói tiếng Hàn hay mà bạn sẽ khắc ghi và nhớ mãi không thôi. Hiểu hết ý nghĩa bạn còn có thể học hỏi, hiểu biết sâu sắc và đúc rút được những kinh nghiệm sống quý báu. Đây được coi như là món quà vô giá làm đẹp thêm tâm hồn đối với chúng ta. Hãy cùng tìm hiểu về những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống dưới đây nhé!

  • 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다

Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được.

  • 강한 이의 슬픔은 아름답다

Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp.

  • 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. 

Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

  • 부지런함은 1위 원칙이다

Cần cù là nguyên tắc số 1.

  • 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다

Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

  • 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라

Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

  • 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다

Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

  • 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다

Tha thứ hoặc quên đi là điều tốt nhất.

  • 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다

Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin.

  • 고생없이 얻는 것은없다

Không vất vả thì không đạt được cái gì cả

  • 성격이 운명이다

Tính cách là vận mệnh

  • 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다

Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

  • 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다

Suy nghĩ lần hai luôn sáng suốt hơn lần một.

  • 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

  • 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc

  • 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

  • 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền

  • 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực

  • 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

  • 신용이 없으면 아무것도 못한다

Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

  • 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

  • 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua

  • 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

  • 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸려 있는 방이다.

Phòng có treo một bức tranh tức là phòng đó có treo một tư tưởng.

  • 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

Tự do là sức sống của vạn vật,hòa bình là hạnh phúc của nhân sinh.

  • 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다

Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác.

  • 열정이 있으면 꼭 만난다

Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

Trên đây là những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống cũng như về tình yêu mà du học Sunny muốn gửi đến các bạn. Mong rằng qua bài viết này bạn có thể biết thêm về ngôn ngữ tiếng Hàn và có một câu châm ngôn thật tâm đắc để nghiền ngẫm nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *