Đại Học Dankook

Đại Học Dankook

1089 0

Đại học Dankook (thường được gọi là Dankook), viết tắt là DU hoặc DKU, là một trường đại học nghiên cứu tư nhân ở Yongin và Cheonan, Hàn Quốc. Trường được thành lập vào năm 1947. Đây là trường đại học đầu tiên được thành lập sau Ngày giải phóng quốc gia Hàn Quốc, và vị trí ban đầu của nó là ở Quận Jongno và Quận Yongsan (sau Jongno), Seoul .

  • Tên tiếng Hàn: 단국대학교
  • Tên tiếng Anh: Dankook University
  • Năm thành lập: 1947
  • Số lượng sinh viên: ~15,000
  • Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/1 năm
  • Ký túc xá:
  • Campus Jukjeon: 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, 16890, Korea
  • Campus Cheonan:119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam, 31116, Korea
  • Website: http://www.dankook.ac.kr/web/kor

Giới thiệu thông tin chung về đại học Dankook

Đại học Dankook là trường đại học tư thục đầu tiên được thành lập sau khi Hàn Quốc giành được độc lập vào năm 1947. Hiện trường có 20 trường cao đẳng đại học và 10 trường sau đại học chuyên nghiệp được phân chia giữa cơ sở Jukjeon mới, được xây dựng vào năm 2007 và cơ sở Cheonan.

Cả hai cơ sở đều có các chương trình trao đổi quốc tế và là nơi học tập của sinh viên và giảng viên nước ngoài đến từ các quốc gia như Hoa Kỳ, Trung Quốc và Vương quốc Anh.

dankook-university

Một góc khuôn viên trường đại học dankook

Hiện nay trường Dankook tiếp tục phát triển nâng cao chất lượng giáo dục nhờ mối quan hệ hợp tác với hơn 90 trường đại học từ 30 quốc gia, bao gồm Đại học Stockholm ở Thụy Điển; Đại học Bang California và Đại học Bắc Ohio ở Hoa Kỳ; và Đại học La Trobe ở Úc. Những mối quan hệ này đã thúc đẩy các chương trình học hè quốc tế, trao đổi học sinh và các chuyến thăm ngắn hạn.

Cơ sở vật chất

Với cơ sở vật chất hiện đại đáp ứng đầy đủ nhu cầu của sinh viên và du học sinh quốc tế về thiết bị giảng đường dạy học, khu vui chơi giải trí. Trường tạo điều kiện cho sinh viên phát triển tốt nhất cả về trí tuệ và trí lực, thể chất nguyenj yêu người yeois cói ra saoi dù địa đàng du fhonhf llđến muonson đời có chẳng phải mau,

Cơ sở vật chất của đại học Dankook University được trường rất chú trọng đầu tư. Với rất nhiều tiện ích trong khuôn viên trường, học sinh tại đây có rất nhiều lựa chọn để giải trí cũng như học thêm ngoài giờ.

  • Tiện nghi khác nhau trong các tòa nhà sinh viên (phòng chờ, quán cà phê, cửa hàng văn phòng phẩm, nhà sách, cửa hàng quà tặng…)
  • Cafeteria cho sinh viên và giảng viên, quán bar, quán cà phê, quán cà phê, máy bán hàng tự động
  • Phòng tập thể dục, sân bóng, sân bóng rổ…
  • Thư viện trung tâm tưởng niệm Toegye (Jukjeon) – Thư viện có bộ sưu tập hơn 980.000 cuốn sách, 1.100 tạp chí học thuật của Hàn Quốc và quốc tế.
  • Thư viện tưởng niệm Yulgok (Cheonan) – thư viện có bộ sưu tập khoảng 810.000 cuốn sách và mang theo 771 tạp chí học thuật quốc tế và Hàn Quốc khác nhau. Nó cũng có 12.940 tạp chí điện tử.Hội trường biểu diễn nghệ thuật có các kích cỡ khác nhau nơi diễn ra rất nhiều các chương trình văn nghệ dành cho sinh viên
  • Bưu điện, ngân hàng, phòng khám sức khỏe, phòng thu, báo, phòng copy
  • Khu ký túc với mỗi phòng được trang bị 2 giường đơn, bàn, ghế, tủ quần áo, kết nối internet và phòng tắm riêng. Một loạt các tiện nghi cũng có sẵn cho sinh viên. Tiện lợi như phòng giặt là hoạt động bằng tiền xu, nhà hàng, trung tâm thể dục, cửa hàng tiện lợi, v.v.

Đặc biệt, trường đại học Dankook University đóng góp cho địa phương (Cheonan) các dịch vụ y tế đặc biệt.

Kí túc xá có sức chưa 4,700 sinh viên với cơ sở vật chất hiện đại nhất. Phòng 4 người. Mỗi phòng được cung cấp 2 giường đơn, chăn ga, bàn ghế, tủ áo quần, internet, phòng tắm riêng. Và các dịch vụ khác như phòng giặt, nhà hàng, phòng tập gym, cửa hàng tiện lợi. Về chăn ga: Sinh viên tự mang đến hoặc mua ở KTX.

Thành tích nổi bật

  • Liên tục được xếp hạng là một trong những trường đại học tốt hàng đầu Châu Á, theo dankook university ranking trường xếp thứ 148 theo bảng xếp hạng của các trường đại học Châu Á năm  2010
  •  Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp cao thứ 2 trong các trường đại học Hàn Quốc năm 2016
  • Trường được bình chọn là trường đại học tốt nhất trong quan hệ đối tác học thuật – công nghiệp
  • Năm 2014, trường được công nhận là Trường đại học dẫn đầu dành cho chương trình khởi nghiệp
  • Được chỉ định cho Chương trình CK
  • Lãnh đạo chương trình CK và điều hành các Viện nghiên cứu định hướng chính sác
  • Với tầm nhìn triết lý giáo dục Trường đại học của chúng tôi, với triết lý giáo dục là cứu cánh, độc lập và tự lập, nhằm mục đích ươm mầm những tài năng D3 năng động, đổi mới và cam kết đóng góp cho xã hội loài người dựa trên tình yêu dân tộc. Nguồn nhân lực ‘3 tài năng năng động, sáng tạo và cam kết’ là một mục tiêu thiết thực thể hiện mục tiêu giáo dục của trường đại học của chúng tôi, phản ánh nhu cầu của thời đại nhằm theo đuổi sự phát triển cá nhân và phát triển xã hội cùng nhau.
  •  Liên kết với hớn 300 trường đại học khác thuộc 48 quốc gia trên thế giới
  •  Trường cung cấp học bổng lên tới 100% học phí cho trương trình đào tạo bằng tiếng Hàn hoặc Tiếng Anh.

du- hoc-sinh-quoc-te-dankook

            Chương trình giao lưu các du học sinh quốc tế tại đại học dankook

Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Tổ chức lớp học

  • Mỗi lớp học gồm có 12 người. Giáo viên là giảng viên người Hàn với phương pháp giáo trình của đại học Dankook
  • Khóa học tiếng Hàn được thực hiện trong 4 kì 1 năm ( Xuân, Hạ, Thu, Đông) và mỗi kì học kéo dài trong 10 tuần
  • Chương trình tổng hợp gồm các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
  • Đào tạo song song cùng các trương trình đào tạo văn hóa Hàn Quốc
  • Có các chương trình học bổng ưu đãi dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc.

Học phí

Jukjeon Campus:

  • Phí nhập học: 50,000won
  • Học phí: 5,200,000won

Cheonan Campus:

  • Phí nhập học: 50,000 won
  • Học phí:3,690,000 won

Lưu ý: Học phí có thể thay đổi qua các kỳ học nhưng tăng giảm không đáng kể.

Chương trình đào tạo đại học

Các chuyên ngành đào tạo

Cơ sở Jukjeon

Khoa Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Nhân văn Anh & Mỹ

Luật

  • Luật

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế
  • Hành chính công
  • Quy hoạch đô thị & Bất động sản
  • Tư vấn học
  • Truyền thông (Báo chí, Media Content, Quảng cáo & Quan hệ công chúng)

Kinh doanh & kinh tế

  • Kinh tế
  • Ngoại thương
  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán)
  • Quản trị kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật điện & điện tử
  • Hệ thống polyme (Khoa học và Kỹ thuật Polymer, Kỹ thuật vật liệu hội tụ sợi)
  • Kỹ thuật môi trường & dân dụng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kiến trúc (Kiến trúc – 5 năm, Kỹ thuật kiến trúc)

Phần mềm tích hợp

  • Khoa học phần mềm
  • Kỹ thuật máy tính ứng dụng
  • Kỹ thuật hệ thống di động (tiếng Anh)
  • Thống kê thông tin

Âm nhạc – Nghệ thuật

  • Theater & Film (Nhạc kịch)
  • Nghệ thuật gốm sứ
  • Thiết kế (Thiết kế truyền thông thị giác, Thiết kế ngành hàng thời trang)
  • Vũ đạo (Múa truyền thống Hàn Quốc, Múa ba lê, Múa hiện đại)
  • Nhạc cụ
  • Thanh nhạc
  • Soạn nhạc
  • Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

dai-hoc-dankook

Cơ sở cheonam

Ngoại ngữ

  • Châu Á & Trung Đông (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Mongolia học, Trung Đông học, Việt Nam học)
  • Châu Âu (Đức học, Pháp học, Tây Ban Nha học, Nga học, Bồ Đào Nha học)

Sức khỏe – Phúc lợi

  • Quản trị sức khỏe
  • Hành chính công
  • Phúc lợi xã hội
  • Môi trường & Tài nguyên
  • Vật lý trị liệu
  • Khoa học thí nghiệm y tế
  • Tâm lý học & Tâm lý trị liệu

Khoa học – Công nghệ

  • Hóa
  • Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
  • Khoa học sinh học (Khoa học sinh học, Vi sinh vật)
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật thực phẩm
  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật quản lý

Công nghệ sinh học

  • Khoa học Đời sống & Tài nguyên (Khoa học cây trồng & Công nghệ sinh học,
    Khoa học Tài nguyên Động vật)
  • Môi trường làm vườn & Kiến trúc cảnh quan

Nghệ thuật

  • Mỹ thuật (Thiết kế Thủ công, Hội họa phương Đông, Hội họa phương Tây, Điêu khắc)
  • Văn học viết sáng tạo

Khoa học thể thao

  • Thể thao giải trí
  • Quản lý thể thao
  • Thể thao quốc tế

Học phí đại học dankook

Khoa
 Học Phí
Nhân văn
3,699,000 KRW
Luật
3,699,000 KRW
Khoa học xã hội
3,699,000 KRW – 4,363,000 KRW
Kinh doanh và kinh tế
3,699,000 KRW – 5,575,000 KRW
Kỹ thuật
4,870,000 KRW
Phần mềm tích hợp
4,363,000 KRW – 5,944,000 KRW
Âm nhạc nghệ thuật
5,074,000 KRW
Ngoại ngữ
3,699,000 KRW
Sức khỏe và phúc lợi
3,699,000 KRW – – 4,422,000 KRW
Khoa học và công nghệ
4,363,000 KRW – 4,870,000 KRW
Công nghệ sinh học
4,870,000 KRW
Nghệ thuật
3,699,000 KRW – 5,074,000 KRW
Khoa học thể thao
4,478,000 KRW

Học bổng dankook university

Học bổng cho học kì đầu tiên tại đại học Dankook

  • Đối với sinh viên đạt TOPIK level 6: sẽ đạt học bổng 55% học phí 4 năm học. Cùng với đó là miễn phí kí túc xá và bảo hiểm cho 4 năm học. Điều kiện duy trì học bổng là GPA các kì đạt là GPA các kì đạt 3.7 trở lên.
  • Đối với sinh viên đạt TOPIK level 4,5: đạt học bổng 35% học phí kì 1, miễn phí kí túc xá 1 kì và bảo hiểm cho 1 năm.
  • Đối với sinh viên đạt TOPIK 3 hoặc qua kì thi viết: học bổng 15% học phí kì 1, miễn phí kí túc xá 1 kì và bảo hiểm 1 năm.

Học bổng cho học kì thứ 2 trở đi tại đại học Dankook

  • Miễn phí 100% học phí và kí túc xá cho sinh viên du học Hàn Quốc có điểm GPA cao nhất.
  • Học bổng 45% học phí và miễn phí kí túc xá cho sinh viên đạt GPA 4.0 trở lên.
  • Học bổng 35% học phí và miễn phí kí túc xá cho sinh viên đạt GPA 3.5 – 4.0 trở lên.
  • Học bổng 25% học phí và miễn phí kí túc xá cho sinh viên đạt GPA 3.0 – 3.5 trở lên.
  • Miễn phí kí túc xá cho sinh viên đạt GPA 2.0 – 3.0.

Học bổng cho du học sinh được giảng dạy bằng tiếng Anh

  • Đối với sinh viên đạt Ielts 6.5 hoặc TOEFL 80: học bổng 50% học phí trong 4 năm và 50% phí nhập học. Điều kiện duy trì học bổng là duy trì GPA 3.0 trở lên.
  • Đối với sinh viên đạt IELTS 7.0 hoặc TOEFL 112: giảm 75% phí nhập học và học bổng 75% học phí 4 năm. Điều kiện duy trì học bổng là duy trì GPA 3.0 trở lên.
  • Đối với sinh viên đạt IELTS 8.0 hoặc TOEFL 115: học bổng 100% học phí 4 năm, miễn 100% phí nhập học và 100% phí kí túc xá.

Kí túc xá

Campus
Loại phòng
Chi phí KTX (1 kỳ)
Tiền cọc
Jibhyeonjae (Jukjeon Campus)

 

Phòng đôi
1,274,640 KRW
100,000 KRW
Phòng bốn
754,840 KRW
100,000 KRW
Jilli Hall (Jukjeon Campus)

 

Phòng đôi
1,202,320 KRW
100,000 KRW
Phòng bốn
827,160 KRW
Bongsagwan (Cheonan Campus)
Phòng đôi
1,170,400 KRW
Phòng bốn
805,200 KRW
  • Phí dọn dẹp: 20,000 KRW
  • Mỗi phòng được cung cấp 2 giường đơn, chăn ga, bàn ghế, tủ áo quần, internet, phòng tắm riêng. Và các dịch vụ khác như phòng giặt, nhà hàng, phòng tập gym, cửa hàng tiện lợi.
  • Về chăn ga: SV tự mang đến hoặc mua ở KTX.

 Cựu sinh viên nổi bật

Đại học Dankook cựu sinh viên nổi bật phải kể đến như: Top (Bigbang), Taecyeon (2PM), Jay Park, Diễn viên Ha Ji Won, Jang Hyuk, Park Bo Young, Kim Jong Kook, Kim Hyun Joo, Lee Ki Woo v.v…

Vừa rồi là thông tin chi tiết về điều kiện, chương trình đào tạo và học phí trường đại học Dankook. Nếu các bạn có thắc hay cần tư vấn chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Trung tâm Du học Hàn Quốc Sunny

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

  • Địa chỉ: Số 32, ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

  • Địa chỉ: Số 14, đường 11, Cityland ParkHills, Phường 10, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Điện thoại: 024.7777.1990
  • Email: info@duhocsunny.edu.vn