Đại học Myongji

Đại học Myongji

120 0

  • Tên tiếng Hàn명지대학교
  • Tên tiếng AnhMyongji University
  • Năm thành lập: 1948
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Địa chỉ: Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea
  • Website: https://www.mju.ac.kr

Giới thiệu trường Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji là trường tư thục danh tiếng trong hệ thống những trường Đại học Hàn Quốc và được thành lập vào năm 1948. Trường bao gồm hai cơ sở riêng biệt, nằm tại thủ đô Seoul là khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yoshin cách thủ đô Seoul không xa.

Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, thực lực, hệ thống giáo dục xuất sắc và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Trường có 9 đại học chuyên khoa với 25 khoa và chuyên ngành. Với hệ thống giáo dục đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng. Trường có tổng sinh viên quốc tế là 962 học viên (Tính đến năm 2017).

Trường Đại học Myongji Hàn Quốc là trường được xây dựng dựa trên các tư tuởng về lòng tin, lòng tôn kính cha mẹ, tình cảm láng giềng và bảo vệ môi trường làm nền tảng. Đội ngũ giáo viên luôn áp dụng tinh thần đúng đắn ấy vào nghiên cứu và giảng dạy.

Myongji University ranking đạt thứ hạng cao:

  • Nằm trong top 23 các trường Đại học danh giá tại Hàn Quốc
  • Được chọn là tổ chức đào tạo sinh viên Quốc tế, nhận được tài trợ Chính phủ Hàn Quốc (năm 2008)
  • Được hiệp hội kiến trúc Quốc tế (UIA) thẩm tra, thừa nhận chương trình đào tạo kiến trúc 5 năm của trường Đại học Myongji.
  • Là trường thứ 2 trên thế giới (đầu tiên tại châu Á) đạt điểm chuẩn toàn diện (năm 2011)
  • Nhận được giấu chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh do viện thẩm định giáo dục Hàn Quốc (KABEA) chứng nhận…

Trang thiết bị – Khuôn viên trường

  • Trường học: Thư viện, phòng thể thao, phòng giảng dạy, môi trường học tập thân thiện và lãng mạn, môi trường giáo dục tối ưu nhất.
  • Tiện ích: Quán café, phòng nghỉ, nhà ăn, cửa hàng tiện ích, phòng thảo luận,…

Môi trường xung quanh

  • Giao thông: Thuận tiện (1 giờ đi xe buýt đến trung tâm, trạm xe buýt nằm ngay khuôn viên trường).
  • Nhà ở: Ký túc xá Yongin được chia thành nhiều tòa nhà 3,4,5 có sức chứa đến 1866 người và được trang bị phòng tập thể hình, phòng giặt đồ, cửa hàng và nhà ăn.
  • Văn hóa: Gần các trung tâm văn hóa như Trung tâm Yongin, làng dân tộc, Everland, có làng dân tộc nhỏ nằm ngay trong khuôn viên trường.
  • Bệnh viện: Trạm y tế, bệnh viện Yongin và trường cũng có liên kết với các bệnh viện lớn khác.

Đại học Mongji cựu sinh viên nổi bật có thể kể đến những cái tên như: Kim Yu Bin (Wonder Girls), Bora (Sistar), Lee Dong Hae, Park Ji Sung, Park Bo Gum, Taemin (Shinee), Jung Yun Ho (DBSK),…

đại học myongji

Cơ sở tại Seoul (Khoa học xã hội và nhân văn)

Khuôn viên đại học Myongji Seoul nằm ngay vị trí gần với các trung tâm kinh tế, văn hóa và chính trị. Hệ thống giao thông công cộng thuận tiện và gần với khu vực Sinchon, là nơi các bạn sinh viên hay tìm đến.

Tại cơ sở Seoul bao gồm 7 khoa như:

  • Khoa nhân văn
  • Khoa khoa học xã hội
  • Khoa kinh doanh
  • Khoa luật
  • Khoa công nghệ thông tin ICT
  • khoa CNTT tương lai
  • khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi

Cùng với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Khoa công nghệ thông tin ICT là khoa đặc biệt được kết hợp với khoa học kỹ thuật (của khoa nhân văn) để đào tạo ra những nhân tài có chuyên môn cao. Khoa CNTT tương lai của truờng Đại học Myongji được mở từ năm 2016, là 1 trong tổng số 6 trường được Chính phủ và Bộ giáo dục tuyển chọn.

Cơ sở tại Yongin (Khoa học tự nhiên)

Khuôn viên đại học Myongji Yongin tọa lạc giữa thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 1 tiếng di chuyển. Khuôn viên cũng gần các nơi như tòa thị chính Yongin, làng truyền thống Hàn Quốc và công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc.

Khuôn viên Yongin bao gồm 5 khoa như:

  • Khoa tự nhiên
  • Khoa khoa học công nghệ
  • Khoa năng khiếu nghệ thuật
  • Khoa kiến trúc
  • Khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi

Cùng với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

Chương trình học Tiếng Hàn 

Trung tâm tiếng Hàn: Ngoài giờ học tiếng Hàn tại hệ Đại học, trường còn mở các lớp tiếng Hàn ngắn hạn nhằm bồi dưỡng thêm năng lực tiếng Hàn cho sinh viên. Sinh viên dạng trao đổi nếu muốn tham gia khóa học tiếng thì chỉ cần đóng 50% số tiền học phí.

trường đại học myongji

Lớp học tiếng được bắt đầu từ thứ 2 đến thứ 6, từ 9 giờ sáng đến 1 giờ trưa, trong vòng 10 tuần. Ngoài ra, nhà trường còn tổ chức các tiết tăng cường nhằm củng cố thêm tiếng Hàn cho học viên.

  • Đào tạo tại trung tâm tiếng Hàn Đại học Myonggji
  • Mỗi lớp có 15 học viên
  • Thời gian học 1 kỳ 10 tuần/5 ngày, 1 ngày 4 tiếng (tổng 200 giờ)
  • Phí đăng ký: 50.000 won
  • Học phí trường Đại học Mongji campus Seoul: 5.600.000 won/ năm
  • Học phí trường Đại học Mongji campus Yongin: 4.800.000 won/năm
Năm họcHọc kỳOrientation (thi chia lớp)Hạn đăng kýThời gian khóa học
2019Mùa xuân2019.03.04~ 2019.01.112019.03.11 ~ 2019.05.20
Mùa hè2019.05.31~ 2019.04.122019.06.10 ~ 2019.08.19
Mùa thu2019.09.02~ 2019.07.122019.09.09 ~ 2019.11.21
Mùa đông2019.12.02~ 2019.10.112019.12.09 ~ 2020.02.19

Orientation (Định hướng): Giới thiệu thông tin tổng thể chương trình học tiếng và về cuộc sống sinh hoạt tại Hàn Quốc. Lễ bế giảng: lễ trao bằng và trao giải thưởng (học viên xuất sắc và chuyên cần)

Trải nghiệm văn hóa và dã ngoại: Tham dự chương trình và các buổi trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc (Tổng 8 chương trình – học viên học tiếng chỉ được tham gia 4 chương trình, tất cả sinh viên nước ngoài (đại học, thạc sĩ, trao đổi…) được tham gia 4 chương trình).

Học bổng: Mỗi học kỳ sẽ trao cho học viên có điểm số cao nhất trong cấp học đó số tiền là 100.000 won

Chương trình đại học

Chương trìnhCử nhânThạc sỹTiến sỹ
Khoa học xã hội nhân văn 
Nhân văn: Ngữ văn, Trung ngữ, Anh ngữ, Nhật ngữ, sử học, khoa học thư viện, khu vực Ả rập, mỹ thuật, triết học, sáng tạo nghệ thuậtKhoa học xã hội: Hành chính, Kinh tế, chính trị ngoại giao, truyền thông đa phương tiện, mầm non, hướng dẫn thanh thiếu niên3,545,000 won/kỳ
(Khoa medial digital 3,582,000 won/kỳ)
4,503,000 won/kỳ4,541,000 won/kỳ
Kinh tế
Kinh doanh: Kinh doanh, quản lý thông tin, kinh doanh quốc tế.3,575,000 won/kỳ4,503,000 won/kỳ4,541,000 won/kỳ
Khoa học Tự nhiên
Khối Khoa học tự nhiên: Khoa Toán, Khoa Vật lý, Khoa Hóa, Khoa thực phẩm dinh dưỡng, Khoa thông tin khoa học đời sống4,326,000 won/kỳ5,260,000 won/kỳ5,384,000 won/kỳ
Khoa học – Công nghệ – Kỹ thuật
Khối Khoa học công nghệ: Khoa công nghệ điện khí, Khoa công nghệ điện tử, Khoa công nghệ thông tin, Khoa công nghệ hóa học, Khoa nguyên liệu mới, Khoa công nghệ môi trường, Khoa công nghệ máy tính, Khoa khoa học công trình môi trường, Khoa công nghệ giao thông, Khoa công nghệ máy móc, Khoa công nghệ kinh doanh công nghiệp4,774,000 won/kỳ5,904,000 won/kỳ 5,933,000 won/kỳ
Nghệ thuật 
Khối năng khiếu nghệ thuật: Khoa thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Khoa thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu), Khoa cờ vây, Khoa thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc), Khoa nhạc kịch, điện ảnh4,747,000 ~ 5,181,000 won/kỳ5,904,000 won/kỳ 5,933,000 won/kỳ
Kiến trúc
 
Khoa kiến trúc (hệ 5 năm): Thiết kế không gian5,181,000  won/kỳ5,904,000 won/kỳ 5,933,000 won/kỳ

Học bổng của trường Đại họcMyongji

  • Tất cả học bổng và tiền trợ cấp sinh hoạt của các sinh viên có thể bị trừ phí bảo hiểm khoảng 70.000won
  • Tiền trợ cấp sinh hoạt phí sẽ được trao sau khi nhập học
  • Chỉ trao học bổng và trợ cấp sinh hoạt phí cho sinh viên đã có TOPIK trước khi nhập học
  • Sinh viên mới hoặc chuyển tiếp từng học tại trường (Bao gồm sinh viên đã theo học tiếng hoặc dạng trao đổi tại trường và đã chuyển tiếp lên hệ Đại học được 1 học kỳ) được nhận trợ cấp sinh hoạt phí 400.000won

Học bổng cho sinh viên mới – Kỳ đầu tiên

  • Người chưa có bằng TOPIK: trợ cấp tiền sinh hoạt phí bằng cách giảm 20% tiền học phí
  • Đạt TOPIK cấp 3: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài
  • Đạt TOPIK cấp 4: giảm 60% học phí ( 40% diện học bổng người nước ngoài + 20% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)
  • Đạt TOPIK cấp 5: giảm 70% học phí (40% diện học bổng người nước ngoài + 30% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)
  • Đạt TOPIK cấp 6: giảm 80% học phí (40% diện học bổng người nước ngoài + 40% hỗ trợ tiền sinh hoạt phí)

Học bổng cho sinh viên đang theo học

Học bổng được trao dựa vào thành tích của học kỳ truớc

  • Đạt thành tích học kỳ trước 4.0 [A] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 100% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 3.5 [B+] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 50% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 3.0 [B] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 40% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 2.5 [C+] trở lên: trao học bổng người nước ngoài, giảm 20% tiền học phí

Vào mỗi học kỳ bắt buộc đạt được 12 tín chỉ

cơ sở vật chất trường đại học myongji

Trợ cấp Topik cho sinh viên đang theo học

  • Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học: trợ cấp 300.000won tiền trợ cấp
  • Sinh viên đã được nhận học bổng khi nhập học thì không được nhận học bổng này

Học bổng hệ sau Đại học

Học bổng toàn phần 100%

  • Sinh viên được giáo sư tiến của để làm nghiên cứu sinh
  • TOPIK 5 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên
  • Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 phải đạt điểm trung bình 3.5 trở lên

Học bổng 50%

  • Dành cho tất cả du học sinh người nước ngoài
  • Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 điểm trung bình mỗi kỳ phải đạt từ 4.0 (A) trở lên. 3,5 (B+) trở lên 30% học bổng, dưới 3.5 (B+) không còn học bổng

Ký túc xá trường Đại học Mongji

SEOUL CAMPUS (Không bao gồm phí ăn) – nằm ngoài khuôn viên trường
Lựa chọn không đăng ký KTX
1 người2.150.000 won/kỳ
2 người1.670.000 won/kỳ
YONGIN CAMPUS (Bao gồm 20 phiếu ăn)
Lựa chọn không đăng ký KTX
1 người1.302.000 won/kỳ
2 người934.000 won/kỳ

Bạn có thắc mắc hay quan tâm tới trường Đại học Myongji hay các thủ tục xin visa du học Hàn Quốc? Đừng ngần ngại liên hệ chúng tôi hay đơn giản là gửi qua phần phản hồi. Đừng lo về chi phí du học khi xử lý hồ sở tại Sunny. Tại đây chúng tôi luôn tư vấn chính xác, đầy đủ và giữ mức chi phí du học cho các bạn ở mức hợp lý nhất.