Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul

764 0

Với những thành tích nổi bật, Đại học Quốc gia Seoul là niềm tự hào của nền giáo dục Hàn Quốc, là một trong bộ 3 bầu trời “SKY” cũng như là niềm mơ ước của hầu hết các du học sinh quốc tế và sinh viên Hàn Quốc.  

Vinh dự là một trong những trung tâm liên kết với SNU, mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn hoặc liên hệ hotline  024.7777.1990098.480.3302039.372.5155 để tìm hiểu cũng như có cơ hội đặt chân đến ngôi trường Đại học Quốc gia Seoul cùng Sunny nhé!

  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1900
  • Số lượng sinh viên: 30.000 sinh viên
  • Địa chỉ:

+ Gwanak Main Campus: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul 08826
+ Yeongeon Medical Campus: 103 Daehak-ro, Jongno-gu, Seoul 03080
+ Pyeongchang Campus: 1447 Pyeongchang-daero, Daehwa-myeon, Pyeongchang-gun, Gangwon-do 25354

Giới thiệu chung 

Trường Đại học Quốc gia Seoul – Hàn Quốc được thành lập vào năm 1946 với mục đích là nuôi dưỡng và sản sinh ra giới tinh hoa trí tuệ. Đây là ngôi trường danh giá bậc nhất Hàn Quốc, là đại học kiểu mẫu cho tất cả các các trường đại học khác tại Hàn Quốc.

Hiện nay, Seoul University có 3 campus:

  • Gwanak: là cơ sở chính giảng dạy các ngành Đại học Quốc gia Seoul.
  • Yeongeon: là cơ sở dành cho sinh viên theo học lĩnh vực Y. Vì vậy, Bệnh viện trường Đại học Quốc gia Seoul cũng được xây dựng tại đây.
  • Pyeongchang: là cơ ở dành cho sinh viên theo học lĩnh vực công nghệ sinh học và nông nghiệp.

Trường Đại học Seoul có 24 trường đại học thành viên cùng cơ sở vật chất, trang thiết bị tiên tiến, hiện đại. Đại học Seoul Hàn Quốc hợp tác với 358 trường đại học đến từ 57 quốc gia, 842 trường cao đẳng đến từ 61 quốc gia và 219 tổ chức nghiên cứu đến từ 40 quốc gia.

Ngoài 3 cơ sở trên, trường SNU còn đầu tư thêm nhiều các hạng mục khác”

  • Xây dựng các trường mầm non, trường THCS, THPT, trường nữ sinh cho chuyên ngành sư phạm
  • Thành lập các khu thí nghiệm tại Suwon, Gwanak và các vườn thảo dược y học tại Goyang, Siheung, Paju, Jeju
  • Xây dựng 4 cơ sở nghiên cứu tại Hongcheon, Donghae, Chuncheon, Pyeongchang

Thư viện được đầu tư để phục vụ học tập cho sinh viên với hơn 5 triệu đầu sách và các tài liệu khác

abc

Các trường thuộc Đại học Quốc gia Seoul:

1. Viện sau đại học
2. Viện sau đại học Khoa Quản trị công
3. Viện sau đại học Khoa Nghiên cứu môi trường
4. Viện sau đại học Khoa Nghiên cứu quốc tế
5. Viện sau đại học Khoa Kinh doanh
6. Viện sau đại học Khoa học công nghệ
7. Viện sau đại học Khoa Nha khoa
8. Viện sau đại học Khoa Luật
9. Viện sau đại học Khoa Y
10. Cao đẳng Khọc học xã hội
11. Cao đẳng Khoa học tự nhiên
12. Cao đẳng Nông nghiệp và Khoa học đời sống
13. Cao đẳng Quản trị kinh doanh
14. Cao đẳng Giáo dục
15. Cao đẳng Kỹ thuật
16. Cao đẳng Mỹ thuật
17. Cao đẳng Luật
18. Cao đẳng Nghiên cứu tự do
19. Cao đẳng Sinh thái học con người
20. Cao đẳng Y
21. Cao đẳng Điều dưỡng
22. Cao đẳng Dược
23. Cao đẳng Dược thú y
24. Cao đẳng Âm nhạc

Lưu ý: Nhiều bạn nhầm tưởng rằng Đại học Nghệ thuật Quốc gia Seoul trực thuộc Đại học Quốc gia Seoul. Điều này không đúng đâu nhé! Đây là 2 trường đại học độc lập. 

Một số thành tích nổi bật của trường:

  • Top 1 các trường đại học quốc gia. Đứng đầu top KYY (top 3 trường Đại học đắt đỏ và danh giá nhất tại Hàn Quốc: Đại học quốc gia Seoul – Đại học Korea Đại học Yonsei)
  • Top 1 các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc.
  • Bảng xếp hạng QS (Quacquarelli Symonds): Năm 2019, Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc đứng ở vị trí thứ 11 trong bảng xếp hạng các trường đại học ở châu Á. Năm 2020, đứng ở vị trí thứ 37 trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới.
  • Bảng xếp hạng THE (Times Higher Education): Năm 2019, Đại học Quốc gia Seoul đứng ở vị trí thứ 64 trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới. Năm 2020, đứng ở vị trí thứ 9 trong bảng xếp hạng các trường đại học ở châu Á.
  • Với hơn 19.000 chuyên ngành đào tạo, đây là ngôi trường Đại học đào tạo nhiều chuyên ngành nhất Hàn Quốc
  • Là một trong những trường nằm trong danh sách những trường được quyền bảo lãnh visa cho du học sinh quốc tế
  • Tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm đạt 100% với nhiều nhân tài trên nhiều lĩnh vực
  • Là cái nôi đào tạo và nuôi dưỡng những chính trị gia, CEO, các nhà khoa học kiệt xuất

>> Xem thêm thông tin du học Hàn Quốc được cập nhật liên tục bởi sunny

Chương trình đào tạo tiếng Hàn 

Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc (KLEC) được thành lập vào năm 1969, nhằm giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc cho sinh viên quốc tế và người Hàn Quốc có ý định học tiếng Hàn để họ có thể hiểu tiếng Hàn tốt và hiểu chính xác về tiếng Hàn.

Tất cả các giảng viên của KLEC đều là những chuyên gia về giáo dục ngôn ngữ với bằng cấp tối thiểu là thạc sĩ nhân văn, xã hội học hoặc các ngành liên quan. Theo học tại trường, sinh viên sẽ được học bộ giáo trình tiếng Hàn Đại học Seoul được biên soạn theo tiêu chuẩn Hàn Quốc, cung cấp đầy đủ kiến thức của 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Học phí Đại học Quốc gia Seoul chương trình đào tạo tiếng Hàn:

Học phí Phí duyệt hồ sơ Phí bảo hiểm và tài liệu học tập
6,920,000 KRW (lớp buổi sáng) 60,000 KRW Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau:

  • Bảo hiểm ~ 120.000 KRW
  • Tài liệu ~ 25.000 KRW
6,320,000 KRW ( lớp buổi chiều)

Chương trình đào tạo đại học và chuyên ngành nổi bật

Chương trình đào tạo

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha
  • Ngôn ngữ học
  • Ngôn ngữ và văn minh châu Á
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Lịch sử châu Á
  • Lịch sử phương Tây
  • Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật: Khảo cổ học, Lịch sử nghệ thuật
  • Triết học
  • Nghiên cứu tôn giáo
  • Thẩm mỹ
Khoa học xã hội
  • Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế
  • Kinh tế học
  • Xã hội học
  • Nhân chủng học
  • Tâm lý học
  • Địa lý
  • Phúc lợi xã hội
  • Truyền thông
Khoa học tự nhiên
  • Khoa học toán
  • Số liệu thống kê
  • Vật lý & Thiên văn học (Vật lý)
  • Vật lý & Thiên văn học (Thiên văn học)
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học
  • Khoa học Trái đất và Môi trường
Điều dưỡng
Điều dưỡng
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Kỹ thuật
  • Xây dựng dân dụng và môi trường
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật Điện và Máy tính
  • Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học
  • Kiến trúc và Kỹ thuật Kiến trúc: Kiến trúc (chương trình 5 năm), Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật tài nguyên năng lượng
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương
Nông nghiệp và khoa học đời sống
  • Kinh tế nông nghiệp & phát triển nông thôn: Kinh tế và tài nguyên nông nghiệp, Thông tin khu vực
  • Khoa học thực vật: Khoa học cây trồng và công nghệ sinh học, Khoa học làm vườn và công nghệ sinh học, Giáo dục nghề nghiệp và phát triển lực lượng lao động
  • Khoa học lâm nghiệp: Khoa học môi trường rừng, Khoa học vật liệu môi trường
  • Công nghệ sinh học thực phẩm và động vật: Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học, Khoa học động vật và công nghệ sinh học
  • Sinh học và Hóa học ứng dụng: Hóa học Đời sống ứng dụng, Sinh học ứng dụng
  • Kiến trúc cảnh quan và Kỹ thuật hệ thống nông thôn: Kiến trúc cảnh quan, Kỹ thuật hệ thống nông thôn
  • Khoa học và kỹ thuật sinh học & vật liệu sinh học: Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật vật liệu sinh học
Mỹ thuật
  • Tranh phương đông
  • Vẽ
  • Điêu khắc
  • Thủ công
  • Thiết kế
Giáo dục
Sinh thái nhân văn
  • Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em (Khoa học tiêu dùng)
  • Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em (Nghiên cứu Gia đình & Phát triển Trẻ em)
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Dệt may, buôn bán và thiết kế thời trang
Thuốc thú y
Thuốc thú y
Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Học thuyết
  • Nhạc cụ
  • Âm nhạc Hàn Quốc
Y học
Y học
Nghiên cứu tự do
Nghiên cứu tự do

Học phí 

Trường Khoa/ Chuyên  ngành Học phí (won/ kỳ)
Nhân văn 2,442,000
Khoa học xã hội Nhân chủng học, Tâm lý học, Địa lý 2,679,000
Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế, Kinh tế, Xã hội học, Phúc lợi xã hội, Truyền thông 2,442,000
Điều dưỡng 2,975,000
Quản trị kinh doanh 2,442,000
Kỹ thuật 2,998,000
Nông nghiệp và khoa học đời sống Kinh tế nông nghiệp & phát triển nông thôn 2,442,000
Khoa học thực vật, Khoa học lâm nghiệp, Công nghệ sinh học thực phẩm và động vật, Ứng dụng Sinh học và Hóa học, Kiến trúc cảnh quan và Kỹ thuật hệ thống nông thôn, Khoa học và kỹ thuật sinh học & vật liệu sinh học 2,975,000
Mỹ thuật 3,653,000
Giáo dục Giáo dục, Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc, Giáo dục Tiếng Anh, Giáo dục tiếng Đức, Giáo dục tiếng Pháp, Giáo dục xã hội, Giáo dục lịch sử, Giáo dục địa lý, Giáo dục đạo đức 2,442,000
Giáo dục Vật lý, Giáo dục Hóa học, Giáo dục Sinh học, Giáo dục Khoa học Trái đất, Giáo dục Thể chất 2,975,000
Giáo dục Toán học 2,450,000
Sinh thái nhân văn Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em 2,442,000
Thực phẩm và Dinh dưỡng, Dệt may, Bán hàng và Thiết kế Thời trang 2,975,000
Thuốc thú y Tiền Thuốc Thú y 3,072,000
Thuốc Thú y 4,645,000
Âm nhạc 3,916,000
Y học Tiền Y học (2 năm) 3,072,000
Y học (4 năm) 5,038,000
Nghiên cứu tự do 2,975,000

Chương trình đào tạo sau đại học và chuyên ngành nổi bật

Chương trình đào tạo

1. Khoa học xã hội và nhân văn

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha
  • Ngôn ngữ học
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Lịch sử châu Á
  • Lịch sử phương Tây
  • Triết học: Triết học phương Đông, Triết học phương Tây
  • Nghiên cứu tôn giáo
  • Thẩm mỹ
  • Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật: Khảo cổ học, Lịch sử nghệ thuật
  • Ngôn ngữ và văn minh châu Á
  • Chương trình liên ngành: Nghiên cứu cổ điển, Khoa học nhận thức, Văn học so sánh, Nghiên cứu lưu trữ, Nghệ thuật biểu diễn
Khoa học xã hội
  • Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế: Khoa học chính trị, Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế học
  • Xã hội học
  • Nhân chủng học
  • Địa lý
  • Phúc lợi xã hội
  • Truyền thông
    Chương trình liên ngành: Nghiên cứu về giới
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh:
  • Hệ thống quản lý thông tin
  • Chiến lược và quản lý kinh doanh quốc tế
  • Marketing
  • Quản lý hoạt động
  • Hành vi tổ chức và Quản lý kinh doanh quốc tế
  • Tài chính
  • Kế toán
Nông nghiệp và khoa học đời sống
Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
  • Kinh tế nông nghiệp và tài nguyên
  • Thông tin khu vực
Luật
Luật
Giáo dục
Sinh thái nhân văn
  • Khoa học tiêu dùng
  • Nghiên cứu Gia đình và Phát triển Trẻ em
Cao học Hành chính công
  • Hành chính công
  • Chính sách cộng đồng
  • Hành chính công toàn cầu
Cao học Nghiên cứu môi trường
Quy hoạch môi trường
Cao học Nghiên cứu quốc tế
Nghiên cứu quốc tế:
  • Thương mại quốc tế
  • Hợp tác quốc tế
  • Nghiên cứu khu vực quốc tế
  • Nghiên cứu Hàn Quốc

2. Khoa học tự nhiên

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Khoa học tự nhiên
  • Khoa học toán
  • Số liệu thống kê
  • Vật lý & Thiên văn học: Vật lý, Thiên văn học
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học
  • Khoa học Trái đất và Môi trường
  • Chương trình liên ngành: Khoa học Lịch sử và triết học, Kỹ thuật di truyền, Khoa học thần kinh, Tin sinh học, Khoa học và Công nghệ tính toán, Sinh lý học và sinh học hóa học
Điều dưỡng
  • Điều dưỡng sức khỏe Bà mẹ – Trẻ em và Tâm thần
  • Điều dưỡng sức khỏe người lớn
  • Hệ thống chăm sóc sức khỏe và điều dưỡng cộng đồng
Nông nghiệp và khoa học đời sống
  • Nông nghiệp, lâm nghiệp và sinh học: Khoa học cây trồng và công nghệ sinh học, Khoa học và công nghệ sinh học làm vườn, Khoa học môi trường rừng, Khoa học vật liệu môi trường, Kỹ thuật vật liệu sinh học
  • Công nghệ sinh học nông nghiệp: Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học, Khoa học động vật và công nghệ sinh học, Ứng dụng hóa học cuộc sống, Vi sinh thực vậtCôn trùng học, Sinh học
  • Kiến trúc cảnh quan & Kỹ thuật hệ thống nông thôn: Kiến trúc cảnh quan, Kỹ thuật hệ thống nông thôn
  • Kỹ thuật sinh học
  • Giáo dục nông nghiệp & dạy nghề
  • Chương trình liên ngành: Khí tượng nông nghiệp và lâm nghiệp, Bộ gen nông nghiệp
Cao học Công nghệ nông nghiệp quốc tế
Công nghệ nông nghiệp quốc tế
Giáo dục
  • Giáo dục Toán học
  • Giáo dục Khoa học: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất
Sinh thái nhân văn
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Dệt may, thiết kế hàng hóa và thời trang
Dược
Khoa học dược phẩm
Cao học Sức khỏe cộng đồng
  • Khoa học sức khỏe cộng đồng: Sức khỏe cộng đồng, Chính sách và quản lý chăm sóc sức khỏe
  • Khoa học sức khỏe môi trường
Cao học Nghiên cứu môi trường
  • Quy hoạch môi trường: Quy hoạch thành phố và khu vực, Nghiên cứu giao thông vận tải, Quản lý môi trường, Đổi mới đô thị và xã hội
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Chương trình liên ngành: Kiến trúc cảnh quan
Cao học Khoa học và công nghệ hội tụ
Khoa học phân tử và dược phẩm sinh học

3. Kỹ thuật 

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Kỹ thuật
  • Kiến trúc và Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng
  • Kỹ thuật điện và máy tính
  • Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu: Vật liệu lai
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật cơ khí: Thiết kế cơ khí đa cấp
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Xây dựng dân dụng và môi trường: Xây dựng dân dụng và môi trường, Kỹ thuật thành phố thông minh
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học: Hội tụ hóa học cho năng lượng &
  • Môi trường
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương
  • Các chương trình liên ngành: Kỹ thuật sinh học, Thiết kế đô thị, Kinh tế và chính sách quản lý công nghệ, Hệ thống không gian, Trí tuệ nhân tạo
Cao học Khoa học và công nghệ hội tụ
Nghiên cứu liên ngành:
  • Ứng dụng Kỹ thuật sinh học
  • Thông tin thông minh

4. Y khoa

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Y khoa
+ Khoa học y sinh

+ Y học:

  • Giải phẫu
  • Bệnh lý
  • Vi sinh và Miễn dịch học
  • Y tế dự phòng
  • Y học nhiệt đới và ký sinh trùng
  • Lịch sử Y học & Nhân văn Y học
  • Pháp y
  • Chính sách quản lý và chính sách y tế
  • Kỹ thuật y sinh
  • Giáo dục y tế
  • Nội khoa
  • Phẫu thuật
  • Nhi khoa
  • Sản phụ khoa
  • Tâm thần
  • Phẫu thuật chỉnh hình
  • Tiết niệu)
  • Tai mũi họng – Chuyên khoa Phẫu thuật Đầu & Cổ
  • Phẫu thuật lồng ngực và Tim mạch
  • Phẫu thuật thần kinh
  • Nhãn khoa
  • X quang
  • Gây mê và thuốc giảm đau
  • Phẫu thuật thẩm mỹ tái tạo
  • Ung thư bức xạ
  • Phòng thí nghiệm y học
  • Phục hồi chức năng
  • Y học hạt nhân
  • Y học gia đình
  • Cấp cứu
  • Y học dịch thuật

+ Chương trình liên ngành:

  • Sinh học ung thư
  • Dược lâm sàng và Trị liệu
  • Tin học y tế
  • Sinh học tế bào gốc
Nha Khoa
Khoa học Nha khoa:
  • Giải phẫu đầu & cổ và khoa học hình ảnh
  • Nha khoa dự phòng & xã hội
  • Khoa học vật liệu sinh học nha khoa
  • Chương trình trong khoa học thần kinh
  • Quản lý chăm sóc sức khỏe và tin học
  • Di truyền học phân tử
  • Phục hình
  • Phẫu thuật miệng và Maxillofacial
  • Nha khoa nhi
  • Nha chu
  • X quang miệng và Maxillofacial
  • Chỉnh nha
  • Gây mê nha khoa
Thuốc thú y
  • Khoa học y sinh thú y
  • Bệnh học thú y và y tế dự phòng
  • Khoa học lâm sàng thú y
  • Trang trại động vật

5. Nghệ thuật 

Trường 
Khoa/ Chuyên ngành
Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Lý thuyết – Âm nhạc học
  • Đàn piano
  • String
  • Woodwind / Brass
  • Nhạc cụ Hàn Quốc – Thanh nhạc Hàn Quốc
  • Sáng tác â nhạc Hàn Quốc – Âm nhạc học Hàn Quốc
Mỹ thuật
+ Đồ thủ công và thiết kế:
  • Gốm sứ
  • Gia công kim loại
  • Thiết kế truyền thông
  • Thiết kế công nghiệp
  • Đồ thủ công chính
  • Thiết kế

+ Mỹ thuật:

  • Tranh phương Đông
  • Vẽ/ in ấn
  • Điêu khắc

+ Chương trình liên ngành: Quản lý nghệ thuật

Học phí

Trường Khoa/ Chuyên  ngành Học phí (won/ kỳ)
Nhân văn 3,278,000
Khoa học xã hội 3,278,000
Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên, Các chương trình liên ngành 3,971,000
Khoa Toán, Lịch sử khoa học, Triết học khoa học 3,286,000
Điều dưỡng 3,971,000
Quản trị kinh doanh 3,278,000
Kỹ thuật 3,997,000
Nông nghiệp và khoa học đời sống Khoa học xã hội và nhân văn 3,278,000
Khoa học tự nhiên 3,971,000
Mỹ thuật 4,855,000
Luật 3,278,000
Giáo dục Khoa học xã hội và nhân văn 3,278,000
Khoa học tự nhiên, Giáo dục Vật lý 3,971,000
Giáo dục Toán học 3,286,000
Sinh thái nhân văn Khoa học xã hội và nhân văn 3,278,000
Khoa học tự nhiên 3,971,000
Thuốc thú y Lâm sàng 5,789,000
Cơ bản 5,363,000
Dược 4,855,000
Âm nhạc 5,198,000
Y học Lâm sàng 6,131,000
Cơ bản 4,931,000
Nha khoa Lâm sàng 6,131,000
Cơ bản 4,931,000
Sức khỏe cộng đồng 3,971,000
Hành chính công Hành chính công, Chính sách công 3,278,000
Hành chính công toàn cầu 5,362,000
Nghiên cứu môi trường 3,971,000
Nghiên cứu quốc tế 3,278,000
Khoa học và công nghệ hội tụ 4,187,000
Công nghệ nông nghiệp quốc tế 3,971,000

Ký túc xá 

Sinh viên du học tiếng Hàn

1. Gwanaksa

Điều kiện đăng ký Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường
Loại phòng Phòng đôi (14.17㎡)
Vị trí Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ
Cơ sở vật chất Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ
Chi phí 502,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won)

2. Ký túc xá KLEC

2.1. Phòng đơn (Hanyang)

Điều kiện đăng ký Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường
Loại phòng Phòng đơn (13.2㎡)
Vị trí Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ
Cơ sở vật chất Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ
Chi phí 502,000 won/ kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won)

2.2 Phòng đôi

Dragon Type B Dragon Type C
Điều kiện đăng ký Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường
Loại phòng Phòng đôi (20.23㎡) Phòng đôi (23.27㎡)
Vị trí Ngoài trường: Sillim-dong 103-137(Seorim 11gil 11), Gwanak–gu, Seoul
Cơ sở vật chất Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, điều hòa, lò vi sóng, máy giặt, phòng tắm cá nhân và phòng bếp
Giường tầng đôi Giường đơn
Chi phí 850,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc) 1,000,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc)

Sinh viên du học đại học và sau đại học

1. Khu nhà ở sinh viên (Student Residence Halls)

Khu nhà ở dành cho sinh viên nước ngoài được bố trí ở 3 khu nhà khác nhau. Không gian được thiết kế để thúc đẩy trao đổi văn hóa giữa các sinh viên đến từ hơn 80 quốc gia với nhiều tiện nghi khác nhau và còn có phòng riêng cho sinh viên khuyết tật.

Cơ sở vật chất và tiện ích:

  • Trung tâm Sức khỏe: Trung tâm sức khỏe cung cấp các dịch vụ Thể hình, Pilates, Yoga, Khiêu vũ.
  • Dịch vụ tư vấn: Trung tâm Tư vấn mở cửa cho cư dân vì sự an lành về tinh thần và cảm xúc.
  • Tiện nghi: Quán cà phê, Cửa hàng tiện lợi, Bếp; Sân thể thao, Khu vực chơi bóng chày, bóng bàn, Trung tâm thể hình, Phòng karaoke trả tiền tự động; Hội trường (Ga-on và Da-in), Phòng thực hành; Cửa hàng giặt là, Phòng học, Phòng chờ, Trung tâm văn hóa quốc tế, Tiệm cắt tóc, Cửa hàng văn phòng phẩm, Phòng thư, Máy khiếu nại dân sự, Hộp thư tự động,…

1.1. Sinh viên đại học

Phòng
Tiện ích trong phòng
  • 4 phòng đơn trong một phòng lớn
  • Phòng đôi
Giường, bàn, giá sách, ghế, tủ quần áo, rèm, AC, tủ lạnh mini, giá để giày, phòng tắm vòi hoa sen, phòng tắm
Chú ý: Gwanaksa nghiêm cấm sở hữu hoặc sử dụng bất kỳ thiết bị sưởi điện nào

1.2. Sinh viên sau đại học

Phòng
Tiện ích trong phòng
Tiện ích trong phòng khách
  • Phòng đơn
  • Phòng đôi
  • Giường, bàn, giá sách, ghế, tủ quần áo, rèm, AC, tủ lạnh mini, giá để giày, phòng tắm vòi hoa sen, phòng tắm

Chú ý: Gwanaksa nghiêm cấm sở hữu hoặc sử dụng bất kỳ thiết bị sưởi điện nào

  • Phòng chờ: nội thất và đồ dùng
  • Phòng hội thảo: thiết bị và dụng cụ
  • Khu vực giặt là: máy giặt, máy sấy, và bàn ủi (Mỗi tầng)
  • Phòng tập thể dục, cửa hàng ăn nhẹ, nhà ăn, phòng câu lạc bộ ký túc xá, phòng đa năng

2. Khu nhà ở gia đình (Gwanaksa Family Housing)

Nhà ở gia đình được cung cấp cho sinh viên cao học (nghiên cứu toàn thời gian) đã kết hôn. Nó nằm giữa nhà khoa Hoam và trung tâm nghiên cứu. Gwanaksa Family Housing ở bao gồm các tòa nhà 5 tầng 931 ~ 935 với 200 phòng. Có hai loại phòng là phòng 14 mét vuông và 15 mét vuông. Mỗi phòng có phòng khách/ bếp nhỏ và phòng tắm.
Sinh viên quốc tế sẽ được cung cấp các tiện ích chính như giường, bàn, bàn, tủ lạnh và bếp ga.

Phòng Tiền đặt cọc Chi phí (won/ tháng) Chú ý
A 4,000,000 180,000 Sinh viên phải thanh toán tiền nước, điện, chất thải, bảo trì, dịch vụ, internet,… khoảng 80.000 ~ 90.000 won (thay đổi tùy theo tháng)
B 450,000 200,000

3. Khu nhà ở BK (BK Residence Halls)

Khu nhà ở BK của Đại học Quốc gia Seoul là ký túc xá dành cho các nhà nghiên cứu của Hàn Quốc và nước ngoài, sinh viên cao học (bao gồm cả sinh viên nghiên cứu) để ổn định cuộc sống. BK Residence Halls nằm ở cổng sau của SNU và bao gồm hai tòa nhà:

  • 946A (phòng gia đình): rộng 56,26 mét vuông, có hai phòng, một phòng khách + nhà bếp và một phòng tắm
  • 946B (studio): rộng 23,02 mét vuông của studio

Tất cả các phòng được cung cấp đồ nội thất thiết yếu như giường, bàn, bàn, tủ quần áo, tủ lạnh, bếp ga, máy giặt,…

Học bổng Đại học Quốc gia Seoul. 

Dành cho sinh viên học tiếng

  • Sinh viên hoàn thành năm cấp độ liên tiếp và nhận được năm giải thưởng chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.
  • Sinh viên đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên.
  • Sinh viên cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.

Dành cho sinh viên đại học

Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGSP)

Điều kiện
Sinh viên quốc tế theo học chương trình đại học 4 năm của SNU. Sinh viên theo học các chương trình dài hơn 4 năm như thuốc, thú y, dược phẩm và kiến ​​trúc không thể đăng ký học bổng này.
Số lượng
20 – 40 suất học bổng mỗi năm
Giá trị
  • Miễn 100% học phí cho 8 học kỳ
  • Chi phí sinh hoạt: 800.000 KRW mỗi tháng
  • Vé máy bay khứ hồi
  • Học phí đào tạo tiếng Hàn một năm đối với sinh viên chưa có chứng chỉ Topik 3 trở lên
  • Bảo hiểm y tế
Thời gian
Tháng 9
Thủ tục
Ứng viên nộp hồ sơ tới Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam → Đại sứ quán đưa ra lựa chọn đầu tiên → Viện Giáo dục Quốc tế đưa ra lựa chọn cuối cùng
Liên hệ
SNU staff in charge: 82-2-880-6971, snuadmit2@snu.ac.kr

Dành cho sinh viên sau đại học

1. Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGSP/ GKS)

Điều kiện
Sinh viên quốc tế theo học chương trình cao học của SNU
Số lượng
305 suất học bổng mỗi năm
Giá trị
  • Miễn 100% học phí cho 4 học kỳ chương trình thạc sĩ và 6 học kỳ chương trình tiến sĩ
  • Chi phí sinh hoạt: 900.000 KRW mỗi tháng
  • Vé máy bay khứ hồi
  • Học phí đào tạo tiếng Hàn một năm đối với sinh viên chưa có chứng chỉ Topik 3 trở lên
  • Bảo hiểm y tế
Thời gian
Tháng 2
Thủ tục
Ứng viên nộp chọn một trong hai cách hồ sơ sau:
  • Văn phòng tuyển sinh của SNU → Viện Giáo dục quốc tế đưa ra lựa chọn
  • Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam → Viện Giáo dục Quốc tế đưa ra lựa chọn
Liên hệ
SNU staff in charge: 82-2-880-6971, snuadmit2@snu.ac.kr

2. Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc (KGSP/ GKS)

Điều kiện
Sinh viên châu Á, ngoại trừ Nhật Bản và Hàn Quốc theo học chương trình cao học được chỉ định.

Các chương trình đủ điều kiện nhận học bổng này có thể thay đổi và khác nhau giữa các ứng viên có quốc tịch khác nhau. Danh sách các chương trình đủ điều kiện sẽ được công bố mỗi học kỳ.

Số lượng
20 suất học bổng mỗi năm
Giá trị
  • Miễn 100% học phí tối đa cho 4 học kỳ
  • Chi phí sinh hoạt: 500.000 KRW mỗi tháng (khác nhau tùy thuộc vào chuyên ngành)
Thời gian
Trong thời gian nhập học mỗi học kỳ
Thủ tục
Ứng viên nộp hồ sơ nhập học vào Văn phòng tuyển sinh của SNU → Ứng viên nộp đơn xin học bổng cho SNU’s Office of International Affairs → Trường mà bạn theo học sẽ đưa ra quyết định.
Liên hệ
SNU staff in charge: 82-2-880-2519, intlscholarship@snu.ac.kr

Cựu học viên nổi tiếng

Đại học Quốc gia Seoul là cái nôi nuôi dưỡng và đào tạo những nhân tài kiệt xuất, những con người xuất sắc tài giỏi ở mọi lĩnh vực.

Đại học Quốc gia Seoul cựu sinh viên nổi bật:

  • Cựu Thủ tướng Hàn Quốc Chung Unchan
  • Tổng thư kí Liên Hiệp Quốc Ban Kimoon
  • Giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard Rebekah Kim
  • Cựu Tổng Giám đốc thứ 6 của WHO Lee Jong Wook
  • Giám đốc SM Entertainment Lee Sooman
  • Giám đốc BIG HIT Entertainment Bang Si Hyuk
  • CEO Samsung Lee Yoonwoo
  • Diễn viên Kim Tae Hee
  • Diễn viên gạo cội Lee Soon Jae
  • Nhạc sĩ, Ca sĩ Lee Juck
  • Hoa hậu Lee Ha-nui
  • Diễn viên Jung Jin Young
  • Nghệ sĩ hài, MC Suh Kyung Suk

Theo học tại Đại học Quốc gia Seoul, thời gian đầu mới sang còn nhiều bỡ ngỡ, các bạn có thể tìm kiếm và liên hệ với Câu lạc bộ sinh viên Việt Nam tại Đại học Quốc gia Seoul để nhờ giúp đỡ nhé!

Trên đây là những thông tin về trường Đại học Quốc gia Seoul mà Sunny muốn gửi đến các bạn. Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc gì về Đại học Quốc gia Seoul hay du học Hàn Quốc thì đừng ngần ngại hãy đăng ký hoặc liên hệ ngay với chúng mình nhé. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của bạn.

Thông tin liên hệ:

Trung tâm Du học Hàn Quốc Sunny

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 32, ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Callary. 123 Lý Chính Thắng, Phường 7, quận 3, HCM.

Điện thoại: 024.7777.1990

Email: info@duhocsunny.edu.vn