Top 80 những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn

Top 80 những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn

131 0

Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn không chỉ là những bài học quý giá được đúc kết qua nhiều thế hệ mà còn là nguồn học tiếng Hàn vô cùng bổ ích. Vì vậy, đừng bỏ lỡ tuyển tập 80 câu danh ngôn tiếng Hàn Quốc vừa ngắn gọn lại dễ nhớ, dễ hiểu được Sunny tổng hợp và giới thiệu dưới đây.

Trong khuôn khổ bài viết này, chúng mình sẽ gửi đến các bạn những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn về tình yêu và cuộc sống.

Danh ngôn cuộc sống bằng tiếng Hàn

Danh ngôn cuộc sống là những câu danh ngôn về thành công, danh ngôn về sự lạc quan, danh ngôn về ước mơ, danh ngôn về sự nỗ lực, danh ngôn cố gắng,… Đó là những kinh nghiệm sống phong phú sâu sắc, những tinh hoa trí tuệ được tích lũy, chắc lọc, lưu truyền qua hàng trăm, hàng nghìn năm.

Cuộc sống không phải lúc nào cũng bằng phẳng như ý muốn của bạn. Đôi khi, chúng ta sẽ gặp phải những thăng trầm, vấp ngã, những trở ngại, bất trắc. Nhưng nếu bạn có ước mơ, ý chí, nghị lực, sự kiên trì, bền bỉ thì tất cả mọi khó khăn đều bị đánh bại.

Những câu danh ngôn, những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống, những câu châm ngôn về ước mơ sẽ giúp bạn hiểu hơn về cuộc sống này, tìm ra lý tưởng sống của bản thân, áp dụng vào thực tại và luôn mạnh mẽ đương đầu với sóng gió.

1. 인생에서 원하는 것을 얻기 위한 첫번째 단계는 내가 무엇을 원하는지 결정하는 것이다.

=> Bước đầu để đạt được điều bạn muốn, chính là phải quyết định xem điều bạn muốn là gì.

2. 고개 숙이지 마십시오. 세상을 똑바로 정면으로 바라보십시오.

=> Đừng bao giờ cúi đầu. Hãy dám ngẩng cao đầu đối diện với cuộc sống.

Danh ngôn cuộc sống bằng tiếng Hàn

3. 우리는 두려움의 홍수에 버티기 위해서, 끊임없이 용기의 둑을 쌓아야 한다.

=> Để chống lại cơn lũ sợ hãi, phải không ngừng xây dựng bờ đê kiên cường.

4. 열정이 있으면 꼭 만난다.

=> Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả.

5. 너 자신의 별을 좇아라.

=> Hãy theo đuổi ngôi sao của chính bạn.

6. 믿음을 멈추지 말아라

=> Đừng bao giờ ngừng tin tưởng.

7. 큰 희망이 큰 사람을 만든다.

=> Hy vọng lớn làm nên con người vĩ đại.

8. 삶에 대한 절망 없이는 삶에 대한 희망도 없다.

=> Cuộc đời không có tuyệt vọng là cuộc đời không có hy vọng.

9. 희망은 인생의 어떤한 때도 우리들을 버리지 않는다.

=> Hy vọng không bao giờ bỏ rơi chúng ta dù không hoàn cảnh nào đi nữa.

10. 지금 잠을 자면 꿈을 꾸지만, 노력하면 꿈을 이룹니다.

=> Bây giờ bạn chỉ cần ngủ là sẽ mơ thôi, nhưng phải nỗ lực thì mới đạt được ước mơ đó.

11. 꿈을 구축하면 그 꿈이 너를 만들 것이다.

=> Bạn thực hiện ước mơ, và ước mơ sẽ tạo nên bạn.

12. 꿈을 꿀 수 있다면 실현도 가능합니다.

=> Nếu bạn dám mơ thì bạn sẽ thực hiện được.

13. 내 비장의 무기는 아직 손안에 있다, 그것은 희망이다.

=> Vũ khí bí mật luôn nằm trong tay chúng ta, đó chính là niềm hy vọng.

14. 꿈을 이루는 건 재능이 아니야… 마음이야…

=> Ước mơ đạt được không phải đến từ tài năng, mà đến từ trái tim của bạn.

꿈을 이루는 건 재능이 아니야… 마음이야…

15. 상상할 수 없는 꿈을 꾸 있다면, 상상할 수 없는 노력을 해라.

=> Nếu bạn dám mơ điều không tưởng, thì phải nỗ lực làm điều không tưởng.

16. 아무것도 하지 않으면 아무 일도 일어나지 않아.

=> Nếu bạn không thực hiện, thì ước mơ sẽ không trở thành hiện thực.

17. 명석한 두뇌도, 뛰어난 체력도, 타고난 재능도, 끝없는 노력을 이길 수 없다.

=> Đầu óc thông tuệ, sức khoẻ phi thường, tài năng thiên bẩm, cũng không thắng nổi sự nỗ lực không ngừng.

18. 조금 힘들어도 욕심내서 잡을걸 그랬어…

=> Dù có mệt mỏi đi chăng nữa nhưng hãy nghĩ về những điều mà bạn sẽ có được.

19. 최고에 도달하려면 최저에서 시작하라.

=> Để đến được nơi cao nhất, thì hãy xuất phát từ điểm thấp nhất.

20. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

=> Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc, nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động.

21. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

=> Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua.

22. 끝없는 노력은 기적이 된다.

=> Nỗ lực không ngừng sẽ trở thành kỳ tích.

23. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라.

=> Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước.

24. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

=> Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

25. 부지런함은 1위 원칙이다.

=> Cần cù là nguyên tắc số 1.

26. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다.

=> Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác.

27. 용기는 역경에 있어서의 빛이다.

=> Dũng khí chính là ánh sáng trong nghịch cảnh.

28. 도중에 포기하지 말라, 망설이지 말라. 최후의 성공을 거둘때까지 밀고 나가자.

=> Đừng bỏ cuộc giữa chừng, cũng đừng chần chừ gì cả. Hãy không ngừng tiến lên cho đến khi bạn thành công mới thôi.

29. 완벽하지 못 하지만 최선을 다해라.

=> Bạn không thể hoàn hảo, nhưng bạn phải nỗ lực hết mình.

30. 게으른 행동에 대해 하늘이 주는 벌은 두 가지다.

하나는 자신의 실패이고 또 다른 하나는 내가 하지 않은 일을 해낸 옆 사람의 성공이다.

=> Ông trời sẽ luôn mang lại hai hình phạt cho sự lười biếng.

Thứ nhất chính là sự thất bại của bản thân, và thứ hai chính là thành công của những người đã làm những việc mà bạn bỏ lỡ.

31. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 .

=> Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

32. 실패는 잊어라. 그러나 그것이 준 교훈은 절대 잊으면 안 된다.

=> Hãy quên đi thất bại nhưng tuyệt đối đừng quên đi bài học từ thất bại đó.

33. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

=> Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

34. 잘되면 사업가 실패하면 사기꾼.

=> Thành công thi là nhà doanh nghiệp, thất bại thì là kẻ lừa đảo.

35. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다.

=> Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công.

36. 자기의 원칙을 지켜야 성공한다.

=> Phải giữ lấy nguyên tắc của mình thì mới có thể thành công.

37. 사람은 혼사 성공할 수 없다.

=> Con người chẳng ai thành công một mình cả.

38. 모험이 없다면 얻는것도 없다.

=> Nếu không dám mạo hiểm, bạn sẽ chẳng đạt được gì.

châm ngôn về thành công

39. 1퍼센트의 가능성 그것이 나의 길이다.

=> Dù còn 1% khả năng thành công đi chăng nữa, thì đó vẫn là con đường tôi chọn.

40. 성공을 갈망할 때만 성공할 수 있다.

=> Chỉ khi bạn khao khát thành công bạn mới có thể thành công.

41. 성공에 대해서 서두르지 않고, 교만하지 않고, 쉽지 않고, 포기하지 않는다.

=> Thành công là không gấp gáp, không kiêu căng, không dễ dàng, và không bỏ cuộc.

41. 성공의 비결은 단 한 가지, 잘 할 수 있는 일에 광적으로 집중하는 것이다.

=> Bí quyết của thành công chỉ có một, tập trung hết mức vào việc bạn giỏi.

42. 위대한 것으로 향하기 위해 좋은 것을 포기하는 걸 두려워하지 마라.

=> Muốn làm được việc lớn, bạn phải dám bỏ đi những thứ dễ dàng.

43. 망설이기보다 차라리 실패를 선택한다.

=> So với chần chừ do dự tôi thà rằng chọn thất bại còn hơn.

44. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

=> Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

45. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

=> Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

46. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

=> Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

47. 세상은 공평하지 않는다.

=> Cuộc đời này, không công bằng đâu.

48. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

=> Suy nghĩ lần thứ 2 bao h cũng sáng suốt hơn lần đầu.

49. 부자들은 귀가 크다

=> Người giàu thường biết lắng nghe.

Người giàu thường biết lắng nghe.

50. 아는 만큼 돈이 보인다.

=> Biết nhiều thì nhiều cơ hội kiếm tiền.

51. 공부머리와 돈 버는 머리는 다르다 .

=> Cái đầu để học và cái đầu kiếm tiền khác nhau nhiều lắm.

52. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라.

=> Hãy tin người, đừng tin tiền.

53. 시그러운 곳에서는 돈 번 기회가 없다.

=> Chỗ nào ầm ỹ, chỗ đó không có cơ hội kiếm tiền.

54. 기회는 눈뜬 자한테 열린다.

=> Cơ hội chỉ đến với người mở mắt.

55. 강한 이의 슬픔은 아름답다.

=> Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp.

56. 성격이 운명이다.

=> Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

57. 부자들은 과소비가 없다.

=> Nhà giàu chẳng ai tiêu dùng quá mức cả.

58. 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다.

=> Tự do là sức sống của vạn vật,hòa bình là hạnh phúc của nhân sinh.

59. 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라.

=> Đừng làm cho tinh thần và thề xác bạn trở nên cẩu thả, đừng có ra vẻ là tài giỏi và đừng có nói năng mà không suy nghĩ.

Danh ngôn tình yêu bằng tiếng Hàn

Danh ngôn tình yêu bằng tiếng Hàn

Cùng với những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn về cuộc sống thì dành ngôn tình yêu tiếng Hàn cũng là một trong những chủ đề được nhiều người quan tâm, đặc biệt là các bạn trẻ. Dưới đây là tuyển tập những câu danh ngôn, những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu mà bạn không nên bỏ lỡ.

1. 너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

=> Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ lần nữa.

2. 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다.

=> Yêu là yêu thôi, không giải thích nổi.

3. 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

=> Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt.

4. 첫사랑은 첫번째 사람이 아니라, 제일 사랑했던 사람이다.

=> Tình đầu không phải là người đầu tiên, mà là người bạn từng yêu nhất

5. 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

=> Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết.

6. 연애는 만난 기간이 중요한 게 아니었다.

=> Trong tình yêu, thời gian gặp gỡ đâu phải là điều quan trọng.

7. 죽음보다  더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

=> Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí.

8. 추억은 일종의 만남이다.

=> Ký ức cũng là một cách để gặp lại.

9. 사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다.

=> Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ.

10. 힘들었으면 경험, 좋았으면 추억.

=> Nếu đau thương thì là kinh nghiệm, nếu ngọt ngào thì là ký ức.

11. 사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다.

=> Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó.

12. 남자의 마음을 흘드는 여자의 가장 강력한 무기는 미소다.

=> Vũ khí làm lay động trái tim 1 chàng trai, ấy là nụ cười của cô gái.

13. 한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하기란 불가능한 것이다.

=> Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại.

14. 스치면 인연, 스며들면 사랑이다.

=> Nếu sẽ trôi đi thì chỉ là nhân duyên, còn giữ được lâu mới là tình yêu thực sự.

15. 사랑한다는 것은 서로를 바라보는 것이 아니라, 같은 방향을 함께 바라보는 것이다.

=> Tình yêu không phải là dõi theo nhau, mà là cùng nhau nhìn về một hướng.

16. 사랑은 말로 하는 것이 아니라, 행동으로 하는 것이다.

=> Tình yêu không thể hiện bằng lời nói, mà là bằng hành động.

17. 너 밖에 없어서 널 사랑한게 아니라, 널 사랑하다보니 너 밖에 없더라.

=> Không phải vì không có ai ngoài đối phương mới yêu, mà là yêu rồi mới biết không có ai ngoài đối phương cả.

18. 사랑한다는 말을 할 수 있는 시간은 그리 많지 않습니다. 사랑한다면 지금 고백하세요.

=> Không có nhiều khoảnh khắc để bạn có thể nói yêu ai đó, nên nếu yêu rồi thì bây giờ hãy thổ lộ đi.

19. 성장하는 동안 가장 잔인한 건… 여학생은 남학생보다 성숙하다.

=> “Điều tàn khốc nhất của trưởng thành đó là… Con gái mãi mãi trưởng thành hơn con trai cùng tuổi”.

20. 꽃이 피어서가 아니라, 네가 와서 봄이다.

=> Xuân về không phải vì hoa nở, xuân về vì cậu đến mà thôi.

21. 돌아가는 길이 너무 멀어져버렸고, 다시 연락할 용기조차 없다

=> Đường về trở nên xa xôi quá, ngay đến dũng khí để liên lạc lại cũng chẳng còn.

Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn sẽ là kho tư liệu tuyệt vời để bạn tha hồ sống ảo khi biết “biến” chúng thành các stt tiếng Hàn hay, ấn tượng, độc đáo.

Mặt khác, sử dụng những câu danh ngôn, châm ngôn tiếng Hàn hay còn là một phương pháp học tiếng Hàn Quốc vô cùng hiệu quả. Chúng không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, nắm vững cấu trúc ngữ pháp câu mà còn giúp bạn sử dụng thành thạo bàn phím tiếng Hàn.

Bên cạnh những câu danh ngôn về tình yêu, cuộc sống được Sunny giới thiệu ở trên, bạn có thể tìm đọc thêm những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Hàn, những câu nói hay trong phim Hàn Quốc đã được chúng mình sưu tầm và tổng hợp.

Hãy “bỏ túi” ngay những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn để làm phong phú thêm khả năng diễn đạt của mình và đừng quên chia sẻ để mọi người cùng biết bạn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *