Giới thiệu thông tin Đại học Quốc gia Kongju

508 0

Rate this universities

Miền Trung của Hàn Quốc là khu vực tập trung nhiều trường đại học Hàn Quốc nổi tiếng và chất lượng đào tạo hàng đầu. Trong số đó, Đại học Quốc gia Kongju được biết đến với chương trình đào tạo chất lượng về Sư phạm, Nông nghiệp và Kỹ thuật. 

Để bạn có thể hiểu rõ hơn về học bổng, học phí và chương trình đào tạo của trường này, Sunny sẽ cung cấp thông tin cụ thể trong bài viết này.

Giới thiệu chung về Đại học Quốc gia Kongju

giới thiệu chung đại học kongju

Thông tin chung

  • Tên tiếng Anh: Kongju National University (KNU) 
  • Tên tiếng Hàn: 국립공주대학교 
  • Loại hình: Công lập 
  • Địa chỉ trụ sở: 56, Gongjudaehak-ro, Gongju-si, Chungcheongnam
  • Website: https://www.kongju.ac.kr/

Đặc điểm nổi bật

  • Các ngành đào tạo mạnh của Đại học Konju bao gồm Sư phạm, Kỹ thuật và Nông nghiệp. 
  • Đại học Quốc gia Kongju tại Hàn Quốc đảm nhiệm quản lý 5 dự án NURI, 3 dự án BK21 và dự án NEXT để bồi dưỡng chuyên gia xuất sắc trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • Trong suốt những năm qua, Trường Sư phạm thuộc Đại học quốc gia Kongju đã thành công trong việc đào tạo nhiều sinh viên vượt qua các kỳ thi Chứng chỉ sư phạm hàng đầu tại Hàn Quốc.

Điều kiện du học Đại học Kongju

điều kiện du học KNU

Hệ tiếng Hàn

  • Sinh viên có điểm trung bình tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 trở lên.
  • Hệ tiếng Hàn không yêu cầu TOPIK.

Hệ Đại học

  • Đã hoàn thành chương trình đào tạo trung học phổ thông.
  • Yêu cầu về tiếng Hàn: Đạt ít nhất TOPIK 3 hoặc đã hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn cấp độ 3 tại các viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học và cao đẳng tại Hàn Quốc.
  • Yêu cầu về tiếng Anh: Đạt ít nhất IELTS 5.5, TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), CEFR B2, TEPS 60 hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ tương đương.

Hệ sau Đại học

Với các khoa khác nhau thì điều kiện để được nhập học hệ sau Đại học của Đại học Quốc gia Kongju là khác nhau:

  • Với các khoa Giáo dục xã hội, Quản trị kinh doanh, Quốc tế học, Giáo dục trọn đời, Mỹ thuật, Kỹ thuật hệ thống và công nghiệp, Kiến trúc. Để được xem xét, sinh viên cần đạt ít nhất TOPIK 3 hoặc đã hoàn thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ của các trường đại học và cao đẳng tại Hàn Quốc.
  • Với các khoa Phúc lợi xã hội, Sư phạm Lịch sử, Thực phẩm và dinh dưỡng, Sư phạm khoa học trái đất thì sinh viên phải đáp ứng cả hai điều kiện sau: đạt ít nhất TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ của các trường đại học và cao đẳng tại Hàn Quốc, và đạt ít nhất TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS (5.5), CEFR (B2), TOEIC (700), TEPS (600 (TEPS 326 MỚI).
  • Với các khoa như  Kỹ thuật hệ thống đô thị, Kỹ thuật Môi trường và Xây dựng. Để được xem xét, sinh viên cần đạt ít nhất TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS (5.5), CEFR (B2), TOEIC (700), TEPS (600 (TEPS MỚI 326).

Chương trình tiếng Hàn Đại học Quốc gia Kongju

chương trình đào tạo tiếng hàn knu

Thông tin về chương trình tiếng Hàn Đại học Kongju

Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Kongju thu hút sự quan tâm của nhiều sinh viên trong và ngoài nước bởi đội ngũ giảng viên kinh nghiệm, học bổng và chương trình đào tạo phù hợp. Chương trình Tiếng Hàn của Đại học Kongju bao gồm:

  • Tiếng Hàn chuẩn bị cho Đại học thông thường.
  • Tiếng Hàn chuẩn bị cho Đại học nâng cao. Chương trình này tập trung vào nghiên cứu về tiếng Hàn.
  • Tìm hiểu văn hóa và đất nước Hàn Quốc được diễn ra trong 2 tháng.
  • Chương trình Đặc biệt được diễn ra vào 3 tuần kỳ nghỉ hè hoặc 3 tuần trong kỹ nghỉ đông.

Chi phí chương trình đào tạo tiếng Hàn

Khoản Chi phí (KRW) Ghi chú
Học phí 1.150.000 5 tháng
Ký túc xá 750.000 5 tháng
Tiền ăn 1.750.000 5 tháng

Chương trình đào tạo Đại học Quốc gia Kongju

chương trình đào tạo đại học kongju

Chương trình đào tạo Đại học 

Đại học Quốc gia Kongju được chia thành các cơ sở khác nhau. Mỗi cơ sở có các chương trình đào tạo đặc thù, cụ thể như sau:

Cơ sở Kongju

Trường Ngành học
Sư phạm 

(Lưu ý: không tuyển sinh viên quốc tế)

  • Giáo dục
  • Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Sư phạm Anh
  • Thông tin Thương mại
  • Đạo đức
  • Văn học Thông tin
  • Giáo dục Mầm non
  • Giáo dục Đặc biệt
  • Giáo dục XHPT
  • Sư phạm Toán, Lý, Hoá, Sinh, Lịch sử, Địa lý, Trái đất, Máy tính, Môi trường
  • Sư phạm Công nghệ và Kinh tế Gia đình
  • Âm nhạc
  • Giáo dục thể chất
  • Nghệ thuật
Nghệ thuật
  • Thiết kế nội thất
  • TK trò chơi điện tử
  • Thiết kế gốm
  • Thiết kế trang sức
  • Manga và hoạt hình
  • Vũ đạo
  • Hình ảnh trực quan
Khoa học Tự nhiên
  • Hóa học, Sinh học, Toán ứng dụng
  • Thiết kế và thương mại thời trang
  • GD Thể thao Đời sống
  • Địa chất, Môi trường
  • Khoa học Khí quyển
  • Khoa học Bảo tồn DS Văn hóa
  • Vật lý, Thông tin Dữ liệu
Y tế và Điều dưỡng
  • Điều dưỡng
  • Thông tin y tế
  • Cứu hộ khẩn cấp
  • Quản lý y tế
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngôn ngữ, Văn học Trung Quốc, Anh, Pháp, Đức
  • Lịch sử, Địa lý
  • Kinh tế, Thương mại
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý du lịch
  • Du lịch và Biên Phiên dịch tiếng Anh
  • Luật, Hành chính công, Phúc lợi xã hội
Trụ sở KNU
  • Quốc tế học

Cơ sở Cheonan 

Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Điều khiển và Thiết bị
  • Kỹ thuật Điện tử, Nano
  • Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật Thiết kế Công nghiệp
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Kỹ thuật Ô tô 
  • Kỹ thuật Môi trường và Xây dựng
  • Kỹ thuật Hệ thống Đô thị
  • Kiến trúc (thiết kế kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc)
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Hệ thống & Công nghiệp
  • Kỹ thuật Quang học
  • Kỹ thuật Thiết kế Khuôn
  • Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
  • Cơ khí ô tô
  • Kỹ thuật Hóa học
Trụ sở KNU
  • Trí tuệ nhân tạo AI

Cơ sở Yesan

Khoa học Công nghiệp
  • Phát triển cộng đồng
  • Bất động sản
  • QLPP công nghiệp
  • Lâm nghiệp
  • Kiến trúc cảnh quan
  • KT Xây dựng Nông thôn
  • KT Trang trại Thông minh
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Tài nguyên thực vật
  • Làm vườn
  • QLDV ăn uống và dinh dưỡng
  • Khoa học và CN thực phẩm
  • Tài nguyên Động vật
  • Động vật học

Học phí chương trình đào tạo Đại học Kongju

Khoa, chuyên ngành Học phí 1 kỳ (KRW)
Khoa học xã hội và nhân văn 1.765.000 
Thông tin công nghệ 2.095.000 
Nghệ thuật – Kỹ thuật 2.281.000 
Toán học 1.776.000 
Khoa học tự nhiên 2.106.000 

Chương trình đào tạo sau Đại học

Thông tin về chương trình đào tạo sau Đại học

Đại học Quốc gia Kongju còn được biết đến với chương trình đào tạo sau Đại học chất lượng. KNU tập trung vào đào tạo các nhóm ngành sau:

  • Trường Cao học Tổng hợp
  • Trường Cao học Sư phạm
  • Trường Cao học An ninh
  • Trường Cao học Giáo dục Đặc biệt
  • Trường Cao học Công nghệ Tổng hợp
  • Trường Cao học Di sản Văn hóa
  • Trường Cao học Khoa học Công nghiệp
  • Trường Cao học Quản trị Kinh doanh và Quản trị công

Học phí

Khoa, chuyên ngành Học phí 1 kỳ (KRW)
Địa lý 2.434.000 
Khoa học xã hội và nhân văn 2.034.000 
Nghệ thuật – Kỹ thuật 2.638.000 
Khoa học tự nhiên 2.434.000 

Ký túc xá Đại học Kongju

kí túc xá KNU

Đặc điểm các khu ký túc xá Đại học Kongju

KNU có các khu ký túc xá đáp ứng nhu cầu cho khoảng hơn 4000 sinh viên và du học sinh.

Hệ thống KTX được trang bị cơ sở vật chất tiện nghi, đáp ứng nhu cầu học tập và sinh hoạt cho sinh viên:

  • Phòng máy tính
  • Phòng đọc sách
  • Phòng họp
  • Phòng tập thể dục
  • Căng tin
  • Cửa hàng tiện lợi
  • Mỗi phòng được lắp đặt internet, điều hòa, hệ thống sưởi

Chi phí ký túc xá

Cơ sở Phòng Chi phí (KRW / kỳ)
Gongju Eunhaengsa phòng đôi 1.050.200
Vision House phòng đôi 1.122.350
Hongiksa phòng 4 982.800
Haeoreum House phòng 4 989.500
Dream House phòng đôi 1.436.800
Yesan  Geumosa phòng 4 975.780
Geumosa phòng đôi 1.138.240
Yejisa phòng đôi  1.342.280
Cheonan Yongjuhaksa phòng đôi 861.600
Challenge House phòng đơn 1.473.800
Challenge House phòng đôi  1.132.500
Dosolhaksa phòng đôi  1.222.500

Học bổng Đại học Quốc gia Kongju

học bổng đại học kongju

Học bổng hệ Đại học 

Loại học bổng Điều kiện Giá trị học bổng
Học kỳ 1 Sinh viên quốc tế 1 phần học phí của kỳ 1
Sinh viên quốc tế có TOPIK 4 50% học phí của kỳ 1
Học kỹ 2 trở đi GPA từ 3.0 trở lên 1 phần học phí của kỳ 1
Sinh viên quốc tế đạt TOPIK 4 (tối đa sau 1 năm tại KNU) 50% học phí của kỳ 1

Học bổng hệ sau Đại học

Loại học bổng Điều kiện Giá trị học bổng
Học kỳ 1 Sinh viên quốc tế
  • Miễn phí nhập học
  • 50% học phí của kỳ 1
Học kỳ 2 trở đi
  • Sinh viên quốc tế
  • GPA từ 4.0
  • TOPIK 5 trở lên
Miễn học phí 1 kỳ
  • Sinh viên quốc tế
  • GPA từ 4.0
  • Có các bài báo khoa học tại SSCI, SCIE, SCI
Miễn học phí 2 học kỳ
  • Sinh viên quốc tế
  • GPA từ 4.0
  • Có các bài báo khoa học tại SCOPUS
  • Đăng ký quỹ nghiên cứu Quốc gia Hàn Quốc
Miễn học phí 1 kỹ

Trên đây là các thông tin về học phí, chương trình đào tạo và học bổng của Đại học Quốc gia Kongju. Nếu bạn có ý định theo học các khối ngành kỹ thuật, sư phạm thì KNU là một lựa chọn phù hợp cho bạn. Nếu có bất kỳ thắc mắc gì về du học Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay cho Sunny để được giải đáp bạn nhé!