3 cách đặt tên và 50+ gợi ý tên tiếng Hàn cho nam nữ hay nhất

16346 0

3.9/5 - (12 bình chọn)

Nếu các bạn nào yêu thích những bộ phim lãng mạn, những nhóm nhạc Kpop cũng như những game show hài hước của Hàn Quốc hẳn sẽ có rất nhiều thần tượng cho riêng mình đúng không ạ? Liệu bạn có bao giờ thắc mắc tên của thần tượng mình được viết như thế nào, có ý nghĩa như thế nào hay có thuộc top tên tiếng Hàn hay không? Hãy cũng khám phá ý nghĩa của tên Hàn Quốc cũng như cách đặt tên tiếng Hàn hay cho nữ, nam nhé!

tên tiếng hàn

Nếu bạn đã học qua tiếng Hàn Quốc thì sẽ thấy đây là một ngôn ngữ khá là dễ học và cũng dễ đọc. Do là tiếng Hàn cũng được vay mượn khá nhiều của tiếng Trung Quốc ( tiếng Việt cũng vay mượn nhiều từ tiếng Trung Quốc) vì vậy tên tiếng Việt của chúng ta phiên âm sang tên trong tiếng Hàn cũng khá là giống nguyên bản của tên chúng ta.

Ngoài việc tự đặt tên tiếng Hàn các bạn hoàn toàn có thể tự chuyển đổi tên tiếng Hàn của mình một cách dễ dàng. Qua bài viết này Sunny sẽ hướng dẫn bạn có thể tự đặt một biệt danh tiếng Hàn cũng như tự đặt tên Hàn Quốc cho bản thân mình  đấy.

Còn gì tuyệt hơn nếu bạn đi du lịch hoặc đi du học mà được gọi bằng cái tên dễ thương này. Nếu có ý định du học Hàn Quốc mà đang phân vân không biết thủ tục hay điều kiện du học như thế nào thì bạn  đừng ngần ngại liên hệ hoặc đăng ký tư vấn ngay cho Sunny nhé!

Cách đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn

Một số tên phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn

Để trả lời cho câu hỏi tên tiếng Hàn của bạn là gì? Chúng ta hãy cùng nhau xem bảng thống kê những cái tên phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn dưới đây.

Tên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Hàn Tên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Hàn
Ái Ae Bân Bin
An Ahn Bàng Bang
Anh Young Bảo Bo
Ánh Yeong Bích Byeok
Bách Bak (Park) Bình Pyeong
Bạch Baek Bùi Bae
Cam Kaem Đăng / Đặng Deung
Cẩm Geum (Keum) Đinh Jeong
Căn Geun Đạo Do
Cao Ko (Go) Đạt Dal
Cha Xa Diên Yeon
Châu Joo Diệp Yeop
Chí Ji Điệp Deop
Chu Joo Đào Do
Chung Jong Đỗ Do
Ki Doãn Yoon
Ku (Goo) Đoàn Dan
Cung Gung (Kung) Đông Dong
Cường/ Cương Kang Đổng Dong
Cửu Koo (Goo) Đức Deok
Đắc Deuk Dũng Yong
Đại Dae Dương Yang
Đàm Dam Duy Doo
Gia Ga Hiếu Hyo
Giai Ga Hinh Hyeong
Giang Kang Hồ Ho
Giao Yo Hoa Hwa
Khánh Kang Hoài Hoe
Khang Kang Hoan Hoon
Khương Kang Hoàng/ Huỳnh Hwang
Ha Hồng Hong
Hách Hyuk Hứa Heo
Hải Hae Húc Wook
Hàm Ham Huế Hye
Hân Heun Huệ Hye
Hàn/Hán Ha Hưng/ Hằng Heung
Hạnh Haeng Hương hyang
Hảo Ho Hường Hyeong
Hạo/ Hồ/ Hào Ho Hựu Yoo
Hi/ Hỷ Hee Hữu Yoo
Hiến Heon Huy Hwi
Hiền Hyun Hoàn Hwan
Hiền/ Huyền hyeon Hỷ, Hy Hee
Khắc Keuk Lại Rae
Khải/ Khởi Kae (Gae) Lam Ram
Khánh Kyung Lâm Rim
Khoa Gwa Lan Ran
Khổng Gong (Kong) Lạp Ra
Khuê Kyu Lê/Lệ Ryeo
Khương Kang Liên Ryeon
Kiên Gun Liễu Ryu
Kiện Geon Lỗ No
Kiệt Kyeol Lợi Ri
Kiều Kyo Long Yong
Kim Kim Lục Ryuk/Yuk
Kính/ Kinh Kyeong Lương Ryang
La Na Lưu Ryoo
Lã/Lữ Yeo Lý, Ly Lee
Ma Nghệ Ye
Mai Mae Nghiêm Yeom
Mẫn Min Ngọc Ok
Mạnh Maeng Nguyên, Nguyễn Won
Mậu Moo Nguyệt Wol
Mi Nhân In
Miễn Myun Nhất/ Nhật Il
Minh Myung Nhi Yi
Mỹ/ My Mi Nhiếp Sub
Na Na Như Eu
Nam Nam Ni Ni
Nga Ah Ninh Nyeong
Ngân Eun Nữ Nyeo
Phác Park Quách Kwak
Phạm Beom Quân Goon/ Kyoon
Phan Ban Quang Gwang
Phát Pal Quốc Gook
Phí Bi Quyên Kyeon
Phong Pung/Poong Quyền Kwon
Phúc/ Phước Pook Quyền Kwon
Phùng Bong Sắc Se
Phương Bang Sơn San
Tạ Sa Thy Si
Tại Jae Tiến Syeon
Tài/ Tại/ Trãi Jae Tiên/ Thiện Seon
Tâm/ Thẩm Sim Tiếp Seob
Tân, Bân Bin Tiết Seol
Tấn/ Tân Sin Tín, Thân Shin
Tần/Thân Shin So
Thạch Taek Tố Sol
Thái Chae Tô/Tiêu So
Thái Tae Toàn Cheon
Thẩm Shim Tôn, Không Son
Thang Sang Tống Song
Thăng/ Thắng Seung Trà Ja
Thành/ Thịnh Seong Trác Tak
Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh Jeong Trần/ Trân/ Trấn Jin
Thảo Cho Trang/ Trường Jang
Thất Chil Trí Ji
Thế Se Triết Chul
Thị Yi Triệu Cho
Thích/ Tích Seok Trịnh Jung
Thiên Cheon Trinh, Trần Jin
Thiện Sun Đinh Jeong
Thiều Seo (Sơ đừng đọc là Seo) Trở Yang
Thôi Choi Trọng/ Trung Jung/Jun
Thời Si Trúc Juk | cây trúc
Thông/ Thống Jong Trương Jang
Thu Su Soo
Thư Seo Từ Suk
Thừa Seung Tuấn Joon
Thuận Soon Tuấn/ Xuân Jun/Joon
Thục Sook/Sil Tương Sang
Thương Shang Tuyên Syeon
Thủy Si Tuyết Seol
Thùy/ Thúy/ Thụy Seo Tuyết Syeol
Văn/Vân Mun/Moon Woo
Vi Wi Vương Wang
Viêm Yeom Vy Wi
Việt Meol Xa Ja
Võ/Vu Moo Xương Chang

Trên đây là các bảng tổng hợp cách viết tên bằng tiếng Hàn theo ký tự alphabet. Nếu tra theo bảng này các bạn có thể dễ dàng biết được cách viết tên tiếng Hàn, biết tên theo tiếng Hàn của mình cũng như tra được tên bạn trong tiếng Hàn của mình là gì đấy.

tên tiếng hàn hay cho nữ

Trong tiếng Hàn không sử dụng dấu như trong tiếng Việt và cách đặt tên. Họ cũng không đa dạng như tên, họ trong tiếng Việt. Vì vậy sẽ không tránh được tình trạng khi chúng ta đổi tên sang tiếng Hàn và ngược lại sẽ bị trùng với nhau.

Ví dụ:

  • Nếu tên bạn là Thùy – Thúy – Thụy thì tên bạn chuyển sang tiếng Hàn vẫn là Seo (서)
  • Nếu tên bạn là Hạo – Hồ- Hào thì tên bạn chuyển sang  tiếng Hàn là Ho (후)

Một số họ phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn

Dưới đây là bảng tổng hợp những họ tên Hàn Quốc hay và phổ biến nhất:

Họ tiếng Việt Phiên âm Họ tiếng Hàn Họ tiếng Việt Phiên âm Họ tiếng Hàn
Trần Jin Dương Yang
Nguyễn Won Hoàng/Huỳnh Hwang
Ryeo Phan Ban
Võ, Vũ Woo Đỗ/Đào Do
Vương Wang Trịnh/ Đinh/Trình Jeong
Phạm Beom Cao Ko(Go)
Lee Đàm Dam
Trương Jang Trần Jin
Hồ Ho

Như vậy là bạn sẽ không phải thắc mắc tên tiếng Hàn của tôi sẽ là gì nữa rồi. Nếu áp dụng những thông tin phía trên chúng ta hoàn toàn có thể tự chuyển đổi tên của mình sang tên bằng tiếng Hàn bất cứ lúc nào. Hãy cũng thử xem họ tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé!

Ví dụ:

Nếu tên bạn là Nguyễn Thảo Huyền thì chúng ta sẽ đổi tên Việt sang Hàn như sau:

  • Họ Nguyễn trong tiếng Hàn là – Won (원)
  • Tên Thảo trong tiếng Hàn là – Cho (초)
  • Tên Huyền trong tiếng Hàn là – Hyeon (현)

Tên được chuyển đổi cả họ và tên tiếng Hàn sẽ là: Won Cho Hyeon. Viết tên tiếng Hàn là 원초현

Tương tự thì Trần Thanh Nam thì bạn sẽ chuyển đổi như sau:

  • Họ Trần trong tiếng Hàn là – Jin (진)
  • Tên Thanh trong tiếng Hàn là – Jeong (정)
  • Tên Nam trong tiếng Hàn là – Nam (남)

Bạn sẽ được một cái tên Hàn Quốc hay là: Jin Jeong Nam (진정남)

tên tiếng hàn quốc

Nếu áp dụng theo cách ngược lại bạn hoàn toàn có thể xem tên Hàn Quốc sẽ đọc ra sao nếu chuyển đổi sang tên Việt Nam.

Ví dụ:

Tên trong tiếng Hàn là Lee Dong Wook sẽ chuyển được như sau:

  • Lee – Lý
  • Dong – Đông/Đồng
  • Wook – Húc

Tên tiếng Hàn sang tiếng Việt sẽ là: Lý Đông Húc.

Rất thú vị phải không ạ!

Đọc thêm: Cách xưng hô trong tiếng Hàn từ A tới Z

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Nếu bạn không muốn chuyển tên tiếng Việt của mình sang tên Hàn Quốc hay cái tên đã chuyển sang mà bạn vẫn chưa ưng ý thì bạn hoàn toàn có thể tự đặt tên Hàn Quốc cho mình.

Ở Hàn Quốc cũng tương đối giống Việt Nam trong cách đặt tên cho nam và nữ. Đó là tên tiếng Hàn cho nữ thường mềm mại, nhẹ nhàng còn tên Hàn Quốc hay cho nam thường là những tên có ý nghĩa về sự mạnh mẽ, to lớn. Sau đây các bạn hãy cùng tham khảo những tên tiếng Hàn hay nhất  mà Sunny muốn gửi đến các bạn.

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

tên tiếng hàn hay

Tên con gái Hàn Quốc thường mang ý nghĩa đẹp và nhẹ nhàng. Dưới đây là một bảng tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nữ. Bạn có thể áp dụng cách tra họ ở trên để ghép tạo nên một cái tên Hàn Quốc dễ thương cho mình.

Tên Ý nghĩa Tên Ý nghĩa
Areum Xinh đẹp Jong Bình yên và tiết hạnh
Bora Màu tím thủy chung Jung Bình yên và tiết hạnh
Eun Bác ái Ki Vươn lên
Gi Vươn lên Kyung Tự trọng
Gun Mạnh mẽ Myeong Trong sáng
Gyeong Kính trọng Myung Trong sáng
Hye Người phụ nữ thông minh Nari Hoa Lily
Hyeon Nhân đức Ok Gia bảo (kho báu)
Huyn Nhân đức Seok Cứng rắn
Iseul Giọt sương Seong Thành đạt
Jeong Bình yên và tiết hạnh

Chúng ta thử tìm cách đặt tên tiếng Hàn cho con gái.

Ví dụ:

  • Bạn họ Dương và muốn đặt một cái tên xinh đẹp thì chúng ta sẽ có được họ tên tiếng Hàn hay cho nữ là Yang Areum.
  • Bạn họ Vương và bạn thích hoa chẳng hạn thì chúng ta sẽ có tên nữ Hàn Quốc là Wang Nari
  • Bạn họ Nguyễn và thích sự nhẹ nhàng, thông minh thì chúng ta sẽ có tên Hàn Quốc là Won Jeong Hye…

Cứ áp dụng theo cách này thì bạn sẽ dễ dàng tự mình đặt tên tiếng Hàn cho con gái rồi.

Tên tiếng Hàn hay cho nam

tên hàn quốc hay cho nam

Tên tiếng Hàn cho nam thường sẽ mang ý nghĩa mạnh mẽ, to lớn. Vì vậy tên con trai Hàn Quốc thường được đặt theo bảng ở dưới đây:

Tên Ý nghĩa Tên Ý nghĩa
Chul Sắt đá, cứng rắn Kwan Quyền năng
Eun Bác ái Kwang Hoang dại
Gi Vươn lên Kyung Tự trọng
Gun Mạnh mẽ Myeong Trong sáng
Gyeong Kính trọng Seong Thành đạt
Haneul Thiên đàng Seung Thành công
Hoon Giáo huấn Suk Cứng rắn
Hwan Sáng sủa Sung Thành công
Hyeon Nhân đức Uk/Wook Bình minh
Huyk Rạng ngời Yeong Cam đảm
Huyn Nhân đức Young Dũng cảm
Jae Giàu có Ok Gia bảo (kho báu)
Jeong Bình yên và tiết hạnh Seok Cứng rắn
Ki Vươn lên Iseul Giọt sương

Đây là một trong những cách đặt tên Hàn Quốc cũng như những tên tiếng Hàn hay mà bạn có thể tham khảo. Các bạn có thể dễ dàng đặt một tên hay Hàn Quốc cho mình.

Ví dụ:

  • Bạn họ Nguyễn và muốn đặt tên thể hiện sự tài năng, dũng cảm thì tên tiếng Hàn của bạn sẽ là Won Joon Young.
  • Bạn họ Trần và thích thành đạt thì tên tiếng Hàn của bạn là Jin Seong Huyk
  • Bạn họ Lê và thích sự mạnh mẽ, can đảm thì tên tiếng Hàn của bạn là Ryeo Yeong Gun…

Tương tự thì bạn hoàn hoàn có thể tự đặt cho mình và bạn bè những cái tên tiếng Hàn ý nghĩa.

Một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa tham khảo thêm

Dưới đây là một số những tên Hàn Quốc hay, những cái tên Hàn Quốc đẹpvà ý nghĩa bạn có thể tham khảo thêm nhé.

Tên Ý nghĩa Tên Ý nghĩa
Bae cảm hứng Iseul sương
Bon Hwa vinh quang Jae Hwa tôn trọng và vẻ đẹp
Chin tốn kém Jin Kyong trang trí
Chin Hae sự thật Sook chiếu sáng
Chin Hwa người giàu có nhất Sun Hee lòng tốt, lương thiện
Chin Mae sự thật Un duyên dáng
Cho Hee tốt đẹp Yon một hoa sen
Chung Hee ngay thẳng Yong dũng cảm
Dae sự vĩ đại Yun giai điệu
Dae Huyn lớn Soo Min chất lượng
Danbi cơn mưa ấm áp So Young tốt đẹp
Dong Yul cùng niềm đam mê Soo Yun hoàn hảo
Duck Young có tính toàn vẹn Mi Cha vẻ đẹp
Eun Kyung bạc Mi Ok tốt đẹp
Eun Ji khá thành công trong cuộc sống Mi Young vĩnh cửu
Ha Neul bầu trời Min Kyung sự tinh nhuệ, sự sắc sảo
Hea duyên dáng Mok chúa Thánh Thần, linh hồn
Hee Young niềm vui Myung Dae ánh sáng
Hwa Young làm đẹp, đời đời Nam Kyu Phương Nam
Hyun đạo đức Sae Jin ngọc trai của vũ trụ
Huyn Jae người có trí tuệ Sang Hun tuyệt vời
Huyn Su một cuộc sống dài Young thanh xuân, nở hoa
Gi người dũng cảm Young Jae thịnh vượng
Seung người kế nhiệm Young Nam mãi mãi
Shin thực tế Kang Dae mạnh mẽ
Jung Hwa ngay thẳng về mặt đạo đức Kwang mở rộng
Jung Su vẻ đẹp Kyu Bok tiêu chuẩn

Rất dễ nhận thấy là các sao có cái tên tiếng Hàn hay và có ý nghĩa như:

  • Lee Kwang Soo ( thành viên chính của show Running man)
  • Joen So Min (thành viên chính của show Running man)
  • Jung Dea Huyn ( thành viên nhóm nhạc B.A.P)
  • Choi So Young ( thành viên nhóm nhạc SNSD)
  • Eun Ji Won ( thành viên nhóm nhạc Sechs Kies )…

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Thật bất ngờ là chỉ cần với ngày tháng năm sinh của mình thôi là các bạn cũng có thể tự đặt cho mình một cái tên hay tiếng Hàn đó ạ. Cách đó như thế nào?, có dễ hay không?… Hãy cùng khám phá nhé!

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park 5: Kang
1: Kim 6: Han
2: Shin 7: Lee
3: Choi 8: Sung
4: Song 9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong 9: Soo
2: Ji 6: Sang 10: Eun
3: Je 7:Ha 11: Hyun
4: Hye 8: Hyo 12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa 9: Jae 17: Ah 25: Byung
2: Woo 10: Hoon 18: Ae 26: Seok
3: Joon 11: Ra 19: Neul 27: Gun
4: Hee 12: Bin 20: Mun 28: Yoo
5: Kyo 13: Sun 21: In 29: Sup
6: Kyung 14: Ri 22: Mi 30: Won
7: Wook 15: Soo 23: Ki 31: Sub
8: Jin 16: Rim 24: Sang

Ví dụ:

Bạn sinh ngày 23/4/2000 thì tên của bạn sẽ là:

  • Họ – 0: Park
  • Tên đệm – 4: Hye
  • Tên chính – 23: Ki

Như vậy bạn sẽ có tên tiếng Hàn là Park Hye Ki.

Tương tự như vậy thì ta có những cái tên khác như:

  • Sinh ngày 17/06/1998 thì tên tiếng Hàn là Park Sang Ah
  • Sinh ngày 30/2/1999 thì tên tiếng Hàn là Jung Ji Won
  • Sinh ngày 02/08/2002 thì tên tiếng Hàn là Shin Hyo Woo

Trên đây là những thông tin về cách đọc tên tiếng Hàn, cách viết tên tiếng Hàn, cũng như cách đặt tên Hàn Quốc một cách hay và ý nghĩa nhất. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể dễ dàng đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn và đặt được cho mình cũng như bạn bè những tên tiếng Hàn hay nhất.

Bạn đã đặt được tên cho mình chưa? Nó có nằm trong top những cái tên Hàn Quốc hay không? Hãy cùng khoe với Sunny nhé!

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc cũng như về cách đặt tên tiếng Hàn thì đừng ngần ngại liên hệ cho Sunny. Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình và có chuyên môn cao sẽ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Hoặc liên hệ:

Trung tâm Du học Hàn Quốc Sunny

  • Facebook: https://www.facebook.com/duhocsunny/
  • Website: https://duhocsunny.edu.vn/

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 32, ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Callary. 123 Lý Chính Thắng, Phường 7, quận 3, HCM.

Điện thoại:

  • 024.7777.1990
  • 098.480.3302 (Ms. Trang – Hà Nội)
  • 039.372.5155 (Ms. Trà My – HCM)

Email: info@duhocsunny.edu.vn

>> Tìm hiểu ngay Top 40 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form