3 cách đặt tên tiếng Hàn và 50+ gợi ý tên tiếng Hàn cho nam nữ hay nhất

3 cách đặt tên tiếng Hàn và 50+ gợi ý tên tiếng Hàn cho nam nữ hay nhất

2168 0

Nếu các bạn nào yêu thích những bộ phim lãng mạn, những nhóm nhạc Kpop cũng như những game show hài hước của Hàn Quốc hẳn sẽ có rất nhiều thần tượng cho riêng mình đúng không ạ? Liệu bạn có bao giờ thắc mắc tên của thần tượng mình được viết như thế nào, có ý nghĩa như thế nào hay có thuộc top tên tiếng Hàn hay không? Hãy cũng khám phá ý nghĩa của tên Hàn Quốc cũng như cách đặt tên tiếng Hàn hay cho nữ, nam nhé!

tên tiếng hàn

Nếu bạn đã học qua tiếng Hàn Quốc thì sẽ thấy đây là một ngôn ngữ khá là dễ học và cũng dễ đọc. Do là tiếng Hàn cũng được vay mượn khá nhiều của tiếng Trung Quốc ( tiếng Việt cũng vay mượn nhiều từ tiếng Trung Quốc) vì vậy tên tiếng Việt của chúng ta phiên âm sang tên trong tiếng Hàn cũng khá là giống nguyên bản của tên chúng ta.

Ngoài việc tự đặt tên tiếng Hàn các bạn hoàn toàn có thể tự chuyển đổi tên tiếng Hàn của mình một cách dễ dàng. Qua bài viết này Sunny sẽ hướng dẫn bạn có thể tự đặt một biệt danh tiếng Hàn cũng như tự đặt tên Hàn Quốc cho bản thân mình  đấy.

Còn gì tuyệt hơn nếu bạn đi du lịch hoặc đi du học mà được gọi bằng cái tên dễ thương này. Nếu có ý định du học Hàn Quốc mà đang phân vân không biết thủ tục hay điều kiện du học như thế nào thì bạn  đừng ngần ngại liên hệ hoặc đăng ký tư vấn ngay cho Sunny nhé!

Cách đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn

Một số tên phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn

Để trả lời cho câu hỏi tên tiếng Hàn của bạn là gì? Chúng ta hãy cùng nhau xem bảng thống kê những cái tên phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn dưới đây.

Tên tiếng Việt
Phiên âm
Tên tiếng Hàn
Tên tiếng Việt
Phiên âm
Tên tiếng Hàn
Ái
Ae
Bân
Bin
An
Ahn
Bàng
Bang
Anh
Young
Bảo
Bo
Ánh
Yeong
Bích
Byeok
Bách
Bak (Park)
Bình
Pyeong
Bạch
Baek
Bùi
Bae
Cam
Kaem
Đăng / Đặng
Deung
Cẩm
Geum (Keum)
Đinh
Jeong
Căn
Geun
Đạo
Do
Cao
Ko (Go)
Đạt
Dal
Cha
Xa
Diên
Yeon
Châu
Joo
Diệp
Yeop
Chí
Ji
Điệp
Deop
Chu
Joo
Đào
Do
Chung
Jong
Đỗ
Do
Ki
Doãn
Yoon
Ku (Goo)
Đoàn
Dan
Cung
Gung (Kung)
Đông
Dong
Cường/ Cương
Kang
Đổng
Dong
Cửu
Koo (Goo)
Đức
Deok
Đắc
Deuk
Dũng
Yong
Đại
Dae
Dương
Yang
Đàm
Dam
Duy
Doo
Gia
Ga
Hiếu
Hyo
Giai
Ga
Hinh
Hyeong
Giang
Kang
Hồ
Ho
Giao
Yo
Hoa
Hwa
Khánh
Kang
Hoài
Hoe
Khang
Kang
Hoan
Hoon
Khương
Kang
Hoàng/ Huỳnh
Hwang
Ha
Hồng
Hong
Hách
Hyuk
Hứa
Heo
Hải
Hae
Húc
Wook
Hàm
Ham
Huế
Hye
Hân
Heun
Huệ
Hye
Hàn/Hán
Ha
Hưng/ Hằng
Heung
Hạnh
Haeng
Hương
hyang
Hảo
Ho
Hường
Hyeong
Hạo/ Hồ/ Hào
Ho
Hựu
Yoo
Hi/ Hỷ
Hee
Hữu
Yoo
Hiến
Heon
Huy
Hwi
Hiền
Hyun
Hoàn
Hwan
Hiền/ Huyền
hyeon
Hỷ, Hy
Hee
Khắc
Keuk
Lại
Rae
Khải/ Khởi
Kae (Gae)
Lam
Ram
Khánh
Kyung
Lâm
Rim
Khoa
Gwa
Lan
Ran
Khổng
Gong (Kong)
Lạp
Ra
Khuê
Kyu
Lê/Lệ
Ryeo
Khương
Kang
Liên
Ryeon
Kiên
Gun
Liễu
Ryu
Kiện
Geon
Lỗ
No
Kiệt
Kyeol
Lợi
Ri
Kiều
Kyo
Long
Yong
Kim
Kim
Lục
Ryuk/Yuk
Kính/ Kinh
Kyeong
Lương
Ryang
La
Na
Lưu
Ryoo
Lã/Lữ
Yeo
Lý, Ly
Lee
Ma
Nghệ
Ye
Mai
Mae
Nghiêm
Yeom
Mẫn
Min
Ngọc
Ok
Mạnh
Maeng
Nguyên, Nguyễn
Won
Mậu
Moo
Nguyệt
Wol
Mi
Nhân
In
Miễn
Myun
Nhất/ Nhật
Il
Minh
Myung
Nhi
Yi
Mỹ/ My
Mi
Nhiếp
Sub
Na
Na
Như
Eu
Nam
Nam
Ni
Ni
Nga
Ah
Ninh
Nyeong
Ngân
Eun
Nữ
Nyeo
Phác
Park
Quách
Kwak
Phạm
Beom
Quân
Goon/ Kyoon
Phan
Ban
Quang
Gwang
Phát
Pal
Quốc
Gook
Phí
Bi
Quyên
Kyeon
Phong
Pung/Poong
Quyền
Kwon
Phúc/ Phước
Pook
Quyền
Kwon
Phùng
Bong
Sắc
Se
Phương
Bang
Sơn
San
Tạ
Sa
Thy
Si
Tại
Jae
Tiến
Syeon
Tài/ Tại/ Trãi
Jae
Tiên/ Thiện
Seon
Tâm/ Thẩm
Sim
Tiếp
Seob
Tân, Bân
Bin
Tiết
Seol
Tấn/ Tân
Sin
Tín, Thân
Shin
Tần/Thân
Shin
So
Thạch
Taek
Tố
Sol
Thái
Chae
Tô/Tiêu
So
Thái
Tae
Toàn
Cheon
Thẩm
Shim
Tôn, Không
Son
Thang
Sang
Tống
Song
Thăng/ Thắng
Seung
Trà
Ja
Thành/ Thịnh
Seong
Trác
Tak
Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh
Jeong
Trần/ Trân/ Trấn
Jin
Thảo
Cho
Trang/ Trường
Jang
Thất
Chil
Trí
Ji
Thế
Se
Triết
Chul
Thị
Yi
Triệu
Cho
Thích/ Tích
Seok
Trịnh
Jung
Thiên
Cheon
Trinh, Trần
Jin
Thiện
Sun
Đinh
Jeong
Thiều
Seo (Sơ đừng đọc là Seo)
Trở
Yang
Thôi
Choi
Trọng/ Trung
Jung/Jun
Thời
Si
Trúc
Juk | cây trúc
Thông/ Thống
Jong
Trương
Jang
Thu
Su
Soo
Thư
Seo
Từ
Suk
Thừa
Seung
Tuấn
Joon
Thuận
Soon
Tuấn/ Xuân
Jun/Joon
Thục
Sook/Sil
Tương
Sang
Thương
Shang
Tuyên
Syeon
Thủy
Si
Tuyết
Seol
Thùy/ Thúy/ Thụy
Seo
Tuyết
Syeol
Văn/Vân
Mun/Moon
Woo
Vi
Wi
Vương
Wang
Viêm
Yeom
Vy
Wi
Việt
Meol
Xa
Ja
Võ/Vu
Moo
Xương
Chang

Trên đây là các bảng tổng hợp cách viết tên bằng tiếng Hàn theo ký tự alphabet. Nếu tra theo bảng này các bạn có thể dễ dàng biết được cách viết tên tiếng Hàn, biết tên theo tiếng Hàn của mình cũng như tra được tên bạn trong tiếng Hàn của mình là gì đấy.

tên tiếng hàn hay cho nữ

Trong tiếng Hàn không sử dụng dấu như trong tiếng Việt và cách đặt tên. Họ cũng không đa dạng như tên, họ trong tiếng Việt. Vì vậy sẽ không tránh được tình trạng khi chúng ta đổi tên sang tiếng Hàn và ngược lại sẽ bị trùng với nhau.

Ví dụ:

  • Nếu tên bạn là Thùy – Thúy – Thụy thì tên bạn chuyển sang tiếng Hàn vẫn là Seo (서)
  • Nếu tên bạn là Hạo – Hồ- Hào thì tên bạn chuyển sang  tiếng Hàn là Ho (후)

Một số họ phổ biến ở Việt Nam chuyển sang tiếng Hàn

Dưới đây là bảng tổng hợp những họ tên Hàn Quốc hay và phổ biến nhất:

Họ tiếng Việt
Phiên âm
Họ tiếng Hàn
Họ tiếng Việt
Phiên âm
Họ tiếng Hàn
Trần
Jin
Dương
Yang
Nguyễn
Won
Hoàng/Huỳnh
Hwang
Ryeo
Phan
Ban
Võ, Vũ
Woo
Đỗ/Đào
Do
Vương
Wang
Trịnh/ Đinh/Trình
Jeong
Phạm
Beom
Cao
Ko(Go)
Lee
Đàm
Dam
Trương
Jang
Trần
Jin
Hồ
Ho

Như vậy là bạn sẽ không phải thắc mắc tên tiếng Hàn của tôi sẽ là gì nữa rồi. Nếu áp dụng những thông tin phía trên chúng ta hoàn toàn có thể tự chuyển đổi tên của mình sang tên bằng tiếng Hàn bất cứ lúc nào. Hãy cũng thử xem họ tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé!

Ví dụ:

Nếu tên bạn là Nguyễn Thảo Huyền thì chúng ta sẽ đổi tên Việt sang Hàn như sau:

  • Họ Nguyễn trong tiếng Hàn là – Won (원)
  • Tên Thảo trong tiếng Hàn là – Cho (초)
  • Tên Huyền trong tiếng Hàn là – Hyeon (현)

Tên được chuyển đổi cả họ và tên tiếng Hàn sẽ là: Won Cho Hyeon. Viết tên tiếng Hàn là 원초현

Tương tự thì Trần Thanh Nam thì bạn sẽ chuyển đổi như sau:

  • Họ Trần trong tiếng Hàn là – Jin (진)
  • Tên Thanh trong tiếng Hàn là – Jeong (정)
  • Tên Nam trong tiếng Hàn là – Nam (남)

Bạn sẽ được một cái tên Hàn Quốc hay là: Jin Jeong Nam (진정남)

tên tiếng hàn quốc

Nếu áp dụng theo cách ngược lại bạn hoàn toàn có thể xem tên Hàn Quốc sẽ đọc ra sao nếu chuyển đổi sang tên Việt Nam.

Ví dụ:

Tên trong tiếng Hàn là Lee Dong Wook sẽ chuyển được như sau:

  • Lee – Lý
  • Dong – Đông/Đồng
  • Wook – Húc

Tên tiếng Hàn sang tiếng Việt sẽ là: Lý Đông Húc.

Rất thú vị phải không ạ!

Đọc thêm: Cách xưng hô trong tiếng Hàn từ A tới Z

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Nếu bạn không muốn chuyển tên tiếng Việt của mình sang tên Hàn Quốc hay cái tên đã chuyển sang mà bạn vẫn chưa ưng ý thì bạn hoàn toàn có thể tự đặt tên Hàn Quốc cho mình.

Ở Hàn Quốc cũng tương đối giống Việt Nam trong cách đặt tên cho nam và nữ. Đó là tên tiếng Hàn cho nữ thường mềm mại, nhẹ nhàng còn tên Hàn Quốc hay cho nam thường là những tên có ý nghĩa về sự mạnh mẽ, to lớn. Sau đây các bạn hãy cùng tham khảo những tên tiếng Hàn hay nhất  mà Sunny muốn gửi đến các bạn.

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

tên tiếng hàn hay

Tên con gái Hàn Quốc thường mang ý nghĩa đẹp và nhẹ nhàng. Dưới đây là một bảng tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nữ. Bạn có thể áp dụng cách tra họ ở trên để ghép tạo nên một cái tên Hàn Quốc dễ thương cho mình.

Tên
Ý nghĩa
Tên
Ý nghĩa
Areum
Xinh đẹp
Jong
Bình yên và tiết hạnh
Bora
Màu tím thủy chung
Jung
Bình yên và tiết hạnh
Eun
Bác ái
Ki
Vươn lên
Gi
Vươn lên
Kyung
Tự trọng
Gun
Mạnh mẽ
Myeong
Trong sáng
Gyeong
Kính trọng
Myung
Trong sáng
Hye
Người phụ nữ thông minh
Nari
Hoa Lily
Hyeon
Nhân đức
Ok
Gia bảo (kho báu)
Huyn
Nhân đức
Seok
Cứng rắn
Iseul
Giọt sương
Seong
Thành đạt
Jeong
Bình yên và tiết hạnh

Chúng ta thử tìm cách đặt tên tiếng Hàn cho con gái.

Ví dụ:

  • Bạn họ Dương và muốn đặt một cái tên xinh đẹp thì chúng ta sẽ có được họ tên tiếng Hàn hay cho nữ là Yang Areum.
  • Bạn họ Vương và bạn thích hoa chẳng hạn thì chúng ta sẽ có tên nữ Hàn Quốc là Wang Nari
  • Bạn họ Nguyễn và thích sự nhẹ nhàng, thông minh thì chúng ta sẽ có tên Hàn Quốc là Won Jeong Hye…

Cứ áp dụng theo cách này thì bạn sẽ dễ dàng tự mình đặt tên tiếng Hàn cho con gái rồi.

Tên tiếng Hàn hay cho nam

tên hàn quốc hay cho nam

Tên tiếng Hàn cho nam thường sẽ mang ý nghĩa mạnh mẽ, to lớn. Vì vậy tên con trai Hàn Quốc thường được đặt theo bảng ở dưới đây:

Tên
Ý nghĩa
Tên
Ý nghĩa
Chul
Sắt đá, cứng rắn
Kwan
Quyền năng
Eun
Bác ái
Kwang
Hoang dại
Gi
Vươn lên
Kyung
Tự trọng
Gun
Mạnh mẽ
Myeong
Trong sáng
Gyeong
Kính trọng
Seong
Thành đạt
Haneul
Thiên đàng
Seung
Thành công
Hoon
Giáo huấn
Suk
Cứng rắn
Hwan
Sáng sủa
Sung
Thành công
Hyeon
Nhân đức
Uk/Wook
Bình minh
Huyk
Rạng ngời
Yeong
Cam đảm
Huyn
Nhân đức
Young
Dũng cảm
Jae
Giàu có
Ok
Gia bảo (kho báu)
Jeong
Bình yên và tiết hạnh
Seok
Cứng rắn
Ki
Vươn lên
Iseul
Giọt sương

Đây là một trong những cách đặt tên Hàn Quốc cũng như những tên tiếng Hàn hay mà bạn có thể tham khảo. Các bạn có thể dễ dàng đặt một tên hay Hàn Quốc cho mình.

Ví dụ:

  • Bạn họ Nguyễn và muốn đặt tên thể hiện sự tài năng, dũng cảm thì tên tiếng Hàn của bạn sẽ là Won Joon Young.
  • Bạn họ Trần và thích thành đạt thì tên tiếng Hàn của bạn là Jin Seong Huyk
  • Bạn họ Lê và thích sự mạnh mẽ, can đảm thì tên tiếng Hàn của bạn là Ryeo Yeong Gun…

Tương tự thì bạn hoàn hoàn có thể tự đặt cho mình và bạn bè những cái tên tiếng Hàn ý nghĩa.

Một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa tham khảo thêm

Dưới đây là một số những tên Hàn Quốc hay, những cái tên Hàn Quốc đẹpvà ý nghĩa bạn có thể tham khảo thêm nhé.

Tên
Ý nghĩa
Tên
Ý nghĩa
Bae
cảm hứng
Iseul
sương
Bon Hwa
vinh quang
Jae Hwa
tôn trọng và vẻ đẹp
Chin
tốn kém
Jin Kyong
trang trí
Chin Hae
sự thật
Sook
chiếu sáng
Chin Hwa
người giàu có nhất
Sun Hee
lòng tốt, lương thiện
Chin Mae
sự thật
Un
duyên dáng
Cho Hee
tốt đẹp
Yon
một hoa sen
Chung Hee
ngay thẳng
Yong
dũng cảm
Dae
sự vĩ đại
Yun
giai điệu
Dae Huyn
lớn
Soo Min
chất lượng
Danbi
cơn mưa ấm áp
So Young
tốt đẹp
Dong Yul
cùng niềm đam mê
Soo Yun
hoàn hảo
Duck Young
có tính toàn vẹn
Mi Cha
vẻ đẹp
Eun Kyung
bạc
Mi Ok
tốt đẹp
Eun Ji
khá thành công trong cuộc sống
Mi Young
vĩnh cửu
Ha Neul
bầu trời
Min Kyung
sự tinh nhuệ, sự sắc sảo
Hea
duyên dáng
Mok
chúa Thánh Thần, linh hồn
Hee Young
niềm vui
Myung Dae
ánh sáng
Hwa Young
làm đẹp, đời đời
Nam Kyu
Phương Nam
Hyun
đạo đức
Sae Jin
ngọc trai của vũ trụ
Huyn Jae
người có trí tuệ
Sang Hun
tuyệt vời
Huyn Su
một cuộc sống dài
Young
thanh xuân, nở hoa
Gi
người dũng cảm
Young Jae
thịnh vượng
Seung
người kế nhiệm
Young Nam
mãi mãi
Shin
thực tế
Kang Dae
mạnh mẽ
Jung Hwa
ngay thẳng về mặt đạo đức
Kwang
mở rộng
Jung Su
vẻ đẹp
Kyu Bok
tiêu chuẩn

Rất dễ nhận thấy là các sao có cái tên tiếng Hàn hay và có ý nghĩa như:

  • Lee Kwang Soo ( thành viên chính của show Running man)
  • Joen So Min (thành viên chính của show Running man)
  • Jung Dea Huyn ( thành viên nhóm nhạc B.A.P)
  • Choi So Young ( thành viên nhóm nhạc SNSD)
  • Eun Ji Won ( thành viên nhóm nhạc Sechs Kies )…

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Thật bất ngờ là chỉ cần với ngày tháng năm sinh của mình thôi là các bạn cũng có thể tự đặt cho mình một cái tên hay tiếng Hàn đó ạ. Cách đó như thế nào?, có dễ hay không?… Hãy cùng khám phá nhé!

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park
5: Kang
1: Kim
6: Han
2: Shin
7: Lee
3: Choi
8: Sung
4: Song
9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong
9: Soo
2: Ji
6: Sang
10: Eun
3: Je
7:Ha
11: Hyun
4: Hye
8: Hyo
12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa
9: Jae
17: Ah
25: Byung
2: Woo
10: Hoon
18: Ae
26: Seok
3: Joon
11: Ra
19: Neul
27: Gun
4: Hee
12: Bin
20: Mun
28: Yoo
5: Kyo
13: Sun
21: In
29: Sup
6: Kyung
14: Ri
22: Mi
30: Won
7: Wook
15: Soo
23: Ki
31: Sub
8: Jin
16: Rim
24: Sang

Ví dụ:

Bạn sinh ngày 23/4/2000 thì tên của bạn sẽ là:

  • Họ – 0: Park
  • Tên đệm – 4: Hye
  • Tên chính – 23: Ki

Như vậy bạn sẽ có tên tiếng Hàn là Park Hye Ki.

Tương tự như vậy thì ta có những cái tên khác như:

  • Sinh ngày 17/06/1998 thì tên tiếng Hàn là Park Sang Ah
  • Sinh ngày 30/2/1999 thì tên tiếng Hàn là Jung Ji Won
  • Sinh ngày 02/08/2002 thì tên tiếng Hàn là Shin Hyo Woo

Trên đây là những thông tin về cách đọc tên tiếng Hàn, cách viết tên tiếng Hàn, cũng như cách đặt tên Hàn Quốc một cách hay và ý nghĩa nhất. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể dễ dàng đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn và đặt được cho mình cũng như bạn bè những tên tiếng Hàn hay nhất.

Bạn đã đặt được tên cho mình chưa? Nó có nằm trong top những cái tên Hàn Quốc hay không? Hãy cùng khoe với Sunny nhé!

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về du học Hàn Quốc cũng như về cách đặt tên tiếng Hàn thì đừng ngần ngại liên hệ cho Sunny. Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình và có chuyên môn cao sẽ luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Hoặc liên hệ:

Trung tâm Du học Hàn Quốc Sunny

Facebook: https://www.facebook.com/duhocsunny/

Website: https://duhocsunny.edu.vn/

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 32, ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Callary. 123 Lý Chính Thắng, Phường 7, quận 3, HCM.

Điện thoại: 024.7777.1990

 098 576 54 61

Email: info@duhocsunny.edu.vn

>> Tìm hiểu ngay Top 40 những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *