Đại học Quốc gia Changwon: học phí, học bổng, ngành học

1462 0

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời nhanh: Đại học Quốc gia Changwon (Changwon National University, 창원대학교) là trường đại học quốc gia thành lập năm 1969 tại thành phố Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc, có nhiều ngành kỹ thuật và công nghệ gắn với Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon. Sinh viên quốc tế có thể học hệ đại học (đa số khoa yêu cầu TOPIK 3 trở lên) hoặc học tiếng Hàn tại Viện tiếng Hàn của trường. Học bổng nhập học cho sinh viên đại học năm nhất: TOPIK 4 được hỗ trợ một nửa khoản học phí 2, TOPIK 5 trở lên được hỗ trợ toàn bộ khoản học phí 2. Cập nhật: 15/10/2026.

Thông tin nhanh về Đại học Quốc gia Changwon

Hạng mục Thông tin
Loại trường Trường đại học quốc gia (công lập) tại Hàn Quốc
Địa điểm/cơ sở 20 Changwondaehak-ro, Uichang-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do. Hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 nhắc đến mô hình bốn khuôn viên; ngành Hàng không vũ trụ học học tại cơ sở Sacheon
Năm thành lập 1969
Xếp hạng QS Asian University Rankings 2026 (QS công bố 04/11/2025): nhóm 781-790. QS World University Rankings 2027 (công bố 18/06/2026): tên trường không có trong danh sách 43 trường Hàn Quốc được xếp hạng, theo thống kê của báo Hàn
Chứng nhận IEQAS Có tên trong danh sách trường được chứng nhận của Study in Korea (cập nhật 03/2026), ở cả hạng mục hệ đại học và hệ tiếng
Học phí đại học hệ quốc tế (mức năm 2026) Tổng hai khoản học phí đóng khi nhập học: 1,997,900 won (Nhân văn, Xã hội, Kinh doanh); 2,395,100 won (Khoa học tự nhiên, Thể thao); 2,597,800 won (Kỹ thuật, Nghệ thuật); 2,200,000 won (Khoa Tự chọn ngành toàn cầu)
Chương trình tiếng Hàn 1,300,000 won mỗi kỳ; 4 kỳ mỗi năm, 200 giờ mỗi kỳ (lịch năm học 2026). Bảo hiểm khoảng 100,000 won mỗi 6 tháng, giáo trình khoảng 70,000 won mỗi kỳ
Ký túc xá Phí quản lý từ 621,600 đến 787,280 won cho 16 tuần (mức học kỳ 2 năm 2026); gói ăn tính riêng từ 156,000 đến 744,000 won
Yêu cầu tiếng Hệ đại học: TOPIK 3 trở lên ở đa số khoa; Khoa Tự chọn ngành toàn cầu hệ tiếng Hàn: TOPIK 2 trở lên. Hệ sau đại học: TOPIK 3, hoặc IELTS 5.5, CEFR B2, NEW TEPS 202, hoặc thư cam kết nhận của giáo sư hướng dẫn
Lệ phí và tài chính (hệ đại học) Lệ phí hồ sơ 45,000 won cộng 4,000 won phí dịch vụ nộp trực tuyến; giấy xác nhận số dư tài khoản từ 16,000,000 won, cấp trong vòng 30 ngày trước khi nộp
Lịch tuyển sinh kỳ gần nhất (kỳ xuân 2027) Hệ đại học: nộp trực tuyến 02/10/2026 đến 20/10/2026, hồ sơ giấy đến 22/10/2026, công bố kết quả 02/12/2026, đóng học phí 14/12/2026 đến 16/12/2026. Hệ sau đại học: nộp trực tuyến 16/11/2026 đến 18/12/2026, công bố kết quả 18/01/2027, đóng học phí 20/01/2027 đến 22/01/2027

Trường Changwon là trường đại học quốc gia tại Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do, được nhiều các bạn quan tâm tới khi tìm hiểu về du học Hàn Quốc. Trường Changwon ở đâu? Học phí trường này đắt hay rẻ? Hãy cùng Du học SUNNY tìm hiểu ngay sau đây nhé!

  • Tên trường: Trường đại học Quốc gia Changwon
  • Tên tiếng Anh: Changwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 창원대학교
  • Năm thành lập: 1969
  • Website: www.changwon.ac.kr
  • Địa chỉ: 20 Changwondaehak-ro, Uichang-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

Giới thiệu tổng quan về trường Đại học quốc gia Changwon.

Được thành lập năm 1969 với tiền thân là trường cao đẳng sư phạm Masan, trường Đại học quốc gia Changwon là trường đại học quốc gia duy nhất tại thành phố Changwon theo thông điệp của hiệu trưởng. Theo danh sách của Study in Korea (cập nhật 03/2026), trường có chứng nhận IEQAS cho cả hệ đại học và hệ tiếng. Hệ đại học và hệ tiếng Hàn có trang hướng dẫn tuyển sinh riêng cho người nước ngoài.

Đại học Quốc gia Changwon

 

Điểm nổi bật của trường

  • Trường quốc gia & chứng nhận IEQAS: Thành lập năm 1969 tại Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do, CWNU là trường đại học quốc gia. Theo QS Asian University Rankings 2026 (QS công bố 04/11/2025), trường thuộc nhóm 781-790. Hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 nêu trường là cơ sở tổ chức kỳ thi TOPIK ngay tại trường. Trường có Viện tiếng Hàn (Korean Language Institute) cho người học quốc tế. Hệ đại học cho sinh viên quốc tế xét tuyển theo trình độ tiếng Hàn.
  • Nhóm ngành Công nghệ & Kỹ thuật: Tọa lạc gần Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon, trường có các nhóm ngành Công nghệ, Kỹ thuật, và Khoa học biển, với các ngành như Kỹ thuật cơ khí, Điện tử, Công nghệ thông tin, và Khoa học tự nhiên. Thông điệp của hiệu trưởng nêu trường đóng vai trò hỗ trợ sự phát triển của Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon, một trung tâm ngành cơ khí của Hàn Quốc.
  • Ngành học đa dạng: Hướng dẫn tuyển sinh đại học kỳ xuân 2027 của trường liệt kê nhiều khoa thuộc khối nhân văn, xã hội, kinh doanh, khoa học tự nhiên, kỹ thuật và nghệ thuật (xem danh sách ngành bên dưới). Một số ngành:
    • Khoa học Xã hội & Nhân văn: Kinh tế, Quản trị kinh doanh.
    • Kỹ thuật: Cơ khí, Điện tử, Hóa học, Công nghệ sinh học.
    • Nghệ thuật & Khoa học biển. Hệ đại học cho sinh viên quốc tế yêu cầu tiếng Hàn (đa số khoa cần TOPIK 3 trở lên).
  • Học bổng:
    • Học bổng nhập học:
      • TOPIK 4: hỗ trợ một nửa khoản học phí 2 (Tuition fee 2), áp dụng cho sinh viên đại học năm nhất.
      • TOPIK 5 trở lên: hỗ trợ toàn bộ khoản học phí 2 (Tuition fee 2).
      • Hệ sau đại học: sinh viên năm nhất có TOPIK 4 hoặc TOEFL iBT 90, IELTS 6.5 trở lên được hỗ trợ khoản học phí 2.
    • Học bổng thành tích: dành cho 50% sinh viên quốc tế có thành tích cao nhất, xét theo kết quả kỳ trước với tỷ trọng GPA 70% và điểm tiếng Hàn 30%.
    • Học bổng tài chính & nghiên cứu: Có học bổng hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên gặp khó khăn kinh tế (trong phạm vi khoản học phí 2) và học bổng cho nghiên cứu sinh toàn thời gian theo điều kiện của trường.
    • Học phí (mức năm 2026 theo hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027):
      • Khóa tiếng Hàn: 1,300,000 KRW/kỳ (4 kỳ/năm, 200 giờ/kỳ, lịch năm học 2026).
      • Hệ đại học:
        • Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh: 1,997,900 KRW (tổng hai khoản học phí đóng khi nhập học một học kỳ, mức năm 2026).
        • Kỹ thuật: 2,597,800 KRW (Kỹ thuật, Nghệ thuật); Khoa học tự nhiên, Thể thao: 2,395,100 KRW (cùng cách tính, mức năm 2026).
      • Phí nộp hồ sơ đại học: 45,000 KRW, cộng 4,000 KRW phí dịch vụ nộp trực tuyến do người nộp chịu.
  • Hỗ trợ sinh viên quốc tế:
    • Khóa tiếng Hàn: 4 kỳ/năm (tháng 3, 6, 9, 12), 200 giờ/kỳ, hỗ trợ luyện thi TOPIK và trải nghiệm văn hóa do Viện tiếng Hàn tổ chức. Người học được xếp lớp theo trình độ sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
    • Ký túc xá: Phòng 2 người (tòa số 4 là căn hộ 6 người), phí quản lý từ 621,600 đến 787,280 KRW cho 16 tuần (mức học kỳ 2 năm 2026); gói ăn tính riêng, từ 156,000 đến 744,000 KRW tùy số bữa (0,5 đến 3 bữa mỗi ngày làm việc). Sinh viên chọn tòa ký túc xá ngay trong đơn xin nhập học (Form 1).
    • Hỗ trợ việc làm: Sinh viên quốc tế muốn làm thêm cần được cấp phép theo quy định (trang Văn phòng Quốc tế có mục Employment Permit), nên xem hướng dẫn mới nhất của trường trước khi đi làm.
    • Hợp tác quốc tế: Trường có chương trình trao đổi sinh viên (Exchange Student Program) với các trường đối tác ở nước ngoài, danh sách đối tác xem trên trang Văn phòng Quốc tế của trường.
  • Cơ sở vật chất hiện đại:
    • Khuôn viên chính ở thành phố Changwon; hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 nhắc đến mô hình bốn khuôn viên, trong đó ngành Hàng không vũ trụ học học tại cơ sở Sacheon.
    • Viện tiếng Hàn tổ chức lớp luyện thi TOPIK, chương trình trải nghiệm văn hóa và cuộc thi viết.
    • Hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 nêu việc trường tham gia các dự án quốc gia như G-LAMP, Glocal University và RISE.

đại học changwon hàn quốc

Điều kiện du học Hàn Quốc của trường Changwon

Với Hệ học tiếng:

  • Hồ sơ gồm đơn đăng ký, bản tự giới thiệu, CV, hộ chiếu, bằng tốt nghiệp và bảng điểm cấp 3 (bản công chứng tiếng Anh)
  • Học vấn : Điểm tốt nghiệp cấp 3 trung bình > 6.5
  • Hồ sơ thay đổi theo quốc tịch và loại visa, nên liên hệ Viện tiếng Hàn trước khi chuẩn bị

Hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp (hoặc sắp tốt nghiệp) cấp 3, cả cha và mẹ là người nước ngoài (hoặc học đủ 12 năm phổ thông ở nước ngoài). Chứng nhận tiếng Hàn tương đương TOPIK 3 gồm hoàn thành cấp 3 tại Viện tiếng Hàn của trường, KIIP, Sejong Institute; Khoa Tự chọn ngành toàn cầu hệ tiếng Hàn chỉ cần TOPIK 2
  • Yêu cầu topik 3 trở lên

Hệ cao học:

  • Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học/ thạc sĩ.
  • Yêu cầu topik 3 trở lên hoặc IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc NEW TEPS 202, hoặc có thư cam kết nhận của giáo sư hướng dẫn tại trường

sinh viên trường changwon

Các ngành đào tạo Trường Đại học Quốc gia Changwon

Hệ đại học

Lĩnh vực Khoa nhận sinh viên quốc tế kỳ xuân 2027 (tên theo hướng dẫn của trường; mỗi khoa nhận năm nhất hoặc chuyển tiếp tùy bảng chi tiết)
Trụ sở chính (Headquarters) School of Global Liberal Studies; Department of Global Cultural Industry (mới); Department of Global Human Resource Development (mới)
Nhân văn Korean Language and Literature; English Language and Literature; German Language and Literature; French Language and Literature; Japanese Language and Literature; History; Philosophy
Khoa học xã hội Law; Public Administration; International Relations; Chinese Studies; Sociology; Media Communication; Social Welfare
Kinh doanh School of Global Business; International Trade; Business Administration; Accounting; Tax Management
Khoa học tự nhiên Statistics; Clothing and Textiles; Food and Nutrition; Physical Education; Nursing; Mathematics; Chemistry
Nghệ thuật Music; Fine Arts; Industrial Design; Dance
Kỹ thuật Industrial and Systems Engineering; Smart Ocean Mobility Engineering; Environmental Energy Engineering; Civil Engineering; School of Architecture (Architecture 5 năm, Architecture Engineering 4 năm); Computer Engineering; Advanced Information Engineering; Electronic Engineering; Materials Science and Metallurgy; Advanced Materials Convergence Engineering
Viện Khoa học và Công nghệ Glocal (GAST) Semiconductor Physics; Microbiology Biotechnology; Life and Health Sciences; Culture and Technology Convergence; Technology Management Engineering; nhóm trí tuệ nhân tạo: Intelligent Robotics and Convergence Engineering, AI Electrical Engineering, Artificial Intelligence Engineering, AI Chemical Engineering, AI and Biological Sciences, AI and Defense Engineering (mới), AI and Finance (mới); nhóm cơ khí: Smart Manufacturing Engineering, Aerospace Engineering, Energy and Mechanical Engineering, Mobility and Mechanical Engineering, Nuclear and Mechanical Engineering (mới)

Hệ sau đại học

Hệ sau đại học Changwon University

Lĩnh vực Ngành
Nhân văn và khoa học xã hội
  • Ngôn ngữ Hàn, Anh
  • Lịch sử
  • Giáo dục đặc biệt
  • Triết học
  • Luật, hành chính công
  • Quan hệ quốc tế
  • Trung Quốc học
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế và tài chính
Khoa học kĩ thuật
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Dệt may
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Hóa sinh và khoa học sức khỏe đời sống
  • Điều dưỡng
Kỹ thuật
  • Cơ khí
  • Điện, điện tử
  • Kỹ thuật khóa học máy tính
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật truyền thông
  • Kiến trúc và kỹ thuật hàng hải
Nghệ thuật
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Thiết kế công nghiệp
  • Khiêu vũ
  • Thể dục
Hợp tác với Viện máy móc và vật liệu Hàn Quốc
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc
  • Cơ khí
  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
  • Vật lý, hóa học
  • Kỹ thuật truyền thông
Hợp tác với viện gốm sứ
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc
  • Cơ khí
Chương trình liên kết ngành
  • Công nghệ sinh học
  • Tin sinh học
  • Kỹ thuật quốc phòng tiên tiến
  • Hệ sinh thái con người
  • Tự động hóa
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Năng lượng môi trường đại dương thông minh
  • Hội tụ Văn hóa và Công nghệ

Học phí Trường Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc

Học phí của trường Changwon

Hệ học tiếng

Các khoản Mức phí
Học phí 1,300,000 won mỗi kỳ
Thời lượng 4 kỳ mỗi năm, mỗi kỳ 200 giờ (lịch năm học 2026)
Bảo hiểm Khoảng 100,000 won mỗi 6 tháng (bảo hiểm tai nạn nhóm cho sinh viên quốc tế, hoặc bảo hiểm tương đương)
Giáo trình Khoảng 70,000 won mỗi kỳ (sinh viên tự mua)
Ký túc xá Tính theo biểu phí ký túc xá của trường (xem bảng ký túc xá bên dưới)
Số dư tài khoản (visa D-4 mới) Từ 8,000,000 won; người nộp từ Việt Nam hoặc Trung Quốc cần giữ số dư ít nhất 6 tháng

Hệ đại học

Phí đăng ký: 45,000 won cho mọi ngành, cộng 4,000 won phí dịch vụ nộp trực tuyến do người nộp chịu

Lĩnh vực Khoản 1 (Tuition fee 1) Khoản 2 (Tuition fee 2) Tổng
Nhân văn, Xã hội, Kinh doanh 446,300 won 1,551,600 won 1,997,900 won
Giáo dục đặc biệt, Giáo dục mầm non, Truyền thông đa phương tiện, Phúc lợi xã hội 446,300 won 1,646,500 won 2,092,800 won
Khoa học tự nhiên, Thể thao 456,300 won 1,938,800 won 2,395,100 won
Kỹ thuật, Nghệ thuật 488,400 won 2,109,400 won 2,597,800 won
Khoa Tự chọn ngành toàn cầu (School of Global Liberal Studies) 484,000 won 1,716,000 won 2,200,000 won
Mức tính theo năm 2026; trường có thể thu thêm nếu học phí thay đổi.

Hệ sau đại học

Phí đăng ký: 50,000 won cho mọi ngành, cộng 4,000 won phí dịch vụ nộp trực tuyến do người nộp chịu <MASTER>: 80.000 KW)

Lĩnh vực Khoản 1 (Tuition fee 1) Khoản 2 (Tuition fee 2) Tổng
Nhân văn, Khoa học xã hội 473,500 won 2,010,200 won 2,483,700 won
Khoa học tự nhiên, Thể thao 484,200 won 2,517,500 won 3,001,700 won
Kỹ thuật, Nghệ thuật 518,000 won 2,733,600 won 3,251,600 won
Mức tính theo năm học 2026.

Học bổng Đại học Changwon

Học bổng Đại học Changwon

Đại học

Đối tượng Điều kiện Mức hỗ trợ
Sinh viên năm nhất TOPIK 4 Một nửa khoản học phí 2 (Tuition fee 2)
Sinh viên năm nhất TOPIK 5 trở lên Toàn bộ khoản học phí 2 (Tuition fee 2)
Sinh viên chuyển tiếp TOPIK 5 Một nửa khoản học phí 2
Sinh viên chuyển tiếp TOPIK 6 Toàn bộ khoản học phí 2
Học bổng thành tích 50% sinh viên quốc tế có thành tích cao nhất, xét theo GPA kỳ trước (70%) và điểm tiếng Hàn (30%) Chia mức theo thành tích, trong phạm vi ngân sách
Học bổng đặc biệt Hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên gặp khó khăn kinh tế Trong phạm vi toàn bộ khoản học phí 2
Học bổng đặc biệt Con cháu cựu chiến binh chiến tranh Triều Tiên 6.25 trúng tuyển năm nhất Toàn bộ học phí trong 4 học kỳ
Học bổng TOPIK TOPIK 4 / TOPIK 5 / TOPIK 6 250,000 / 350,000 / 450,000 won

Hệ sau đại học

Loại học bổng Điều kiện Mức hỗ trợ
Học bổng đầu vào Sinh viên đang học tại Changwon tiếp tục lên sau đại học Toàn bộ học phí
Học bổng đầu vào Sinh viên năm nhất có TOPIK 4 trở lên, hoặc TOEFL iBT 90, TOEIC 850, TEPS 700, NEW TEPS 387, CEFR C1, IELTS 6.5 trở lên Khoản học phí 2 (Tuition fee 2)
Học bổng thành tích 50% sinh viên có thành tích cao nhất, xét theo GPA kỳ trước (70%) và điểm TOPIK hoặc tiếng Anh (30%) Chia mức theo thành tích, trong phạm vi ngân sách
Học bổng TOPIK TOPIK 4 / TOPIK 5 / TOPIK 6 250,000 / 350,000 / 450,000 won
Học bổng nghiên cứu sinh toàn thời gian GPA từ 2.5, giáo sư hướng dẫn đề cử, nộp luận văn đúng hạn Toàn bộ học phí trong thời gian học
Học bổng đặc biệt Con cháu cựu chiến binh chiến tranh Triều Tiên 6.25, GPA từ 3.5 Toàn bộ học phí trong thời gian học

Ký túc xá Đại học Quốc gia Changwon

Tòa nhà Đối tượng Loại phòng Phí quản lý 16 tuần (won) Ghi chú
KTX 1 Nữ 2 người một phòng, 1 phòng tắm 767,440 Điện, gas, nước tính thêm theo mức dùng
KTX 2 Nữ 2 người một phòng, 1 phòng tắm 787,280 Không
KTX 3 và KTX 8 Nam 2 người một phòng, 1 phòng tắm 787,280 Không
KTX 4 Nữ Căn hộ 6 người: 3 phòng (mỗi phòng 2 người), 1 phòng khách, 2 phòng tắm 621,600 Không
KTX 5 Nữ 2 người một phòng, 1 phòng tắm 744,800 Không
KTX 6 Nam 2 người một phòng, 1 phòng tắm 744,800 Không
KTX 7 Nam 2 người một phòng, 1 phòng tắm, 1 ban công 741,280 Điện, gas, nước tính thêm theo mức dùng
Gói ăn (chọn một mức) Tất cả 0,5 / 1 / 2 / 3 bữa mỗi ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu 156,000 / 296,000 / 528,000 / 744,000 Theo bảng của trường
Mức học kỳ 2 năm 2026; mức học kỳ 1 năm 2027 thay đổi theo số ngày vận hành.

kýtúc xá trường changwon

Trên đây là những thông tin chi tiết về trường đại học quốc gia Changwon. Hy vọng với những thông tin trên, du học SUNNY mang lại thêm sự lựa chọn mới cho các bạn du học Hàn Quốc. Để được tư vấn cụ thể hơn về các trường đại học tại Hàn Quốc cũng như thông tin du học Hàn Quốc mới nhất, các bạn liên hệ với thông tin sau:

Trung tâm Du học Hàn Quốc SUNNY

  • Facebook: https://www.facebook.com/duhochansunny/
  • Website: https://duhocsunny.edu.vn/
  • Email: info@duhocsunny.edu.vn
  • Hotline: 024.7777.1990

SUNNY HÀ NỘI

  • Chi nhánh đường Bưởi: Số nhà 32 ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội
  • Chi nhánh KDT Giao Lưu: Số 15 đường số 23 KDT Giao Lưu, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 083.509.9456

SUNNY ĐÀ NẴNG

  • Chi nhánh Đà Nẵng: 63 Hà Huy Giáp, phường Hoà Cường Nam, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 079.515.1741

SUNNY HỒ CHÍ MINH

  • Chi nhánh HCM: Số nhà 14 đường số 11 KDC Cityland Parkhills, P.10, Q. Gò Vấp, HCM
  • Điện thoại: 039.372.5155

SUNNY CN HÀN QUỐC

  • SUNNY CN HÀN QUỐC: 서울 중구 퇴계로 286 쌍림빌딩 6층, 619호 (Room 619, 6F, Ssangnim Building, 286, Toegye-ro, Jung-gu, Seoul, Korea)

Câu hỏi thường gặp về Đại học Quốc gia Changwon

Đại học Quốc gia Changwon là trường như thế nào và nằm ở đâu?

Đại học Quốc gia Changwon (Changwon National University, 창원대학교) là trường đại học quốc gia thành lập năm 1969. Khuôn viên chính ở số 20 Changwondaehak-ro, quận Uichang, thành phố Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do. Trường nêu vai trò hỗ trợ Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon và có nhiều khoa kỹ thuật. Hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 của trường nhắc đến mô hình bốn khuôn viên.

Sinh viên quốc tế cần trình độ tiếng Hàn nào để vào hệ đại học?

Đa số khoa yêu cầu TOPIK 3 trở lên, hoặc chứng nhận tương đương của Viện tiếng Hàn trường, KIIP hay Sejong Institute theo hướng dẫn tuyển sinh. Khoa Tự chọn ngành toàn cầu hệ tiếng Hàn chấp nhận TOPIK 2 trở lên. Để nhận bằng cử nhân, sinh viên quốc tế phải đạt TOPIK 4 hoặc hoàn thành KIIP cấp 4 trước khi tốt nghiệp.

Học phí đại học và học tiếng Hàn tại Changwon là bao nhiêu?

Theo hướng dẫn tuyển sinh kỳ xuân 2027 (mức năm 2026), tổng hai khoản học phí đại học đóng khi nhập học là 1,997,900 won cho Nhân văn, Xã hội, Kinh doanh; 2,395,100 won cho Khoa học tự nhiên, Thể thao; 2,597,800 won cho Kỹ thuật, Nghệ thuật. Khoa Tự chọn ngành toàn cầu là 2,200,000 won. Học tiếng Hàn tại Viện tiếng Hàn của trường là 1,300,000 won mỗi kỳ, kèm bảo hiểm khoảng 100,000 won mỗi 6 tháng và giáo trình khoảng 70,000 won mỗi kỳ.

Changwon có học bổng nào cho sinh viên quốc tế?

Sinh viên đại học năm nhất có TOPIK 4 được hỗ trợ một nửa khoản học phí 2, TOPIK 5 trở lên được hỗ trợ toàn bộ khoản học phí 2. Sinh viên chuyển tiếp cần TOPIK 5 để nhận một nửa và TOPIK 6 để nhận toàn bộ khoản học phí 2. Từ kỳ sau, 50% sinh viên quốc tế có thành tích cao nhất được xét học bổng thành tích theo GPA kỳ trước (70%) và điểm tiếng Hàn (30%). Ngoài ra có học bổng TOPIK bằng tiền: 250,000 won cho TOPIK 4, 350,000 won cho TOPIK 5 và 450,000 won cho TOPIK 6, tùy ngân sách.

Ký túc xá Changwon có những loại phòng và chi phí nào?

Trường có tám tòa ký túc xá dành cho nam hoặc nữ, phần lớn là phòng 2 người; tòa số 4 là căn hộ cho 6 người. Phí quản lý từ 621,600 đến 787,280 won cho 16 tuần (mức học kỳ 2 năm 2026), gói ăn tính riêng từ 156,000 đến 744,000 won tùy số bữa. Sinh viên chọn tòa ký túc xá ngay trong đơn xin nhập học, nếu không chọn sẽ được xếp ngẫu nhiên.

Lịch tuyển sinh kỳ xuân 2027 của Changwon như thế nào?

Hệ đại học nhận hồ sơ trực tuyến từ 02/10/2026 đến 20/10/2026 (18:00 giờ Hàn Quốc), hồ sơ giấy nộp đến 22/10/2026. Kết quả công bố ngày 02/12/2026 và đóng học phí từ 14/12/2026 đến 16/12/2026. Lệ phí hồ sơ là 45,000 won cộng 4,000 won phí dịch vụ nộp trực tuyến, kèm giấy xác nhận số dư tài khoản từ 16,000,000 won. Hệ sau đại học nhận hồ sơ từ 16/11/2026 đến 18/12/2026.