Đại học nữ sinh Sookmyung, đào tạo sinh viên nữ top đầu ở Hàn Quốc

364 0

5/5 - (2 bình chọn)

Nằm trong lòng thủ đô Seoul, Đại học nữ sinh Sookmyung là điểm dừng chân của rất nhiều sinh viên bản xứ và du học sinh quốc tế. Nhiều cựu sinh viên của trường đã trở thành các nữ lãnh đạo tài giỏi ở mọi lĩnh vực.

Vậy trường đại học nữ Sookmyung có tốt hay không hãy cùng du học Sunny khám phá qua bài viết dưới đây nhé!

Giới thiệu về Đại học nữ sinh Sookmyung

Tổng quan

  • Năm thành lập: 1906, là trường nữ sinh đầu tiên ở Hàn Quốc
  • Tên tiếng Anh: Sookmyung Women’s University
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 100 Cheongpa-ro 47-gil, Cheongpadong 2 (i)-ga, Yongsan-du, Seoul
  • Website: www.sookmyung.ac.kr/
  • Là trường đại học đầu tiên có chương trình học bằng kép dành cho sinh viên

Thành tích

Là ngôi trường lâu đời ở “xử sở kim chi”, được xây dựng trong giai đoạn khó khăn nhưng Đại học nữ sinh Sookmyung ngày càng phát triển, dần khẳng định được vị thế của mình và đạt được rất nhiều thành tích đáng nể phải kể đến như sau: 

  • Được ghi nhận là trường đại học xuất sắc trong công cuộc cải cách giáo dục suốt 6 năm liền. 
  • Trường Đại học Kinh doanh trực thuộc trường Đại học nữ sinh Sookmyung được Bộ Khoa học Giáo dục và Công nghệ cấp chứng nhận là trường xuất sắc. 
  • Năm 2018, Đại học nữ Sookmyung nằm trong top 2 trường nữ sinh tốt nhất ở Hàn Quốc. 
  • Nằm trong top 20 trường đại học tốt nhất ở Hàn Quốc.

Với những thành tích này cùng với việc có quan hệ hợp tác với 355 trường đại trên toàn thế giới, đại học Sookmyung đã trở thành ngôi trường được các nữ sinh bản địa và nữ sinh trên toàn thế giới “săn đón”. 

Chương trình học Đại học nữ sinh Sookmyung

Đối với hệ tiếng Hàn

  • Cấp đào tạo: từ cấp 1 đến cấp 6
  • Thời gian học: 4 học kỳ/năm (tháng 3,6,9,12), 10 tuần/kỳ với tổng số giờ học là 200
  • Số lượng: 10-15 sinh viên
  • Chương trình học: Nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn cùng với các lớp học và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc.

Đối với hệ đào tạo chuyên ngành

Đại học nữ sinh Sookmyung gồm nhiều trường thành viên với đa dạng các khoa và phân khoa, đào tạo sinh viên ở mọi lĩnh vực như xã hội, tự nhiên, kinh tế, luật,….

Đại học  Khoa và phân khoa
Đại học nhân văn Khoa ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

Khoa văn hóa lịch sử

Khoa ngôn ngữ và văn hóa Pháp

Khoa ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

Khoa ngôn ngữ và văn hóa Đức

Khoa Nhật Bản

Khoa thông tin thư viện

Khoa văn hóa du lịch

Đại học khoa học tự nhiên Khoa hóa học

Khoa sinh học hệ thống

Khoa toán

Khoa thống kê

Khoa múa

Đại học kỹ thuật công nghệ Hóa chất và sinh học phân tử kỹ thuật

Ngành công nghệ thông tin và truyền thông ICT gồm IT kỹ thuật, điện tử và ứng dụng vật lý. 

Ngành ứng dụng phần mềm gồm các chuyên ngành: khoa học máy tính, phần mềm tổng hợp. 

Khoa hệ thống kĩ thuật

Khoa kĩ thuật cơ bản

Đại học khoa học đời sống Khoa quản lý tài nguyên và gia đình

Khoa phúc lợi trẻ em

Khoa thời trang

Khoa thực phẩm dinh dưỡng

Đại học khoa học xã hội Khoa chính trị ngoại giao

Khoa hành chính

Khoa quảng cáo và quan hệ công chúng

Khoa kinh tế người tiêu dùng

Khoa tâm lý xã hội

Đại học luật Khoa luật
Đại học kinh tế thương mại Khoa kinh tế

Khoa kinh doanh

Đại học âm nhạc Khoa Piano

Khoa nhạc cụ dây

Khoa thanh nhạc

Khoa sáng tác

Đại học mỹ thuật Khoa thiết kế đồ họa hình ảnh

Khoa thiết kế công nghiệp

Khoa thiết kế môi trường

Khoa công nghệ

Khoa hội họa

Khoa hợp tác Quốc tế Chuyên ngành hợp tác Quốc tế

Chuyên ngành khởi nghiệp kinh doanh

Khoa ngôn ngữ và văn hóa Anh Chuyên ngành ngôn ngữ và văn hóa Anh

Chuyên ngành TESL

Khoa phương tiện truyền thông

Hệ sau đại học   

Lĩnh vực Khoa Chuyên ngành
Khoa học Xã hội & Nhân văn

 

 

Ngôn ngữ Văn hóa Hàn Quốc Văn học cổ, Văn học hiện đại, Quốc ngữ, Giáo dục tiếng
Lịch sử văn hóa Lịch sử phương Đông, Lịch sử phương Tây, Lịch sử Hàn Quốc
Ngôn ngữ Văn hóa Pháp  tiếng Pháp, văn học Pháp
Ngôn ngữ Văn hóa Trung Văn hóa Trung Quốc, tiếng Trung
Ngôn ngữ Văn hóa  Đức Văn học Đức, tiếng Đức
Nhật Bản Nhật Bản học
Thông tin thư viện Thông tin thư viện, Quản lý thư viện
Lịch sử Mỹ thuật Lịch sử Mỹ thuật
Ngôn ngữ văn hóa Anh Văn học Anh, Tiếng Anh, Biên dịch, TESOL (không có Tiến sĩ, chuyển tiếp)
  Văn hóa du lịch <M.A> Quản trị du lịch, Quản trị văn hóa nghệ thuật

<Ph.D> Văn hóa du lịch

Kinh doanh nhà hàng Kinh doanh nhà hàng
Giáo dục Giáo dục triết học – Giáo dục, Giáo dục xã hội học – Giáo dục hành chính, Tư vấn – Định hướng xã hội (không có khóa kết hợp Thạc sĩ, Tiến sĩ), Tâm lý giáo dục học, Giáo dục trọn đời – Khoa học giáo dục
Gia đình học Gia đình học
Phúc lợi trẻ em Phúc lợi trẻ em – thanh thiếu niên, Điều trị tâm lý trẻ em, Giáo dục và bồi dưỡng trẻ em
chính trị ngoại giao Chính trị ngoại giao
Hành chính Hành chính
Tâm lý xã hội Tâm lý học xã hội, Tâm lý học tội phạm, Tâm lý học tổ chức, Tâm lý học nhận thức
Phương tiện truyền thông đại chúng Phương tiện thông tin đại chúng (Media)
Quảng cáo và PR PR & Quảng cáo
Luật Luật học
Kinh tế Kinh tế lý luận, Kinh tế ứng dụng, Lịch sử kinh tế, Kinh tế quốc tế
Kinh tế người tiêu dùng Kinh tế người tiêu dùng
Kinh doanh Tổ chức – nhân sự, Marketing, Kế toán, Quản lí vận hành sản xuất/MIS, Quản lý tài chính, Kinh doanh quốc tế/Chiến lược
Tâm lý xã hội học Tâm lý xã hội học, Tâm lý học tội phạm/hình sự, Tâm lý nhóm/Tâm lý học tổ chức
Global Hợp tác quốc tế, Khởi nghiệp kinh doanh
Khoa học tự nhiên Vật lý Vật lý
Hóa học Hóa học vô cơ và hóa phân tích, Hóa học hữu cơ và ngành hóa sinh, Vật lý hóa học
Sinh học Sinh học hệ thống
Tóan Toán học
Thống kê Thống kê học
Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang
Thực phẩm dinh dưỡng <M.A> Thực phẩm dinh dưỡng, dinh dưỡng lâm sàng (không có hệ kết hợp)

<Ph.D> Thực phẩm dinh dưỡng

Dược Dược sinh học, Bào chế thuốc, Dược lâm sàng, Y tế và Xã hội
Bào chế thuốc
Công nghệ Kỹ thuật IT <M.A> Công nghệ IT

<Ph.D> Công nghệ IT, Khoa học Đa phương tiện

Công nghệ sinh hóa Công nghệ sinh hóa
Khoa học máy tính Khoa học máy tính
Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử
Hệ thống cơ khí Công nghệ cơ khí
Chế tạo phần mềm Phần mềm tổng hợp
Năng khiếu Piano Biểu diễn, đệm Piano
Dàn nhạc Bộ gió, bộ dây, bộ gõ
Thanh nhạc Thanh nhạc
Sáng tác Sáng tác, lý luận sáng tác, Chỉ huy
Âm nhạc Biểu diễn Piano, Bộ gió, Bộ dây, Thanh nhạc, Sáng tác, Lý luận âm nhạc, Âm nhạc trị liệu
Thiết kế công nghiệp Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa Thiết kế đồ họa và hình ảnh
Thiết kế môi trường Thiết kế kiến trúc, Thiết kế đô thị – cảnh quan- kiến trúc, Thiết kế nội thất
Thiết kế Thiết kế đồ họa và hình ảnh động, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế không gian môi trường
Nghệ thuật tạo khuôn Nghệ thuật thủ công, hội họa
Khoa thể dục Thể dục
Múa  <M.A> Múa Hàn Quốc, Ballet, Múa hiện đại

<Ph.D> Múa

Chương trình liên ngành Đông Á học Đông Á học
Big Data tổng hợp Big Data tổng hợp
Khí hậu môi trường năng lượng Khí hậu môi trường năng lượng

Điều kiện nhập học vào Đại học nữ sinh Sookmyung

Hệ tiếng Hàn

  • GPA 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Không yêu cầu năng lực tiếng Hàn

Hệ đại học 

  • Tốt nghiệp cấp 3 hoặc cấp học tương đương
  • Năng lực ngôn ngữ: Tiếng Hàn TOPIK 3 hoặc TOEFL PBT 587, IBT 95, IELT 6.5, TÉPS 716. 

Học phí Đại học nữ sinh Sookmyung

Hệ tiếng Hàn

  • Phí nhập học: 60.000 KRW, tương đương 1.200.000 đồng
  • Học phí: 6.200.000 KRW/năm, tương đương 124.000.000 đồng
  • Bảo hiểm: 80.000 KRW/6 tháng, tương đương 1.600.000 đồng.

Hệ đại học và sau đại học 

  • Phí xét tuyển: 150.000 KRW, tương đương 3.000.000 đồng 
  • Riêng phí xét tuyển khoa Vũ đạo, Âm nhạc & Mỹ thuật: 200.000 KRW, tương đương 4.000.000 đồng. 
  • Phí xét tuyển sẽ không hoàn trả lại sau khi nộp hồ sơ. 
  • Phí nhập học: 913.000 KRW, tương đương 18.260.000 đồng
  • Tùy từng chuyên ngành đào tạo và thời gian học mức học phí sẽ có sự chênh lệch.
  • Trung bình, học phí dao động từ 3.470.000 – 5.264.000 KRW/kỳ, tương đương 69.400.000 đồng – 105.280.000 đồng.

Học bổng của Đại học nữ sinh Sookmyung

Để thu hút sinh viên bản xứ và du học sinh quốc tế, Đại học nữ sinh Sookmyung có rất nhiều chương trình học bổng hấp dẫn dành cho cả sinh viên hệ tiếng Hàn và sinh viên hệ đại học.

Hệ tiếng Hàn

  • Học bổng điểm số: Học viên đạt điểm cao nhất trong mỗi lớp học sẽ nhận được giảm 200.000 KRW ở kỳ tiếp theo (áp dụng cho lớp từ 7 sinh viên trở lên). 
  • Học bổng chuyên cần dành cho sinh viên đi học đầy đủ, không vắng hoặc muộn buổi nào được giảm 100.000 KRW ở kỳ tiếp theo.

Hệ đại học 

Loại học bổng Điều kiện Giá trị
Kỳ đầu tiên A miễn 100% học phí
B miễn 70 % học phí
C miễn 50% học phí
D miễn phí nhập học
Từ kỳ 2 đến kỳ 8 GPA>3.5 miễn 100% học phí
GPA>3.3 miễn 70 % học phí
GPA từ 3.0 đến < 3.3 miễn 50% học phí

Ký túc xá đại học nữ Sookmyung

Ký túc xá đại học Nữ sinh Sookmyung là một trong những khuôn viên được trường chú trọng đầu tư về chất lượng vật chất như bàn ghế, giường ngủ, điều hòa, nóng lạnh,…đáp ứng mọi nhu cầu của sinh viên. Tùy vào từng loại phòng, số lượng người ở mà giá phòng ký túc xá có sự chênh lệch. 

Loại phòng

Chi phí (KRW)/4 tháng
Phòng đơn 1.540.000 tương đương 30.800.000 đồng
Phòng đôi 1.040.000 tương đương 20.800.000 đồng
Phòng 3 người 720.000 tương đương 14.400.000 đồng
Phòng 4 người

720.000 tương đương 14.400.000 đồng

Kết luận: Trên đây, du học Sunny đã tổng hợp đầy đủ thông tin chi tiết về Đại học nữ sinh Sookmyung, hi vọng sẽ có ích đối với các bạn đang tìm hiểu về ngôi trường này.  Nếu bạn có thắc mắc gì về trường Sookmyung hoặc du học Hàn Quốc, hãy liên hệ ngay với Sunny để được hỗ trợ tư vấn nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form