Đại học Chungbuk – Đại học công lập có chất lượng giáo dục hàng đầu

425 0

5/5 - (1 bình chọn)

Chungbuk National University thuộc vào top 10 trường đại học công lập đầu tiên của Hàn Quốc, có  chất lượng giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc. Cùng chất lượng giảng dạy và học phí rất vừa phải, đại học quốc gia Chungbuk đã thu hút rất nhiều lứa sinh viên quốc tế chọn lựa để theo học, trong đó số lượng sinh viên đến từ Việt Nam chiếm tỷ lệ không nhỏ. Hôm nay hãy cùng Sunny tìm hiểu về ngôi trường lâu đời này nhé!

Tổng quát về trường Đại Học Chungbuk

Thông tin cơ bản về Đại học Chungbuk

  • Tên tiếng Hàn: 충북대학교
  • Tên tiếng Anh: Chungbuk National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1951
  • Số lượng: 18,000 sinh viên
  • Địa chỉ: số 1, Chung-daero, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungbuk-do
  • Website: https://www.chungbuk.ac.kr

Logo_Chungbuk_University

Giới thiệu khái quát về trường Đại Học Chungbuk

Năm 1951, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Cơ sở Cheongju được thành lập và do chính quyền tỉnh Chungcheong thành lập và quản lý.

Năm 1977, trường chính thức đổi tên thành Đại học Quốc gia Chungbuk. Trường Chungbuk trở thành 1 trong 10 trường ĐH công lập đầu tiên của Hàn Quốc.

Đại học Quốc gia Chungbuk nằm ở phía tây của trung tâm thành phố Cheongju, cách thủ đô Seoul khoảng 200 km và gần với sân bay quốc tế Cheongju. Năm 2020, trường có 14 trường cao đẳng, 7 trường cao học và hơn 50 viện nghiên cứu. 

gioi-thieu-ve-dai-hoc-chungbuk

Đại học Quốc gia Chungbuk là ngôi trường được đánh giá cao về chất lượng đào tạo tại Hàn Quốc và nằm trong top 30 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc. Trường còn hợp tác với nhiều dự án quốc tế và các công ty lớn, mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội phát triển, đồng thời giải quyết vấn đề việc làm sau khi tốt nghiệp. Hiện nay, Chungbuk University là nơi có hơn 18.000 sinh viên trong và ngoài nước học tập và nghiên cứu.

Hiện tại,trường Đại học Quốc gia Chungbuk có 4 cơ sở, trong đó cơ sở chính mới được khai trương, hầu hết các trường đại học và sau đại học (trừ Đại học Dược) đều nằm ở đây, cũng như 3 cơ sở ở Osong, Ochang và Sejong

Đặc biệt, Đại học Quốc gia Chungbuk đã thực hiện nhiều dự án hợp tác với các công ty lớn của Hàn Quốc và nước ngoài nhằm giải quyết vấn đề việc làm của sinh viên. Đại học Quốc gia Chungbuk nằm trong danh sách các trường chứng nhận visa thẳng( không cần tham gia phỏng vấn tại đại sứ quán hay lãnh sự quán Hàn Quốc).

Những thành tích và đặc điểm nổi bật của Đại Học Chungbuk

Đại học Quốc gia Chungbuk đã đạt được những thành tựu đáng kể sau:

  • Năm 2011, Đại học Quốc gia Chungbuk được đánh giá là trường đại học giảng dạy xuất sắc và là trường đại học kiểu mẫu hàng đầu về giáo dục đại học. Trường được chọn để thực hiện dự án ACE của Bộ Giáo dục nhằm hỗ trợ “các trường nổi tiếng”. 
  • Bộ Giáo dục Hàn Quốc đã trao tặng Đại học Quốc gia Chungbuk danh hiệu Trường Đại học Xuất sắc.
  • Đại học Quốc gia Chungbuk liên tục được xếp hạng trong top 10 trường đại học công lập tốt nhất Hàn Quốc.
  • Năm 2019, Đại học Chungbuk được công nhận là trường có visa thẳng 
  • Đại học Chungbuk nằm trong top 30 trường đại học tại Hàn Quốc có tỷ lệ việc làm sau khi tốt nghiệp cao nhất.
  • Đại học Quốc gia Chungbuk đặc biệt đầu tư vào hệ thống Internet, tạo điều kiện lớn nhất cho sinh viên tiếp cận với nhiều nguồn thông tin khác nhau – đứng thứ 2 tại Hàn Quốc. 

Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại Học Chungbuk

Điều kiện

  • Tốt nghiệp cấp 3 trở lên
  • Điểm trung bình ba năm trung học> 6,5
  • Yêu thích và hiểu biết về đất nước Hàn Quốc (một lợi thế lớn khi phỏng vấn học và phỏng vấn xin visa)
  • Chứng minh về khả năng tài chính để học tại trường

Chương trình học – Học phí

  • Thời gian nhập học : tháng 3 – 6 – 9 -12 (10 tuần/kỳ)
  • Thời gian: 5 buổi / tuần, mỗi ngày học 4 tiếng (9h00 đến 13h00).
  • Số sinh viên/lớp: 15 sinh viên
  • Kế hoạch giảng dạy:
    • Kỹ năng nghe, giao tiếp, đọc và viết
    • Học hỏi về văn hóa và con người Hàn Quốc
    • Tham gia các sự kiện về giới thiệu văn hóa Hàn Quốc
  • Học phí: 5.400.000 KRW
  • Phí nhập học: 70.000 KRW
  • Phí bảo hiểm: 130.000 KRW

chuong-trinh-hoc-tieng-han-dh-chungbuk

Chương trình học đại học tại Trường Chungbuk

Điều kiện

  • Sinh viên tốt nghiệp THPT có điểm trung bình các môn học không quá 3 năm trở lên ≥ 6,5.
  • Yêu cầu TOPIK 4 trở lên đối với chuyên ngành quản trị kinh doanh, ngôn ngữ Hàn Quốc và xã hội học, và TOPIK 3 trở lên đối với chuyên ngành quản lý công.
  • Sinh viên hệ tiếng Anh yêu cầu một trong các chứng chỉ sau: TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210, IELTS 5.5 trở lên. 

=> Tìm hiểu thêm: Topik và 6 cấp độ topik

chuong-trinh-dai-hoc-chungbuk

Chương trình học – Học phí

  • Phí nhập học: 70.000 won
  • Phí bảo hiểm: 130,000 won
Khoa  Ngành đào tạo Học phí/kỳ
Khoa học tự nhiên
  • Hóa sinh
  • Toán học, hóa học
  • Sinh học, vật lý
  • Khoa học trái đất 
  • Thông tin và thống kê
  • Vi trùng học
  • Thiên văn học & vũ trụ
2,341,000 KRW
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Tiếng Anh và Văn học
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học & Nghệ thuật lịch sử
1,906,000 KRW
Khoa học xã hội
  • Xã hội học
  • Tâm lý
  • Hành chính công
  • Chính trị và Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
1,906,000 KRW
Dược
  • Phòng Dược
  • Sản xuất Dược phẩm
3,253,000 KRW 
Khoa học đời sống
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Phúc lợi trẻ em
  • Thông tin thiết kế thời trang
  • Thiết kế Nhà ở & Nội thất
  • Nghiên cứu Người tiêu dùng
1,906,000 – 2,338,000 KRW
Kinh doanh
  • School of Business
  • Kinh doanh Quốc tế
  • Quản lý Hệ thống Thông tin
1,906,000 KRW
Thông tin điện tử
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Truyền thông
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Phần mềm
2,533,000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật Xây dựng
  • Kỹ thuật Cơ khí
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật đô thị
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật Công nghiệp Tecno
2,533,000 KRW
Giáo dục
  • Phòng Giáo dục
  • Giáo dục Hàn Quốc
  • Giáo dục tiếng Anh
  • Giáo dục Lịch sử
  • Giáo dục Địa lý
  • Giáo dục học xã hội
  • Giáo dục Đạo đức
  • Giáo dục Vật lý
  • Giáo dục Hóa học
  • Giáo dục Sinh học
  • Giáo dục Khoa học Trái đất
  • Toán học
  • Giáo dục máy tính
1,953,000 – 2,480,000 KRW 
Thú Y
  • Khoa Thú y
  • Khoa Y học thú y
3,461,000 KRW

2,405,000 KRW

Khoa học liên ngành
  • Nghệ thuật hình thành
  • Thiết kế
  • Tin học và hội tụ
2,438,000 KRW
Nông nghiệp và môi trường
  • Khoa học cây trồng
  • Khoa học động vật
  • Khoa học Lâm nghiệp
  • Kỹ thuật về Nông nghiệp 
  • Môi trường & Sinh học
  • Khoa học Nhà máy Công nghiệp
  • Khoa học làm vườn
  • Kỹ thuật hệ thống sinh học
  • Y học thực vật
  • Khoa học thực phẩm & Sinh học
  • Khoa học gỗ và giấy
  • Kinh tế Nông nghiệp
2,291,000 KRW 

Chương trình sau đại học tại Trường Chungbuk

Điều kiện

  • Tốt nghiệp đại học bốn năm ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài với bằng cử nhân hoặc thạc sĩ trong giáo dục đại học.
  •  Sinh viên theo học hệ tiếng Hàn cần đạt TOPIK 3 trở lên.
  • Sinh viên hệ tiếng Anh yêu cầu TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên

Chương trình học – Học phí

  • Phí nhập học hệ sau đại học: 175.000 KRW
Viện Trường Khoa Học phí /kỳ
Cao học thông thường

 

Xã hội – Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn hóa Đức
  • Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
  • Ngôn ngữ và văn hóa Nga
  • Khảo cổ học & Nghệ thuật lịch sử
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Kinh tế
  • Hành chính công
  • Chính trị và Quan hệ quốc tế
  • Xã hội học
  • Kế toán
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh doanh quốc tế
  • Thông tin kinh doanh
  • Kinh tế nông nghiệp
  • Giáo dục
  • Sư phạm Anh
  • Sư phạm tiếng Hàn
  • Sư phạm đạo đức
  • Sư phạm xã hội
  • Sư phạm địa lý – lịch sử
  • Nghiên cứu người tiêu dùng
  • Luật học
2,176,000 KRW
  • Phúc lợi trẻ em
2,277,000 KRW
  • Tâm lý
2,207,000 KRW
Khoa học tự nhiên – Thể chất
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Thống kê
  • Vi sinh học
  • Hóa sinh học
  • Thiên văn học và Vũ trụ
  • Giáo dục thể chất
  • Khoa học trái đất & Môi trường
  • Kỹ thuật xây dựng khu vực
  • Nông nghiệp
  • Trồng trọt – chăn nuôi
  • Sinh học nông nghiệp
  • Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học lâm nghiệp
  • Kỹ thuật hệ thống sinh học
  • Lâm nghiệp
  • Dinh dưỡng và thực phẩm
  • Thực vật học đặc biệt
  • Giáo dục Khoa học
  • Thời trang
  • Môi trường sống
  • Điều dưỡng
  • Y sinh dung hợp
2,618,000 KRW
  • Toán
  • Sư phạm toán
2,187,000 KRW
Kỹ thuật – Nghệ thuật
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật điện tử – máy tính
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Hóa học công nghiệp
  • Kỹ thuật an toàn
  • Kỹ thuật cơ khí tinh xảo
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật hệ thống xây dựng
  • Kỹ thuật hóa học – đô thị
  • Mỹ thuật
  • Dung hợp thông tin kỹ thuật số
  • Nghệ thuật tạo hình
  • Thiết kế
2,787,000 KRW
Y học
  • Y học
  • Thú y
3,334,000 KRW
Dược
  • Dược
  • Dược lâm sàng
2,938,000 KRW
Cao học Sư phạm

 

Xã hội – Nhân văn
  • Sư phạm tiếng Hàn 
  • Sư phạm đạo đức
  • Sư phạm xã hội đại cương
  • Hành chính giáo dục
  • Tư vấn học đường
  • Sư phạm ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Sư phạm tiếng Anh
  • Sư phạm lịch sử
  • Sư phạm địa lý
2,077,000 KRW
  • Sư phạm mầm non
2.517,000 KRW
Khoa học tự nhiên – Thể chất
  • Sư phạm dinh dưỡng
  • Sư phạm kỹ thuật gia đình
  • Giáo dục thể chất
  • Sư phạm vật lý
  • Sư phạm hóa học
  • Su phạm sinh học
  • Sư phạm Khoa học Trái đất,
  • Sư phạm hội tụ AI
2,517,000 KRW
  • Sư phạm toán
2,085,000 KRW
Kỹ thuật – Nghệ thuật
  • Sư phạm mỹ thuật
2,674,000 KRW
Cao học Công nghiệp Kỹ thuật
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật quy trình
  • Kỹ thuật sản xuất
  • Kỹ thuật điện và máy tính
2,764,000 KRW
Cao học Kinh doanh Xã hội – Nhân văn
  • Quản trị kinh doanh
2,147,000 KRW
Cao học Luật Xã hội – Nhân văn
  • Luật
2,087,000 KRW

chuong-trinh-sau-dai-hoc-chungbuk

Chính sách về học bổng trường Đại học Chungbuk

Sinh viên đại học

Học bổng sinh viên năm nhất (áp dụng cho học kỳ đầu tiên):

  • Miễn 20% học phí: sinh viên có TOPIK 3
  • Miễn 40% học phí: sinh viên có TOPIK 4
  • Miễn 80% học phí: sinh viên có TOPIK 5

Học bổng dành cho sinh viên từ năm thứ 2 trở lên:

  • Miễn 20% học phí: sinh viên có TOPIK 4 và GPA mức B+
  • Miễn 40% học phí: sinh viên có TOPIK 5 và GPA mức A
  • Miễn 80% học phí: sinh viên có TOPIK 5 và GPA mức A+

hoc-bong-dai-hoc-chungbuk

Sinh viên cao học

Học bổng cho học kỳ 1:

  • Miễn 20% học phí cho tất cả các nghiên cứu sinh tiến sĩ
  • Miễn 40% học phí: sinh viên TOPIK 5 và điểm trung bình ở trình độ B + (hệ Thạc sĩ), TOPIK 5 và điểm trung bình ở trình độ A (hệ tiến sĩ) 
  • Miễn 80% học phí: Sinh viên đạt điểm trung bình TOPIK 5 và A-level (hệ Thạc sĩ), sinh viên điểm trung bình TOPIK 5 và A + (hệ tiến sĩ)

Học bổng áp dụng cho học kỳ về sau trở đi:

  • Miễn 20% học phí: sinh viên có TOPIK 4 và GPA mức B+
  • Miễn 40% học phí: sinh viên có TOPIK 5 và GPA mức B+
  • Miễn 80% học phí: sinh viên có TOPIK 5 và GPA mức A

Ký túc xá Đại học Chungbuk

Hiện tại, Đại học Chungbuk có hai ký túc xá là ký túc xá Yanghyunjae và ký túc xá BTL (Yangsungjae). Mỗi ký túc xá gồm 2 sinh viên và mỗi phòng bao gồm bàn ghế, giá để giày, phòng tắm riêng, giá sách, giường và hệ thống internet. 

ki-tuc-xa-dh-chungbuk

Đặc biệt ở ký túc xá Yanghyunjae có bếp trong phòng để nấu ăn nên giá cả giữa 2 khu cũng có sự chênh lệch.

  • Khu Deungyoungkwan: 110,000 won / tháng (bao gồm 3 bữa trong 5 ngày), 130,000 won/ tháng (bao gồm 3 bữa trong 7 ngày).
  • Khu BTL: 260.000 won / tháng (3 bữa trong 7 ngày), 130.000 won / tháng (3 bữa trong 5 ngày)

Như vậy, Du học Sunny đã cung cấp cho bạn đầy đủ những thông tin liên quan đến trường Đại học Hàn Quốc Chungbuk. Hy vọng rằng các bài viết của chúng tôi sẽ giúp ích cho bạn trong việc chọn lựa các trường đại học tại Hàn Quốc để du học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 098.480.3302 HCM 039.372.5155
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form