Trường đại học quốc gia ChangWon – Thế mạnh công nghệ & kỹ thuật
1985 0
Trường Changwon nổi tiếng là nơi đào tạo bậc nhất Hàn Quốc, đây cũng là ngôi trường công được rất nhiều các bạn quan tâm tới khi tìm hiểu về du học Hàn Quốc. Trường Changwon ở đâu? Học phí trường này đắt hay rẻ? Hãy cùng Du học SUNNY tìm hiểu ngay sau đây nhé!
|
Giới thiệu tổng quan về trường Đại học quốc gia Changwon.
Được thành lập năm 1969 với tiền thân là trường cao đẳng sư phạm Masan, trường Đại học quốc gia Changwon đang ngày càng khẳng định được vị thế của mình. Năm 2022, trường đại học changwon là một trong số ít các trường công hiếm hoi lọt top trường visa thẳng.
Điểm nổi bật của trường
- Top 10 Gyeongsang & Visa thẳng: Thành lập năm 1969 tại Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do, CWNU là trường đại học công lập lớn, thuộc top 10 trường tốt nhất tỉnh Gyeongsang và top 80 đại học tốt nhất Hàn Quốc (BXH 4icu, 2018). Trường được công nhận top 1% visa thẳng (2021), giúp đơn giản hóa thủ tục nhập học. Năm 2022, CWNU xếp hạng 55/375 trường tại Hàn Quốc (JoongAng Daily) và top 401-500 châu Á (Times Higher Education).
- Thế mạnh Công nghệ & Kỹ thuật: Tọa lạc gần Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon, trường dẫn đầu về Công nghệ, Kỹ thuật, và Khoa học biển, với các ngành như Kỹ thuật cơ khí, Điện tử, Công nghệ thông tin, và Khoa học tự nhiên. CWNU có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp cao nhất trong các trường công lập Hàn Quốc (2014), cung cấp nguồn nhân lực cho các tập đoàn lớn như Samsung, LG, Hyundai Rotem, và GM-Daewoo.
- Ngành học đa dạng: Với 9 trường đại học trực thuộc và 7 trường cao học, CWNU đào tạo hơn 12,000 sinh viên (11,497 hệ đại học, 1,430 hệ cao học, 2019). Các ngành nổi bật:
- Khoa học Xã hội & Nhân văn: Kinh tế, Quản trị kinh doanh.
- Kỹ thuật: Cơ khí, Điện tử, Hóa học, Công nghệ sinh học.
- Nghệ thuật & Khoa học biển. Nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, phù hợp với sinh viên quốc tế.
- Học bổng hấp dẫn:
- Học bổng nhập học:
- TOPIK 4: 50% học phí.
- TOPIK 5+: Miễn 100% học phí.
- TOEFL iBT 90/IELTS 6.0: Miễn toàn bộ học phí.
- Học bổng thành tích: 50-100% học phí dựa trên GPA (≥ 3.0/4.5) và điểm kiểm tra tiếng Hàn (70% GPA + 30% tiếng Hàn).
- Học bổng tài chính & nghiên cứu: Hỗ trợ sinh viên khó khăn hoặc tham gia dự án nghiên cứu.
- Học phí (rẻ nhất khối công lập):
- Khóa tiếng Hàn: ~1,200,000 KRW/kỳ (~28,000,000 VNĐ, 4 kỳ/năm, 200 giờ/kỳ).
- Hệ đại học:
- Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh: ~2,000,000-2,500,000 KRW/kỳ (~38,000,000-47,500,000 VNĐ).
- Kỹ thuật: ~2,500,000-3,000,000 KRW/kỳ (~47,500,000-57,000,000 VNĐ).
- Phí nhập học: ~181,000 KRW (~4,300,000 VNĐ, đóng 1 lần, miễn nếu học tiếng Hàn tại CWNU).
- Học bổng nhập học:
- Hỗ trợ sinh viên quốc tế:
- Khóa tiếng Hàn: 4 kỳ/năm (tháng 3, 6, 9, 12), 200 giờ/kỳ, hỗ trợ luyện thi TOPIK và trải nghiệm văn hóa (Hanbok, lễ hội, tham quan Busan, Jinhae). Trung tâm Hàn ngữ được công nhận quốc tế.
- Ký túc xá: Phòng 2-4 người, chi phí ~800,000 KRW/6 tháng (~19,000,000 VNĐ), trang bị bàn học, giường, Wifi, phòng gym, bếp, phòng giặt, quán cà phê. Sinh viên đăng ký qua Văn phòng Quốc tế.
- Hỗ trợ việc làm: Nhiều cơ hội làm thêm (~6-10 USD/giờ) tại nhà máy, quán ăn ở Changwon, thành phố công nghiệp lớn với các tập đoàn như LG, Samsung, Volvo.
- Hợp tác quốc tế: Liên kết với 147 trường tại 26 quốc gia, bao gồm Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, và Đại học Xây dựng Hà Nội, hỗ trợ trao đổi sinh viên.
- Cơ sở vật chất hiện đại:
- Khuôn viên xanh, thơ mộng, với đài phun nước, thư viện, phòng thí nghiệm, và trung tâm nghiên cứu tiên tiến.
- Sinh viên tích cực tham gia hoạt động tình nguyện (vẽ tường, thăm trại dưỡng lão) và lễ hội văn hóa quốc tế.
- Đạt chứng chỉ ISO 9001 về quản trị đại học (1999) và được chọn tham gia các dự án quốc gia như CK-1, ACE, và LINC.
Điều kiện du học Hàn Quốc của trường Changwon
Với Hệ học tiếng:
- Độ tuổi : 18
- Học vấn : Điểm tốt nghiệp cấp 3 trung bình > 6.5
- Không cần bằng Topik
Hệ đại học
- Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3
- Yêu cầu topik 3 trở lên
Hệ cao học:
- Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học/ thạc sĩ.
- Yêu cầu topik 3 trở lên hoặc TOEFL ( CBT197, iBT71), TEPS 600 ( NEW TEPS326), IEELTS 5.5, CEFR B2, TOEIC 700)
Các ngành đào tạo Trường Đại học Quốc gia Changwon
Hệ đại học
Lĩnh vực | Chuyên ngành |
Nhân văn |
|
Khoa học |
|
Kinh doanh |
|
Đại học hội tụ tương lai |
|
Khoa học tự nhiên |
|
Cơ điện tử |
|
Kỹ thuật |
|
Nghệ thuật |
|
Hệ sau đại học
Lĩnh vực | Ngành |
Nhân văn và khoa học xã hội |
|
Khoa học kĩ thuật |
|
Kỹ thuật |
|
Nghệ thuật |
|
Hợp tác với Viện máy móc và vật liệu Hàn Quốc |
|
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc |
|
Hợp tác với viện gốm sứ |
|
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc |
|
Chương trình liên kết ngành |
|
Học phí Trường Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc
Hệ học tiếng
Các khoản | Phí ( kỳ) |
Học phí | 1.200.000 won |
Phí bảo hiểm | 150.000 won |
Giáo trình | 64.000 won |
Ký túc xá | 450.000 – 750.000 won ( tùy loại tòa nhà bạn chọn) |
Gói ăn ( trong KTX) | 200.000 – 600.000 won ( tùy vào gói ăn) |
Hệ đại học
Phí đăng ký: 45,000 won ( Khoa Mỹ thuật, Múa: 55,000KRW)
Lĩnh vực | Học phí kỳ 1 | Học phí kỳ 2 | Tổng |
Khoa học xã hội và nhân văn | 376,500 won | 1,309,000 won | 1685,00 won |
Phát thanh truyền hình | 376,500 won | 1,389,000 won | 1,765,500 won |
Khoa học tự nhiên | 385,000 won | 1,635,500 won | 2,020,500 won |
Kỹ thuật và nghệ thuật | 385,000 won | 1,779,500 won | 2,164,500 won |
Hệ sau đại học
Phí đăng ký: 55,000 won (Khoa Mỹ thuật, Âm nhạc, Thiết kế Công nghiệp <MASTER>: 80.000 KW)
Lĩnh vực | Học phí kỳ 1 | Học phí kỳ 2 | Tổng |
Khoa học xã hội và nhân văn | 399,500 won | 1,525,500 won | 1,925,000 won |
Khoa học kĩ thuật
Giáo dục thể chất |
408,500 won | 1,909,500 won | 2,318,000 won |
Kỹ thuật, nghệ thuật | 237,000 won | 2,074,000 won | 2,511,000 won |
Học bổng Đại học Changwon
Đại học
Đối tượng | Điều kiện | Mức học bổng |
Sinh viên năm nhất | Topik 5 | 100% học phí 2 |
Topik 4 | 50% học phí 2 | |
Sinh viên hệ chuyển tiếp | Topik 6 trở lên | 100% học phí 2 |
Topik 5 trở lên | 50% học phí 2 | |
Sinh viên xuất sắc (từ kỳ học thứ 2 trở đi) | 50% sinh viên quốc tế sẽ được nhận học bổng 3 bậc theo thành tích thành lập bởi GPA trong kỳ trước ( 70%) và kiểm tra tiếng Hàn (30%) |
Cấp 1: 100% học phí 2 |
Cấp 2: 50% học phí 2 | ||
Cấp 3: 50% học phí 1 |
Hệ sau đại học
Đối tượng | Điều kiện | Mức học bổng |
Học bổng đầu vào | Sinh viên đã học đại học tại trường | 100% học phí 1 |
> topik 4 | 100% học phí 2 | |
> IBT 90, TOFLE577, TOEIC 850, TEPS 700 (New TEPS 387), IELTS 6.5 | ||
Sinh viên xuất sắc ( từ kỳ t2 trở đi) | 50% sinh viên quốc tế sẽ được trao 3 mức học bổng theo thành tích của G.P.A của họ trong học kỳ trước (70%) + TOPIK hoặc Bài kiểm tra tiếng Anh <IBT, IELTS, TOFLE, TOEIC, TEPS> (30%) |
Cấp 1: 100% học phí 2 |
Cấp 2: 50% học phí 2 | ||
Cấp 3: 50% học phí 1 | ||
Học bổng nghiên cứu | GPA > 3,5 | 100% học phí / 4 kỳ |
Là tác giả của nghiên cứu khoa học được đăng ký NREK hoặc đồng tác giả của 2 bài nghiên cứu. |
Ký túc xá Đại học Quốc gia Changwon
Tòa nhà | Giới tính | Loại phòng | Tiện ích | Gói ăn | Tổng ( 16 tuần) | |
KTX 2-3 (#A) | Nam | Phòng đôi | bàn, ghế, tủ quần áo, giường đơn, điện thoại, bộ tản nhiệt |
0.5 | 120,000 | 564,000 |
1 | 232,000 | 676,000 | ||||
Nữ | 2 | 408,000 | 852,000 | |||
3 | 588,000 | 1,032,600 | ||||
KTX 4 (#B) | Nữ | Loại căn hộ (6 / hộ gia đình, Phòng đôi) |
bàn, ghế, tủ quần áo, giường đơn, điện thoại, bộ tản nhiệt, phòng tắm, phòng khách |
0.5 | 120.000 | 651.240 |
1 | 230.000 | 763.240 | ||||
2 | 408.000 | 939.240 | ||||
3 | 588.000 | 1.119.240 | ||||
KTX 5-6 ( #C) | Nam và nữ | Phòng đôi | bàn, ghế, tủ quần áo, giường đơn, điện thoại, bộ tản nhiệt, phòng tắm |
0.5 | 120.000 | 756.120 |
1 | 232,000 | 868.120 | ||||
2 | 408,000 | 1,044,120 | ||||
3 | 588,000 | 1,224.,20 | ||||
KTX 7 ( #D) | Nam và nữ | Phòng đôi | bàn, ghế, tủ quần áo, giường đơn, điện thoại, bộ tản nhiệt, phòng tắm |
0.5 | 120,000 | 761.280 |
1 | 232,000 | 873,280 | ||||
2 | 408,000 | 1,049,280 | ||||
3 | 588,000 | 1,229,280 |
Trên đây là những thông tin chi tiết về trường đại học quốc gia Changwon. Hy vọng với những thông tin trên, du học SUNNY mang lại thêm sự lựa chọn mới cho các bạn du học Hàn Quốc. Để được tư vấn cụ thể hơn về các trường đại học tại Hàn Quốc cũng như thông tin du học Hàn Quốc mới nhất, các bạn liên hệ với thông tin sau:
Trung tâm Du học Hàn Quốc SUNNY
- Facebook: https://www.facebook.com/duhochansunny/
- Website: https://duhocsunny.edu.vn/
- Email: info@duhocsunny.edu.vn
- Hotline: 024.7777.1990
SUNNY HÀ NỘI
- Chi nhánh đường Bưởi: Số nhà 32 ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội
- Chi nhánh KDT Giao Lưu: Số 15 đường số 23 KDT Giao Lưu, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại: 083.509.9456
SUNNY ĐÀ NẴNG
- Chi nhánh Đà Nẵng: 63 Hà Huy Giáp, phường Hoà Cường Nam, Hải Châu, Đà Nẵng
- Điện thoại: 079.515.1741
SUNNY HỒ CHÍ MINH
- Chi nhánh HCM: Số nhà 14 đường số 11 KDC Cityland Parkhills, P.10, Q. Gò Vấp, HCM
- Điện thoại: 039.372.5155
SUNNY CN HÀN QUỐC
- SUNNY CN HÀN QUỐC: 서울 중구 퇴계로 286 쌍림빌딩 6층, 619호 (Room 619, 6F, Ssangnim Building, 286, Toegye-ro, Jung-gu, Seoul, Korea)