Trường đại học quốc gia ChangWon – Thế mạnh công nghệ & kỹ thuật

1985 0

5/5 - (2 bình chọn)

Trường Changwon nổi tiếng là nơi đào tạo bậc nhất Hàn Quốc, đây cũng là ngôi trường công được rất nhiều các bạn quan tâm tới khi tìm hiểu về du học Hàn Quốc. Trường Changwon ở đâu? Học phí trường này đắt hay rẻ? Hãy cùng Du học SUNNY tìm hiểu ngay sau đây nhé!

  • Tên trường: Trường đại học Quốc gia Changwon
  • Tên tiếng Anh: Changwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 창원대학교
  • Năm thành lập: 1969
  • Website: www.changwon.ac.kr
  • Địa chỉ: 20 Changwondaehak-ro, Uichang-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

Giới thiệu tổng quan về trường Đại học quốc gia Changwon.

Được thành lập năm 1969 với tiền thân là trường cao đẳng sư phạm Masan, trường Đại học quốc gia Changwon đang ngày càng khẳng định được vị thế của mình. Năm 2022, trường đại học changwon là một trong số ít các trường công hiếm hoi lọt top trường visa thẳng.

Đại học Quốc gia Changwon

 

Điểm nổi bật của trường

  • Top 10 Gyeongsang & Visa thẳng: Thành lập năm 1969 tại Changwon, tỉnh Gyeongsangnam-do, CWNU là trường đại học công lập lớn, thuộc top 10 trường tốt nhất tỉnh Gyeongsang và top 80 đại học tốt nhất Hàn Quốc (BXH 4icu, 2018). Trường được công nhận top 1% visa thẳng (2021), giúp đơn giản hóa thủ tục nhập học. Năm 2022, CWNU xếp hạng 55/375 trường tại Hàn Quốc (JoongAng Daily) và top 401-500 châu Á (Times Higher Education).
  • Thế mạnh Công nghệ & Kỹ thuật: Tọa lạc gần Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon, trường dẫn đầu về Công nghệ, Kỹ thuật, và Khoa học biển, với các ngành như Kỹ thuật cơ khí, Điện tử, Công nghệ thông tin, và Khoa học tự nhiên. CWNU có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp cao nhất trong các trường công lập Hàn Quốc (2014), cung cấp nguồn nhân lực cho các tập đoàn lớn như Samsung, LG, Hyundai Rotem, và GM-Daewoo.
  • Ngành học đa dạng: Với 9 trường đại học trực thuộc và 7 trường cao học, CWNU đào tạo hơn 12,000 sinh viên (11,497 hệ đại học, 1,430 hệ cao học, 2019). Các ngành nổi bật:
    • Khoa học Xã hội & Nhân văn: Kinh tế, Quản trị kinh doanh.
    • Kỹ thuật: Cơ khí, Điện tử, Hóa học, Công nghệ sinh học.
    • Nghệ thuật & Khoa học biển. Nhiều chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, phù hợp với sinh viên quốc tế.
  • Học bổng hấp dẫn:
    • Học bổng nhập học:
      • TOPIK 4: 50% học phí.
      • TOPIK 5+: Miễn 100% học phí.
      • TOEFL iBT 90/IELTS 6.0: Miễn toàn bộ học phí.
    • Học bổng thành tích: 50-100% học phí dựa trên GPA (≥ 3.0/4.5) và điểm kiểm tra tiếng Hàn (70% GPA + 30% tiếng Hàn).
    • Học bổng tài chính & nghiên cứu: Hỗ trợ sinh viên khó khăn hoặc tham gia dự án nghiên cứu.
    • Học phí (rẻ nhất khối công lập):
      • Khóa tiếng Hàn: ~1,200,000 KRW/kỳ (~28,000,000 VNĐ, 4 kỳ/năm, 200 giờ/kỳ).
      • Hệ đại học:
        • Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kinh doanh: ~2,000,000-2,500,000 KRW/kỳ (~38,000,000-47,500,000 VNĐ).
        • Kỹ thuật: ~2,500,000-3,000,000 KRW/kỳ (~47,500,000-57,000,000 VNĐ).
      • Phí nhập học: ~181,000 KRW (~4,300,000 VNĐ, đóng 1 lần, miễn nếu học tiếng Hàn tại CWNU).
  • Hỗ trợ sinh viên quốc tế:
    • Khóa tiếng Hàn: 4 kỳ/năm (tháng 3, 6, 9, 12), 200 giờ/kỳ, hỗ trợ luyện thi TOPIK và trải nghiệm văn hóa (Hanbok, lễ hội, tham quan Busan, Jinhae). Trung tâm Hàn ngữ được công nhận quốc tế.
    • Ký túc xá: Phòng 2-4 người, chi phí ~800,000 KRW/6 tháng (~19,000,000 VNĐ), trang bị bàn học, giường, Wifi, phòng gym, bếp, phòng giặt, quán cà phê. Sinh viên đăng ký qua Văn phòng Quốc tế.
    • Hỗ trợ việc làm: Nhiều cơ hội làm thêm (~6-10 USD/giờ) tại nhà máy, quán ăn ở Changwon, thành phố công nghiệp lớn với các tập đoàn như LG, Samsung, Volvo.
    • Hợp tác quốc tế: Liên kết với 147 trường tại 26 quốc gia, bao gồm Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, và Đại học Xây dựng Hà Nội, hỗ trợ trao đổi sinh viên.
  • Cơ sở vật chất hiện đại:
    • Khuôn viên xanh, thơ mộng, với đài phun nước, thư viện, phòng thí nghiệm, và trung tâm nghiên cứu tiên tiến.
    • Sinh viên tích cực tham gia hoạt động tình nguyện (vẽ tường, thăm trại dưỡng lão) và lễ hội văn hóa quốc tế.
    • Đạt chứng chỉ ISO 9001 về quản trị đại học (1999) và được chọn tham gia các dự án quốc gia như CK-1, ACE, và LINC.

đại học changwon hàn quốc

Điều kiện du học Hàn Quốc của trường Changwon

Với Hệ học tiếng:

  • Độ tuổi : 18
  • Học vấn : Điểm tốt nghiệp cấp 3 trung bình > 6.5
  • Không cần bằng Topik

Hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3
  • Yêu cầu topik 3 trở lên

Hệ cao học:

  • Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học/ thạc sĩ.
  • Yêu cầu topik 3 trở lên hoặc TOEFL ( CBT197, iBT71), TEPS 600 ( NEW TEPS326), IEELTS 5.5, CEFR B2, TOEIC 700)

sinh viên trường changwon

Các ngành đào tạo Trường Đại học Quốc gia Changwon

Hệ đại học

Lĩnh vực Chuyên ngành
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc, Anh, Đức, Pháp, Nhật Bản
  • Lịch sử
  • Triết học
Khoa học
  • Luật, Hành chính công
  • Quan hệ quốc tế
  • Trung Quốc học
  • Xã hội học
  • Báo chí và tuyên truyền
  • Phúc lợi gia đình
Kinh doanh
  • Kinh tế quốc tế
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
Đại học hội tụ tương lai
  • Công nghệ văn hóa
Khoa học tự nhiên
  • Toán học
  • Tin Học
  • Vật lý
  • Sinh hóa
  • Sức khỏe đời sống
  • Dệt may
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Điều dưỡng
Cơ điện tử
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kiến trúc và kỹ thuật hải quân
  • Kỹ thuật hóa chất
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật xây dựng dân dụng
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật truyền thông
Kỹ thuật
  • Cơ khí
  • Tự động hóa
  • Điện, điện tử
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và robot
  • Kỹ thuật vật liệu
Nghệ thuật
  • Giáo dục thể chất
  • Âm nhạc
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế công nghiệp
  • Khiêu vũ

Hệ sau đại học

Hệ sau đại học Changwon University

Lĩnh vực Ngành
Nhân văn và khoa học xã hội
  • Ngôn ngữ Hàn, Anh
  • Lịch sử
  • Giáo dục đặc biệt
  • Triết học
  • Luật, hành chính công
  • Quan hệ quốc tế
  • Trung Quốc học
  • Thương mại quốc tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế và tài chính
Khoa học kĩ thuật
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Dệt may
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Hóa sinh và khoa học sức khỏe đời sống
  • Điều dưỡng
Kỹ thuật
  • Cơ khí
  • Điện, điện tử
  • Kỹ thuật khóa học máy tính
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật truyền thông
  • Kiến trúc và kỹ thuật hàng hải
Nghệ thuật
  • Mỹ thuật
  • Âm nhạc
  • Thiết kế công nghiệp
  • Khiêu vũ
  • Thể dục
Hợp tác với Viện máy móc và vật liệu Hàn Quốc
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc
  • Cơ khí
  • Kỹ thuật điện, điện tử
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
  • Vật lý, hóa học
  • Kỹ thuật truyền thông
Hợp tác với viện gốm sứ
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
Hợp tác với viện công nghệ điện tử Hàn Quốc
  • Cơ khí
Chương trình liên kết ngành
  • Công nghệ sinh học
  • Tin sinh học
  • Kỹ thuật quốc phòng tiên tiến
  • Hệ sinh thái con người
  • Tự động hóa
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Năng lượng môi trường đại dương thông minh
  • Hội tụ Văn hóa và Công nghệ

Học phí Trường Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc

Học phí của trường Changwon

Hệ học tiếng

Các khoản Phí ( kỳ)
Học phí 1.200.000 won
Phí bảo hiểm 150.000 won
Giáo trình 64.000 won
Ký túc xá 450.000 – 750.000 won ( tùy loại tòa nhà bạn chọn)
Gói ăn ( trong KTX) 200.000 – 600.000 won ( tùy vào gói ăn)

Hệ đại học

Phí đăng ký: 45,000 won ( Khoa Mỹ thuật, Múa: 55,000KRW)

Lĩnh vực Học phí kỳ 1 Học phí kỳ 2 Tổng
Khoa học xã hội và nhân văn 376,500 won 1,309,000 won 1685,00 won
Phát thanh truyền hình 376,500 won 1,389,000 won 1,765,500 won
Khoa học tự nhiên 385,000 won 1,635,500 won 2,020,500 won
Kỹ thuật và nghệ thuật 385,000 won 1,779,500 won 2,164,500 won

Hệ sau đại học

Phí đăng ký: 55,000 won (Khoa Mỹ thuật, Âm nhạc, Thiết kế Công nghiệp <MASTER>: 80.000 KW)

Lĩnh vực Học phí kỳ 1 Học phí kỳ 2 Tổng
Khoa học xã hội và nhân văn 399,500 won 1,525,500 won 1,925,000 won
Khoa học kĩ thuật

Giáo dục thể chất

408,500 won 1,909,500 won 2,318,000 won
Kỹ thuật, nghệ thuật 237,000 won 2,074,000 won 2,511,000 won

Học bổng Đại học Changwon

Học bổng Đại học Changwon

Đại học

Đối tượng Điều kiện Mức học bổng
 Sinh viên năm nhất Topik 5 100% học phí 2
Topik 4 50% học phí 2
Sinh viên hệ chuyển tiếp Topik 6 trở lên 100% học phí 2
Topik 5 trở lên 50% học phí 2
Sinh viên xuất sắc (từ kỳ học thứ 2 trở đi) 50% sinh viên quốc tế sẽ được nhận học bổng 3 bậc theo thành tích
thành lập bởi GPA trong kỳ trước ( 70%) và kiểm tra tiếng Hàn (30%)
Cấp 1: 100% học phí 2
Cấp 2: 50% học phí 2
Cấp 3: 50% học phí 1

Hệ sau đại học

Đối tượng Điều kiện Mức học bổng
Học bổng đầu vào Sinh viên đã học đại học tại trường 100% học phí 1
> topik 4 100% học phí 2
> IBT 90, TOFLE577, TOEIC 850, TEPS 700 (New TEPS 387), IELTS 6.5
Sinh viên xuất sắc ( từ kỳ t2 trở đi) 50% sinh viên quốc tế sẽ được trao 3 mức học bổng theo thành tích của
G.P.A của họ trong học kỳ trước (70%) + TOPIK hoặc Bài kiểm tra tiếng Anh <IBT, IELTS, TOFLE, TOEIC,
TEPS> (30%)
Cấp 1: 100% học phí 2
Cấp 2: 50% học phí 2
Cấp 3: 50% học phí 1
Học bổng nghiên cứu GPA > 3,5 100% học phí / 4 kỳ
Là tác giả của nghiên cứu khoa học được đăng ký NREK hoặc đồng tác giả của 2 bài nghiên cứu.

Ký túc xá Đại học Quốc gia Changwon

Tòa nhà Giới tính Loại phòng Tiện ích Gói ăn Tổng ( 16 tuần)
KTX 2-3 (#A) Nam Phòng đôi bàn, ghế, tủ quần áo,
giường đơn,
điện thoại, bộ tản nhiệt
0.5 120,000 564,000
1 232,000 676,000
Nữ 2 408,000 852,000
3 588,000 1,032,600
KTX 4 (#B) Nữ Loại căn hộ
(6 / hộ gia đình,
Phòng đôi)
bàn, ghế, tủ quần áo,
giường đơn,
điện thoại, bộ tản nhiệt,
phòng tắm, phòng khách
0.5 120.000 651.240
1 230.000 763.240
2 408.000 939.240
3 588.000 1.119.240
KTX 5-6 ( #C) Nam và nữ Phòng đôi bàn, ghế, tủ quần áo,
giường đơn,
điện thoại, bộ tản nhiệt,
phòng tắm
0.5 120.000 756.120
1 232,000 868.120
2 408,000 1,044,120
3 588,000 1,224.,20
KTX 7 ( #D) Nam và nữ Phòng đôi bàn, ghế, tủ quần áo,
giường đơn,
điện thoại, bộ tản nhiệt,
phòng tắm
0.5 120,000 761.280
1 232,000 873,280
2 408,000 1,049,280
3 588,000 1,229,280

kýtúc xá trường changwon

Trên đây là những thông tin chi tiết về trường đại học quốc gia Changwon. Hy vọng với những thông tin trên, du học SUNNY mang lại thêm sự lựa chọn mới cho các bạn du học Hàn Quốc. Để được tư vấn cụ thể hơn về các trường đại học tại Hàn Quốc cũng như thông tin du học Hàn Quốc mới nhất, các bạn liên hệ với thông tin sau:

Trung tâm Du học Hàn Quốc SUNNY

  • Facebook: https://www.facebook.com/duhochansunny/
  • Website: https://duhocsunny.edu.vn/
  • Email: info@duhocsunny.edu.vn
  • Hotline: 024.7777.1990

SUNNY HÀ NỘI

  • Chi nhánh đường Bưởi: Số nhà 32 ngách 376/12 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội
  • Chi nhánh KDT Giao Lưu: Số 15 đường số 23 KDT Giao Lưu, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 083.509.9456

SUNNY ĐÀ NẴNG

  • Chi nhánh Đà Nẵng: 63 Hà Huy Giáp, phường Hoà Cường Nam, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 079.515.1741

SUNNY HỒ CHÍ MINH

  • Chi nhánh HCM: Số nhà 14 đường số 11 KDC Cityland Parkhills, P.10, Q. Gò Vấp, HCM
  • Điện thoại: 039.372.5155

SUNNY CN HÀN QUỐC

  • SUNNY CN HÀN QUỐC: 서울 중구 퇴계로 286 쌍림빌딩 6층, 619호 (Room 619, 6F, Ssangnim Building, 286, Toegye-ro, Jung-gu, Seoul, Korea)
Để lại một bình luận
duhocsunny-register-form

Đăng ký tư vấn thông tin du học

Tổng đài 024.7777.1990
Hotline Hà nội 0966.994.895 HCM 039.372.5155 Đà Nẵng 076.288.5604
duhocsunny-call
duhocsunny-contact-form