Đại học Joongbu (Goyang): học phí, học bổng, ngành học

3418 0

Rate this universities

Trả lời nhanh: Đại học Joongbu (Joongbu University, 중부대학교) là trường đại học tư thục của Hàn Quốc, có hai cơ sở: Chungcheong (Geumsan, tỉnh Chungcheongnam) và Goyang (tỉnh Gyeonggi, gần Seoul). Trường nhận sinh viên quốc tế vào chương trình tiếng Hàn (1.100.000 KRW/kỳ, 4 kỳ/năm) và hệ đại học (3.117.000 đến 3.907.000 KRW/học kỳ tùy ngành, số liệu đến 03/2025), đồng thời nằm trong danh sách chứng nhận IEQAS hạng ưu tú năm 2025. Học bổng hệ đại học từ 10% đến 60% học phí theo TOPIK, hệ tiếng Anh 20% với IELTS 5.5 trở lên. Cập nhật: 15/10/2026.

Thông tin nhanh về Đại học Joongbu

Hạng mục Thông tin
Loại trường Đại học tư thục, đào tạo đại học và sau đại học.
Địa điểm/cơ sở Chungcheong: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do. Goyang: 305 Dongheon-ro, Deogyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do.
Năm thành lập 1983 (pháp nhân Joongbu được cấp phép ngày 04/03/1983). Bậc đại học khai giảng ngày 01/03/1993 và đổi tên thành Joongbu University ngày 01/03/1995.
Chứng nhận quốc tế hóa Có tên trong danh sách 39 trường IEQAS hạng ưu tú năm 2025 (Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp công bố ngày 12/02/2026). Chương trình tiếng Hàn được trường ghi nhận chứng nhận giai đoạn 02/2026 đến 02/2030.
Quy mô (số liệu năm 2023) 11.980 sinh viên, trong đó 1.233 sinh viên quốc tế (Study in Korea).
Học phí đại học hệ quốc tế (năm học 2026) 3.117.000 đến 3.907.000 KRW/học kỳ tùy ngành; phí nhập học 600.000 KRW. Bảng học phí trong hướng dẫn 2026 của trường, tính đến 03/2025, có thể thay đổi.
Chương trình tiếng Hàn (năm 2026) 1.100.000 KRW/kỳ (10 tuần, 160 giờ), 4 kỳ/năm; phí nhập học 100.000 KRW.
Ký túc xá (chương trình tiếng Hàn 2026) Chungcheong, phòng 4 người: 950.000 KRW/6 tháng (1.900.000 KRW/năm). Goyang, phòng 2 người: 1.300.000 KRW/6 tháng (2.600.000 KRW/năm), có phụ thu 14.000 KRW/đêm.
Yêu cầu tiếng Chương trình tiếng Hàn: không bắt buộc TOPIK. Hệ đại học tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên (ngành nghệ thuật, thể thao: TOPIK 2). Hệ tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 59 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.
Lịch tuyển sinh kỳ gần nhất Hệ đại học diện người nước ngoài, nhập học 03/2027: nhận hồ sơ từ 01/07/2026 đến 27/02/2027, lịch chi tiết theo hướng dẫn tuyển sinh của trường. Chương trình tiếng Hàn: kỳ khai giảng 07/12/2026, hạn nộp hồ sơ gốc 19/10/2026.

Joongbu University (Trường Đại học Joongbu) là trường đại học tư thục tại Hàn Quốc. Xem thêm danh sách các trường đại học Hàn Quốc. Trường đào tạo nhiều ngành, trong đó có Báo chí, Phát thanh truyền hình, Kiến trúc và Chăm sóc sắc đẹp.

Trong bài viết này, Sunny sẽ cung cấp cho bạn thêm những thông tin về chương trình đào tạo, học phí, học bổng và ký túc xá của trường.

  • Tên tiếng Hàn: 중부대학교
  • Tên tiếng Anh: Joongbu University (JBU)
  • Năm thành lập: 1983
  • Số lượng sinh viên: 11.980 sinh viên, gồm 1.233 sinh viên quốc tế (Study in Korea, số liệu đến năm 2023)
  • Địa chỉ: 
      • Trụ sở Chungcheong: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam, Hàn Quốc 
      • Cơ sở Goyang: 305, Dongheon-ro, Deogyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website: https://www.joongbu.ac.kr/

Tổng quan về Joongbu University

tổng quan đại học joongbu

Đặc điểm nổi bật của Đại học Joongbu (Joongbu University)

  1. Quy mô và quốc tế hóa: Joongbu là trường đại học tư thục, có hai cơ sở tại Goyang và Geumsan; pháp nhân Joongbu được cấp phép năm 1983. Trường nằm trong nhóm 39 trường được chứng nhận IEQAS hạng ưu tú năm 2025 (Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp công bố ngày 12/02/2026). Trường có chương trình trao đổi với trường đối tác nước ngoài, như Đại học Bách khoa Moscow (Nga) và Đại học Thông tin Kyushu (Nhật Bản, chương trình bằng kép).
  2. Hai cơ sở:
    • Chungcheong Campus: Tại Geumsan, Chungcheongnam-do, trường giới thiệu cơ sở này cách Seoul khoảng 1 giờ đi KTX.
    • Goyang Campus: Cách Tòa thị chính Seoul khoảng 21 km đi ô tô (theo giới thiệu của trường). Thuộc tỉnh Gyeonggi.
  3. Ngành học: Trường có các khối ngành xã hội, cảnh sát an ninh, du lịch – y tế, kỹ thuật và nghệ thuật. Một số ngành như Báo chí, Phát thanh truyền hình, Kiến trúc, Chăm sóc sắc đẹp, Quản trị khách sạn và Công nghệ thông tin. Có lộ trình học bằng tiếng Anh ở một số ngành, tùy hướng dẫn tuyển sinh từng năm.
  4. Học bổng:
    • Học bổng nhập học: Hệ tiếng Hàn: 10% học phí với TOPIK 2, 20% với TOPIK 3, 30% với TOPIK 4, 50% với TOPIK 5, 60% với TOPIK 6; hệ tiếng Anh: 20% với IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 59 trở lên.
    • Học bổng thành tích: 10% học phí khi điểm học kỳ liền trước từ 4.0 trở lên.
    • Học phí:
      • Khóa tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/năm (1.100.000 KRW x 4 kỳ), chưa gồm phí nhập học 100.000 KRW.
      • Hệ đại học: từ 3.117.000 đến 3.907.000 KRW/học kỳ tùy ngành (số liệu đến 03/2025), phí nhập học 600.000 KRW.
      • Ký túc xá: 1.900.000 KRW/năm, phòng 4 người tại cơ sở Chungcheong (bảng phí chương trình tiếng Hàn 2026).
  5. Hỗ trợ sinh viên quốc tế:
    • Khóa tiếng Hàn: 10 tuần/kỳ, 160 giờ/kỳ (15 giờ/tuần), 4 kỳ/năm; chương trình tiếng Hàn thuộc diện chứng nhận IEQAS giai đoạn 2026 đến 2030. Có kỳ thi JB-TOPIK do trường tổ chức.
    • Ký túc xá: Có ký túc xá tại cả hai cơ sở; sinh viên ở cơ sở Chungcheong được dùng bếp trong trường. Phí và loại phòng xem bảng ở phần ký túc xá bên dưới.
    • Hỗ trợ khác: Đưa đón sân bay miễn phí khi nhập cảnh đúng ngày trường chỉ định, chương trình ngoại khóa (Thư pháp, Taekwondo, tham quan), và tư vấn, đào tạo định hướng việc làm tại Hàn Quốc. Văn phòng giao lưu quốc tế có quản lý sinh viên theo từng quốc gia.
  6. Cơ sở vật chất và hoạt động: Sinh viên quốc tế có thể tham gia các câu lạc bộ như K-POP, Taekwondo, thư pháp, đan len, gấp giấy, bóng đá.

Điều kiện tuyển sinh vào Trường Đại học Joongbu

chương trình đào tạo đại học joongbu

Yêu cầu nhập học cho hệ Tiếng Hàn:

  • Điều kiện học vấn: Điểm trung bình cuối cấp từ 65% trở lên (có thể xét ngoại lệ theo năng lực tiếng hoặc phỏng vấn). Tốt nghiệp THPT không quá 2 năm.
  • Không bắt buộc chứng chỉ tiếng Hàn; ưu tiên hồ sơ có TOPIK.

Yêu cầu nhập học cho hệ Đại học (chương trình du học Hàn Quốc):

  • Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; bản thân và bố mẹ đều là người nước ngoài (diện tuyển sinh người nước ngoài).
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 (nhóm ngành nghệ thuật, thể thao: TOPIK 2).
  • Khả năng tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 59 hoặc NEW TEPS 202 trở lên (hệ học bằng tiếng Anh).

Yêu cầu nhập học cho hệ Sau Đại Học:

  • Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học / Thạc sĩ hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Theo hướng dẫn tuyển sinh sau đại học từng kỳ của trường.
  • Khả năng tiếng Anh: Theo hướng dẫn từng kỳ; học bổng tiếng Anh 20% xét từ TOEFL 530 (iBT 71) hoặc IELTS 5.5.

Chương trình đào tạo Joongbu University

Chương trình học tiếng Hàn

Thông tin về chương trình tiếng Hàn JBU

  • Thời gian học kéo dài trong vòng 10 tuần. 
  • Học kỳ được chia thành 4 đợt trong năm, diễn ra vào tháng 3, 6, 9, và 12.
  • Ngoài ra, có các câu lạc bộ dành cho sinh viên như KPOP, Taekwondo, sản xuất video, thư pháp, đan len, gấp giấy, bóng đá. 
  • Đồng thời, nếu có nguyện vọng, học viên có thể tham gia vào lớp chuyên với khoảng 15 học sinh có cùng trình độ, theo sự uỷ thác của trường (với chi phí tự chi của sinh viên).

Học phí chương trình đào tạo tiếng Hàn

Các khoản thu và chi phí bao gồm:

  • Học phí học tiếng: 1.100.000 KRW / kỳ
  • Phí ký túc xá: Từ 1.900.000 KRW/năm (Chungcheong, phòng 4 người) đến 2.600.000 KRW/năm (Goyang, phòng 2 người, có phụ thu 14.000 KRW/đêm)
  • Phí bảo hiểm: Bảo hiểm tư nhân tối đa khoảng 100.000 KRW/6 tháng (tùy tuổi, giới tính); bảo hiểm y tế quốc gia 70.000 đến 80.000 KRW/tháng sau 6 tháng
  • Phí giáo trình học tiếng: 100.000 KRW / 6 tháng (thay đổi theo lớp)

Học phí chương trình tiếng Hàn theo hướng dẫn 2026 của trường là 1.100.000 KRW mỗi kỳ, phí nhập học 100.000 KRW. 

Chương trình học chuyên ngành Trường Đại học Joongbu

chương trình đào tạo joongbu university

Phí nhập học: 600.000 KRW

Cơ sở Chungcheong – Joongbu University

Nhóm ngành Ngành Học phí / học kỳ (KRW)
Chungcheong Hành chính cảnh sát, Luật cảnh sát, Quản lý y tế, Khoa nhân tài hội tụ Glocal (Hàn ngữ học, Quản trị khách sạn du lịch, Nông nghiệp thông minh) 3.117.000
Chungcheong Chăn nuôi thú cưng, Hành vi và phúc lợi động vật 3.523.000
Chungcheong Cảnh sát bảo vệ 3.727.000
Chungcheong Phục hồi và phúc lợi thể thao, Quản lý sức khỏe thể thao, Golf 3.876.000
Nguồn: hướng dẫn chương trình tiếng Hàn 2026 của trường (bảng học phí tính đến 03/2025, phí nhập học 600.000 KRW). Trường ghi học phí có thể thay đổi. Các ngành giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt, thể dục đặc biệt, điều dưỡng, vật lý trị liệu, cấp cứu và trị liệu nghề nghiệp không nhận hồ sơ diện người nước ngoài theo kế hoạch tuyển sinh 2027.

Cơ sở Goyang

Nhóm ngành Ngành Học phí / học kỳ (KRW)
Goyang Kinh doanh, Thương mại quốc tế, An toàn công cộng, Thông tin thư viện, Khoa tự chọn ngành 3.141.000
Goyang Truyền thông đa phương tiện, Giải trí 3.345.000
Goyang Kiến trúc, Xây dựng dân dụng, Phần mềm game, IT thông minh, Bảo mật thông tin, Điện điện tử, Xe thông minh 3.842.000
Goyang Thiết kế công nghiệp, Truyện tranh hoạt hình, Nhiếp ảnh hình ảnh, Điện ảnh sân khấu, Âm nhạc ứng dụng, Làm đẹp thời trang 3.907.000
Nguồn: hướng dẫn chương trình tiếng Hàn 2026 của trường (bảng học phí tính đến 03/2025, phí nhập học 600.000 KRW). Trường ghi học phí có thể thay đổi. Các ngành giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt, thể dục đặc biệt, điều dưỡng, vật lý trị liệu, cấp cứu và trị liệu nghề nghiệp không nhận hồ sơ diện người nước ngoài theo kế hoạch tuyển sinh 2027.

Chương trình đào tạo sau Đại học

Cao học tổng hợp chương trình Thạc sĩ: 

  • Kinh doanh
  • Luật
  • Quản lý y tế
  • Quản lý du lịch
  • Cảnh sát cảnh vệ
  • Thảo dược
  • Kỹ thuật xây dựng 
  • Thương mại quốc tế
  • Kỹ thuật điện và điện tử
  • Văn hóa trị liệu tự nhiên
  • Kiến trúc
  • Giáo dục mầm non 

Cao học tổng hợp chương trình Tiến sĩ 

  • Quản trị kinh doanh
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Giáo dục
  • Tài nguyên thảo dược
  • Khoa học thông tin
  • Xây dựng dân dụng
  • Phúc lợi xã hội
  • Quản trị đô thị
  • Y tế
  • Hội tụ CNTT thông minh
  • Nội dung văn hóa
  • Văn hóa trị liệu tự nhiên 

Cao học nhân văn và công nghiệp 

  • Quản trị kinh doanh
  • Khoa học thông tin
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Quản lý hồ sơ
  • Quản lý ô tô
  • Xây dựng dân dụng
  • Thiết chăm sóc đẹp
  • Quay phim chụp ảnh
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Âm nhạc thực dụng
  • Sân khấu điện ảnh
  • Quản lý sân golf
  • Thiết kế công nghiệp văn hóa
  • Hỗ trợ người khuyết tật phát triển
  • Trị liệu Kema
  • Y tế Hankyung
  • Trị liệu hành vi tâm lý 
  • Cảnh sát an ninh
  • Động vật học phản ứng
  • Dinh dưỡng tập thể dục 

Cao học giáo dục 

  • Quản lý giáo dục
  • Tư vấn tâm lý học
  • Giáo dục đặc biệt
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục môi trường
  • Giáo dục thể chất 

Cao học từ xa 

  • Tư vấn phúc lợi xã hội
  • Quản lý hành chính giáo dục
  • Tư vấn tâm lý giáo dục
  • Tư vấn dạy và học
  • Tư vấn hướng nghiệp

Học bổng Trường Đại học Joongbu

học bổng đại học joongbu

Học bổng chương trình đào tạo Đại học

Phân loại Điều kiện Giá trị học bổng
Học bổng sinh hoạt Trường đối tác nước ngoài hoặc hiệu trưởng giới thiệu 10% học phí
Học bổng tiếng Hàn (hệ tiếng Hàn) TOPIK 2 10% học phí
Học bổng tiếng Hàn (hệ tiếng Hàn) TOPIK 3 20% học phí
Học bổng tiếng Hàn (hệ tiếng Hàn) TOPIK 4 30% học phí
Học bổng tiếng Hàn (hệ tiếng Hàn) TOPIK 5 50% học phí
Học bổng tiếng Hàn (hệ tiếng Hàn) TOPIK 6 60% học phí
Học bổng tiếng Anh (hệ tiếng Anh) IELTS 5.5, TOEFL iBT 59, NEW TEPS 202 hoặc tương đương 20% học phí
Học bổng thành tích Điểm học kỳ liền trước từ 4.0 trở lên 10% học phí
Học bổng cộng đồng Sinh viên làm việc theo chỉ định của Văn phòng giao lưu quốc tế 10% học phí
Nguồn: hướng dẫn chương trình tiếng Hàn 2026 của trường. Áp dụng cho sinh viên nhập học diện người nước ngoài. Các loại có thể cộng dồn, riêng học bổng tiếng Hàn và học bổng tiếng Anh chỉ chọn một. Ví dụ trường nêu: 10% + 50% (TOPIK 5) + 10% + 10% = 80%. Học bổng sinh hoạt chỉ cấp một lần khi nhập học (từ khóa 2026). Điểm học kỳ trước dưới 2.0 thì không được nhận.

Học bổng chương trình đào tạo Cao học

Phân loại Điều kiện Giá trị học bổng
Học bổng giới thiệu nhập học Trường đối tác nước ngoài hoặc hiệu trưởng giới thiệu 10% học phí
Học bổng tiếng Hàn TOPIK 2 10% học phí
Học bổng tiếng Hàn TOPIK 3 20% học phí
Học bổng tiếng Hàn TOPIK 4 30% học phí
Học bổng tiếng Hàn TOPIK 5 40% học phí
Học bổng tiếng Hàn TOPIK 6 50% học phí
Học bổng tiếng Anh (nhập học hệ tiếng Anh) TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên 20% học phí
Nguồn: hướng dẫn chương trình tiếng Hàn 2026 của trường. Học bổng giới thiệu có thể cộng với học bổng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh; hai loại này không cộng với nhau. Áp dụng các học kỳ trong thời gian đào tạo chuẩn.

Ký túc xá Joongbu University

ký túc xá joongbu university

Thông tin về ký túc xá

  • Chi tiết trang bị phòng và quy định ký túc xá theo thông báo của trường. 
  • Bộ đồ giường (gối, chăn, ga, khăn) có thể mua qua trường với phí 60.000 KRW hoặc tự mua. 
  • Ngoài ra, sinh viên ở cơ sở Chungcheong được dùng bếp trong khuôn viên theo quy định của trường.

Chi phí ký túc xá Trường Đại học Joongbu

Loại hình ký túc xá Số lượng người Phí ký túc xá 6 tháng (KRW) Phí ký túc xá 1 năm (KRW)
Cơ sở Chungcheong 4 người / 1 phòng 950.000 1.900.000
Cơ sở Goyang 2 người / 1 phòng 1.300.000 và phụ thu 2.600.000 và phụ thu
Nguồn: bảng phí ký túc xá trong hướng dẫn chương trình tiếng Hàn 2026 của trường. Mức cơ sở Goyang chưa gồm phụ thu 14.000 KRW/đêm (hướng dẫn không nêu rõ trường hợp áp dụng). Cơ sở Chungcheong có bếp dùng chung trong trường.

Trường đào tạo bậc đại học và sau đại học tại hai cơ sở là Chungcheong (Geumsan) và Goyang. Sinh viên quốc tế nên đối chiếu thông báo tuyển sinh mới nhất của trường trước khi nộp hồ sơ. Bạn có thể tìm hiểu thêm về du học Hàn Quốc và các lựa chọn khác dành cho sinh viên quốc tế.

Câu hỏi thường gặp về Đại học Joongbu

Đại học Joongbu là trường gì và nằm ở đâu?

Đại học Joongbu (Joongbu University, 중부대학교) là trường đại học tư thục của Hàn Quốc, có hai cơ sở. Cơ sở Chungcheong nằm ở Geumsan, tỉnh Chungcheongnam, còn cơ sở Goyang nằm ở tỉnh Gyeonggi, cách Tòa thị chính Seoul khoảng 21 km đi ô tô theo giới thiệu của trường. Pháp nhân Joongbu được cấp phép năm 1983, bậc đại học khai giảng năm 1993 và đổi tên thành Joongbu University năm 1995.

Đại học Joongbu có chứng nhận gì dành cho du học sinh?

Trường có tên trong danh sách 39 trường IEQAS hạng ưu tú năm 2025 do Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc công bố ngày 12/02/2026. IEQAS là chế độ chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục. Trường được chứng nhận có ưu đãi trong khâu xét visa theo quy định của Bộ Tư pháp.

Học phí chương trình tiếng Hàn tại Đại học Joongbu là bao nhiêu?

Theo hướng dẫn năm 2026 của trường, học phí là 1.100.000 KRW mỗi kỳ (10 tuần, 160 giờ), phí nhập học là 100.000 KRW. Mỗi năm có 4 kỳ, năm 2026 khai giảng ngày 09/03, 15/06, 07/09 và 07/12. Với kỳ khai giảng 07/12/2026, hạn nộp hồ sơ gốc là 19/10/2026.

Học phí hệ đại học cho sinh viên quốc tế là bao nhiêu?

Theo bảng học phí trong hướng dẫn năm 2026 của trường (số liệu đến 03/2025), học phí là 3.117.000 đến 3.907.000 KRW mỗi học kỳ tùy ngành, cộng phí nhập học 600.000 KRW. Ví dụ ngành Kinh doanh ở Goyang là 3.141.000 KRW và ngành Kiến trúc là 3.842.000 KRW. Trường ghi chú học phí có thể thay đổi.

Cần trình độ ngoại ngữ nào để vào hệ đại học của Đại học Joongbu?

Theo kế hoạch tuyển sinh 2027, diện người nước ngoài yêu cầu bản thân và bố mẹ đều là người nước ngoài, đã tốt nghiệp THPT. Hệ tiếng Hàn cần TOPIK 3 trở lên (ngành nghệ thuật, thể thao cần TOPIK 2). Hệ tiếng Anh cần IELTS 5.5, TOEFL iBT 59 hoặc NEW TEPS 202 trở lên.

Đại học Joongbu có học bổng và ký túc xá cho sinh viên quốc tế không?

Có. Hệ đại học có học bổng từ 10% đến 60% học phí theo TOPIK 2 đến TOPIK 6, hệ tiếng Anh được 20% với IELTS 5.5 trở lên, và các loại học bổng có thể cộng dồn theo quy định của trường. Ký túc xá cơ sở Chungcheong phòng 4 người là 1.900.000 KRW/năm, cơ sở Goyang phòng 2 người từ 2.600.000 KRW/năm theo bảng phí chương trình tiếng Hàn 2026.